Từ điển phật học
Từ điển Việt-Pali
Sa di Định Phúc

» Từ điển Việt-Pali
27/04/2010 23:12 (GMT+7)
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

-P-

pha lẫn: sammissati (?)

phá hoại: bhañjati (bhañj + a), bhañjana (trung), nāseti (nas + e), nihanati (ni + han + a), sañchindati (sam + chid + ṃ + a), vikopeti (vi + kup + e), vikopana (trung), vidddhaṃseti (vi + dhaṃs + e), vidhamati (vi + dhaṃ + a)

phá hủy: apacināti (apa + ci + nā ), haññati (han + ya), nāseti (nas + e), nāsana (nam), lujjati (luj + ya), padhaṃseti (pa + dhaṃs + e), upacchindati (upa + chid + m + a), vinassati (vi + nas + ya), vyantībhāva (nam)

phá rối: vipallattha (tính từ)

phá sản: nīgha (nam)

phá tan: bhijjati (bhid + ya), bhijjana (trung), nāsana (nam), nijjareti (ni + jar + e), nāsana (nam), nijjareti (ni + jar + e), nimmathati (ni + math + a), nirodheti (ni + rudh + e), sañchindati (sam + chid + ṃ + a), samucchiṇdati (saṃ + chid + ṃ + a), uddhaṃseti (u + dhaṃs + e), vināseti (vi + nas + e), virājeti (vi + rāj + e), vidhamati (vi + dhaṃ + a)

phá thai: gabbhapātaṇa (trung)

phà: tiriyaṃtaraṇa (trung), nāvātitha (trung)

phác họa: abhilakkheti (abhi + lakkh + e), ālikhati (ā + likh +a)

phai màu: vevaṇṇiya (trung)

phai mờ: milāyati (milā + ya), nirassāda (tính từ)

phái: niyaka (nam), vagga (nam)

phàm phu: lokika (tính từ), lokiya (tính từ), puthujjana (nam)

phàm tục: anariya (tính từ)

phạm đàn: brahmadaṇḍa (nam)

phạm hạnh: brahmacariyā (nữ)

phạm lỗi: apakaroti (apa + kass + a), dussati (duss + ya), dussana (trung), padussati (pa + dus + ya)

phạm luật: padussana (trung)

phạm nhân: āgucārī (nam)

phạm thiên: brahma (nam)

phạm tội: ajjhācarati (adhi + ā + car + a), ajjhācāra (nam), aticarati (ati + car + a), aticariyā (nữ), sāvajjatā (nữ), vippaṭipajjati (vi + paṭi + pad + ya), āgu (trung), āpatti (nữ)

phạm trọng tội: kibbisakārī (3)

phán đoán: vinicchaya (nam)

phàn nàn: ujjhāyati (u + jhe +a)

phản bội: dubbhaka (tính từ)

phản chiếu: paṭibimba (trung), sammiñjati (saṃ + inj + a)

phản đối: paṭikkosana (nữ)

phản phúc: akataññū (tính từ)

phao: uḷumpa (nam)

pháo binh: patti (nam)

pháp cú: dhamampada (trung)

pháp học: pariyatti (nữ)

pháp môn: dhammakkhandha (nam)

pháp nhãn: dhammacakkhu (trung)

pháp sư: dhammakathika (3)

pháp thân: dhammakāya (tính từ)

pháp thiện: kusaladhamma (nam)

pháp tọa: dhammāsana (trung)

pháp trường: āghātana (trung)

pháp vương: dhammarāja (nam)

phát âm: uccāreti (u + car +e)

phát cho: muñcati (muc + ṃ + a)

phát đi: pahiṇāti (pra + hi)

phát hơi: vāti (vā + a)

phát khởi: samuṭṭhahati (saṃ + u + thā + a), samuṭṭhāna (trung)

phát minh: ubbhava (nam)

phát mùi: vāyati (vā + ya), vāyana (trung)

phát ngôn: vyāharati (vi + ā + har + a), vadana (trung), vadeti (vad + e), samīreti (saṃ + ir + e), samuggirati (saṃ + u + gir + a), samudāharati (saṃ + u + a + har + a), idīreti (u + ir + e) katheti (kath + e)

phát ra: muñcati (muc + ṃ + a), vissajjeti (vi + sajj + e)

phát sân: kujjhati (kudh + ya),kujjhana (trung),kujjhanā (nữ)

phát sanh: sañcaneti (saṃ + jan + e), samuṭṭhahati (saṃ + u + thā + a), samuṭṭhāna (trung),nibbattati (ni + vat + a), janeti (jan + e)

phát sanh do nghiệp: kammasamuṭṭhā (tính từ)

phát thanh: vipphāra (nam)

phát triển: paripācana (trung), būhana (trung), brūheti (brū + e), bhāveti (bhū + e), abhivaḍḍhati (abhi + vaḍḍh + a), abhivaḍḍhana (trung), abhivaḍḍhi (nữ), saṃvaḍḍhati (saṃ + vaḍḍh + a), vaḍḍheti (veḍḍh + e), vepulla (trung)

phát xuất: samuṭṭhāpeti (saṃ + u + thā + āpe)

phẩm hạnh: parihāra (nam)

phân (súc vật): laṇḍa (nam), laṇḍikā (nữ)

phân biệt: nicchaya (nam), nicchināti (ni + chi + nā), visesa (nam), viseseti (vi + sis + e), vicinana (trung), vicināti (vi + ci + nā), vinicchaya (nam)

phân biệt rõ: paṭisañcikkhati (paṭi + saṃ + cikkh + a)

phân bò: gomaya (trung), miḷna (trung)

phân bố: vibhajati (vi + bhaj)

phân cách: viraha (nam)

phân chia: chedana (trung), paṭivibhajati (paṭi + vi + bhaj + a), saṃvibhājati (saṃ + vi + bhaj + a), saṃvibhājana (trung), vibhaṅga (nam), vibhajati (vi + bhaj + a), vibhāga (nam)

phân hạng: vibhāga (nam)

phân người: vacca (trung)

phân nửa: aḍḍha (nam), upaḍḍhāna (tính từ)

phân phát: onojana (trung), vibhajati (vi + bhaj), vissajjaka (tính từ), vissajjeti (vi + sajj + e), vitarati (vi + tar + a), vitarana (trung), vibhāga (nam)

phân phối: uddisati (u + dis + a), vibhajati (vi + bhaj)

phân ranh: paricchindana (trung), pariccheda (nam)

phân tách: paricchindana (trung), vavattheti (vi + ava + thā + e), viyoga (nam)

phân tích: niddesa (nam), paṭisambhidā (nữ), vibhaṅga (nam), vavattheti (vi + ava + thā + e)

phân voi: hatthīlaṇḍa (nam)

phấn hoa: raja (nam), reṇu (nam) (nữ)

phấn thơm: vilepana (trung), gandhacuṇṇa (trung), cuṇṇaka (trung), vāsacuṇṇa (trung), vāsitaka (trung)

phấn xoa sau khi rửa ráy: vāsacuṇṇa (trung)

phần: bhāga (nam), gūtha (nam), miḷna (trung), ukkāra (nam), karīsa (trung), vacca (trung)

phần đông: yebhuyyena (trạng từ)

phần giáp đầu gối: jaṅgheyya (trung)

phần ngoài: bahiddhā (trạng từ)

phần nhiều: yebhuyya (tính từ)

phần trước: pubbabhāga (nam)

phẩn: bhāga (nam), gūtha (nam), miḷna (trung), ukkāra (nam), karīsa (trung), vacca (trung)

phẫn nộ: kujjhati (kudh + ya)

phận sự: karaṇīya (trung), kicca (trung), paāricariyā (nữ), vyāpāra (nam), vatta (trung), veyyāvacca (trung)

phận sự nên làm: kattabba (trung)

Phật: buddha (nam), bhagavantu (nam)

Phật lực: buaddhabala (trung)

Phật nhãn: buddhacakkhu (trung)

Phật pháp: buddhasāsana (trung)

Phật tử: buddhaputta (nam), jinaputta (nam)

phe: pakkha (nam)

phe đối lập: paṭilomapakkha (nam)

phế trừ: vyantīkaroti (vi + anta + kar + a)

phết: vilampati (vi + lip + ṃ + a), vilimpeti (vi + limp + e), vilepeti (vi + lip + e), vilepana (trung), sammakkheti (saṃ + makkh + e), sammakkhana (trung), avalimpati (ava + lip + ṃ + a), avalepana (trung), makkhaṇa (trung), makkheti (makkh + e)

phi cầm: vihaga (nam), vihaṅgama (nam), sakuṇa (nam), sākuṇika, sākuntika (nam)

phi nhân: amanussa (nam), āmanusa (tính từ)

phi thời: akkhaṇa (nam)

phi thường: acchariya (trung) (tính từ), visiṭṭha (tính từ)

phí công: nipphala (tính từ)

phí đi: hāyati (hā + ya)

phỉ báng: akkosati (ā + kus + a), akkosa (nam), abbhakkhāti (abhi + a +khā + a), abbhakkhāna (trung), nindati (nind + a), paribhava (nam)

phía: pakkha (nam)

phía bên kia: pāra (trung)

phía đông: pubba (tính từ), pubbā (nữ), puratthā (in)

phía dưới: heṭṭhā (trạng từ), heṭṭhima (tính từ), oram (trạng từ)

phía hông: passa (nam)

phía ngoài: bāhira (tính từ)

phía sau: piṭṭha (trung)

phía trái: vāma (tính từ), vāmapassa (trung)

phía trước: uddhaṃ (trạng từ)

phiến động: saṅkhobheti (saṃ + khubh + e), saṅkhobha (nam)

phiền hà: vyāpajjati (vi + ā + pad + ya)

phiền muộn: kasira (trung), kicchati (kit + cha), aṭṭīyati (att + i + ya), āyāsa (nam)

phiền phức: vyāpajjati (vi + ā + pad + ya), parissaya (nam)

phỉnh gạt: māyā (nữ)

phó vương: uparajja (trung), uparāja (nam)

phong phú: aḍḍha (tính từ), phīta (tính từ)

phong thái: ākāra (nam)

phóng dật: uddhacca (trung)

phóng ra: niccharati (ni + car + a)

phóng thích: moceti (muc + e), muñcati (muc + ṃ + a), pamuñcati (pa + muc + ṃ + a)

phòng: gabbha (nam)

phòng ăn: āpānabhūmi (nữ), bhojanasālā (nữ)

phòng cất y phục: dussakoṭṭhāgāra (trung)

phòng giải khát: āpāna (trung)

phòng khách: paṭikkamana (trung)

phòng lớn: sālā (nữ)

phòng nghỉ tạm: paṭikkamanasālā (nữ)

phòng ngủ: ovaraka (nam), sayananighara (trung)

phòng tắm: nahānakoṭṭhaka (nam)

phòng tắm hơi: jantāghara (trung)

phòng tra tấn: khuragga (trung)

phòng trong: ovaraka (nam)

phòng trong đá: leṇa (trung)

phòng vệ sinh: vaccakuṭi (nữ)

phỏng đoán: upadhāreti (upa + dhar + e)

phô trương: vikatthati (vi + kath + a), vijambhati (vi + jambh + a), dasseti (dis + e)

phố: āpaṇa (nam)

phôi thai: pesi (nữ), pesikā (nữ)

phổi: papphāsa (trung)

phơi khô: ussussati (u + sus + ya), visoseti (vi + sus + e)

phơi nắng: otāpeti (ova + tap + e)

phớt qua: nighaṃsati (ni + gaṃs + a)

phu khuân vác: bhārahārī (nam)

phu nhân: ayyā (nữ)

phu quét đường: pukkusa (nam)

phu quét rác: pukkusa (nam)

phu xa: sārathī (nam)

phù hợp: sandahana (trung)

phù thủy: bhūtavejja (nam)

phụ nữ: ramanī (nữ), sīmantinī (nữ), thī (nữ), itthi (nữ), itthī (nữ), aṅganā (nữ), mahilā (nữ), lalanā (nữ), nārī (nữ), pamadā (nữ), vadhū (nữ), vilāsinī (nữ)

phụ nữ đẹp: rūpinī (nữ)

phụ nữ mang thai: gabbhinī (nữ)

phụ thuộc: anubyañjana (trung)

phục chức: osāreti (ova + sar + e)

phục dịch: payirupāsati (pa + upa + ās + a)

phục hồi: saṅkharoti (saṃ + kar + o), saṅkharana (trung)

phủi: niddhurana (trung), nippoṭhana (trung), uppoṭheti (u + poth +e), vidhunāti (vi + dhū + nā)

phun: sandhūpāyati (saṃ + dhūp + āya)

phún ra: niccharaṇa (trung), niddhamana (trung)

phung phí: jīna (tính từ), parikkhaya (nam)

phụng cúng: pūjeti (pūj + e)

phụng sự: sevati (sav + a), vaḍḍheti (vaḍḍh + e), upāsati (upa + ās + a)

phút chốc: muhuṃ (trạng từ)

phức tạp: paṭisāsana (trung), vyākula (tính từ)

phước báu: ānisaṃsa (nam)

phước đức: kalyāṇa (trung), puñña (trung)

phước thiện: puñña (trung)

phước xá: dānasālā (nữ)

phướn: paṭākā (nữ)

phương châm: naya (nam), ñāya (nam), paṭipajjana (trung)

phương kế: payoga (nam)

phương ngôn: vacana (trung)

phương pháp: pariyāya (nam), vāda (nam), vidhi (nam)

phương thức: upāya (nam), kama (nam)

phương thức tham thiền: bhāvanāvidhāna (trung)

phương tiện: paccaya (nam)

phương tiện sinh sống: jīvana (trung)

Bao Hiem BSH
» Video
» Ảnh đẹp
» Từ điển Online
Từ cần tra:
Tra theo từ điển:
» Âm lịch