Từ điển phật học
Tuyển tập từ ngữ Phật học thường dùng (Anh-Việt)
Jan - 2002 by Minh Thông, MSc.

» Ge
23/02/2010 13:54 (GMT+7)
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

Ge-ango (J) Hạ an cư.

Gedatsu (J) Giải thoát Giác ngộ.

Gedō (J) Ngoại đạo Non-Buddhist Zen; Zen without Buddhist teachings. Often associated with mysticism and super-natural powers, which are usually what is being sought by its practitioners.

Gedo-zen (J) Ngoại đạo thiền.

Geju (J) Kệ tụng.

Gelanna sutta (P) Sutra At the Sick Room Name of a sutra. (SN XXXVi.8) Tên một bộ kinh.

Gelong (T) Đại đức.

Gelug school One of the main four Tibetan schools of Buddhism founded by Tsong Khapa (135(7) 1419 C.E.) and is headed by His Holiness the fourteenth Dalai Lama.

Gelugpa (T) Đức hạnh phái, Cách lỗ phái, Ngạch nhĩ Ðức phái → dge-lugs-pa (T) → Phái mũ vàng One of the four main school of Tibetan Buddhism, founded by Tsongkhapa. Do Tsong Kapa sáng lập.

gen dun (T) Tăng già See Saṇgha.

Generation stage → Utpattikraman (S), che rim (T) → in the vajrayana there are two stages of meditation: the development and the completion stage. This is a method of tantric meditation that involves visualization and contemplating deities for the purpose of realizing the purity of all phenomena. in this stage visualization of the deity is established and maintained.

Genjo Sanzo (J) Huyền Trang Tam tạng Name of a monk. See Hsuan chuang. Tên một vị sư.

Genju (J) Hiền Thủ Name of a monk. See Hsien shou. Tên một vị sư, một vị tổ của tông Hoa Nghiêm.

Genjū-ha (J) Huyễn Trụ phái Name of a school or branch. Tên một tông phái.

Genkaku Cho (J) Huyền Giác Trưng Name of a monk. See Hsuan chiao Cheng. Tên một vị sư.

Genkaku Yoka (J) Huyền Giác Vĩnh Gia Name of a monk. See Hsuan chiao Yung chia. Tên một vị sư.

Gensaku (J) Huyền Sách Name of a monk. See Hsuan T'se. Tên một vị sư.

Gensha shibi (J) Huyền Sa Sư Bị Name of a monk. See Hsuan-sha Shih-pei. Tên một vị sư.

Genshin (C) Nguyên Tín, tổ thứ sáu của tịnh độ chân tông Nhật (942-1017) A Tendai monk and a great exponent of the Pure Land teaching; well-known as the author of the Collection of Essential Passages Concerning Birth in the Pure Land (Vãnh Sanh Yếu tập); looked upon as the sixth master of the Shin tradition.

Genso (J) Nhập thế Returning 'Returning' aspect; returning to the world of Samsara to save other beings.

Gensoku (J) Huyền Tắc Name of a monk. See Hsuan Tse. Tên một vị sư.

Gerab Dorje (T) Gerab Dorje Also called Pramoda Vajra. The forefather of the Dzogchen lineage who received the transmission from Vajrasattva.

Geshe (T) Tiến sĩ Phật học A scholar who has attained a doctorate in Buddhist studies. This usually takes fifteen to twenty years to attain.

Geshin (J) Nguyên Tín Name of a monk. Tên một vị sư.

Getsul (T) Đệ tử trung cấp Giữ 36 giới

Gettan sōkō (J) Nguyệt Am Tông Quang Name of a monk. Tên một vị sư.

Gettan zenka (J) Nguyệt Am Thiện Quả Name of a monk. Tên một vị sư.

Geya (S) Ứng tụng Singing → (S, P) → Trùng tụng, Kỳ dạ Kệ giải thích giáo thuyết mà khế kinh đã nói.

Geyajā (S) Hát giỏi Skilful in song.

Geyarājan (S) Vua các bài hát King of songs.

Geyya (S) Tụng → (S, P).

Ghambhiramati (S) Thâm tuệ Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Ghana vyūha sūtra (S) Đại thừa Mật nghiêm kinh → Kogonkyo (J) → Hậu Nghiêm Kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Ghāna-dhātu (S) Tỵ giới Nose element.

Ghānappasada rūpa (S) Tỵ căn Organ of smelling sense rupa which is the organ of smelling sense, capable of receiving odour.

Ghāna-viāṇa (P) Tỵ thức Smelling-consciousness.

Ghanavyaha-sūtra (S) Kinh Hậu Nghiêm Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Ghandharva-upama (S) Càn thát bà thành dụ Thí dụ chỉ các pháp như thành luỹ của Càn thát bà.

Ghaṇṭā (S) Linh Small bell → (S, P) → Kiền trùy Used in Vajrayana.

Ghasmari (S) Khát tam ma lý Minh phi One of the 8 wives around Hevajra in 8 directions, residing in the north. Một trong 8 minh phi ở 8 hướng quanh ngài Hô Kim Cang, minh phi này ngự ở bắc

Ghataya-Sukkassa-Vihāra (S) Gia La Thích tinh xá Name of a temple. Tên một ngôi chùa.

Ghatva sutta (P) Sutra on Having Killed Name of a sutra. (SN ii.70) Tên một bộ kinh.

Ghayāna-kicca (S) Khứu giác Function of smelling.

Ghochamati (S) Hưởng ý.

Ghoṣa (S) Diệu Âm La hán → Ghosha (S) → Diệu Âm Luận sư Name of a monk. Tên một vị La hán thế kỷ thú ba trước tây lịch.

Ghoṣanugama-dharma-kṣānti (S) Âm hưởng nhẫn → Ghoshanugama-dharma-kṣānti (S).

Ghosha (S) Nói một lời Uttering a word Cồ sa See Ghoṣa.

Ghoṣi-tarama (S) Mỹ Viên tinh xá → Ghoshi-tarama Name of a temple. Tên một ngôi chùa.

Ghranendriya (S) Tỵ căn One of the Pancendriyani. Một trong ngũ căn (nhãn, nhĩ, tỷ, thiệt, thân căn).

Ghulovada sūtra (S) Kinh Thuyết La hầu la Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Gida-ji (J) Kỳ Đà tự Name of a temple. Tên một ngôi chùa.

Gihī (S) Tục nhân See Gṛhin, See Gihin.

Gihin (P) Tục nhân See Gṛhin, Gihī.

Gijimnikkyo (J) Giải thâm mật Kinh See Sandhinirmona-Sūtra.

Gijjhakūṭa (P) Linh Thứu sơn → Gṛdhrakūta (S) → Kỳ xà quật See Gṛdhrakuta.

Gijo (J) Nghĩa Tịnh Name of a monk. Tên một vị sư.

Gikai (J) Nghĩa Giới Name of a monk. Tên một vị sư.

Giku (J) Nghĩa Không Name of a monk. Tên một vị sư.

Gilana sutta (P) Kinh Ngườì bệnh Sutra on Sick People Name of a sutra. (AN iii.22) Tên một bộ kinh.

Gilayāna sutta (P) Sutra on illness Name of a sutra. (SN Lii.10) Tên một bộ kinh.

Gimoku genkai (J) Nghi Mặc Huyền Khế Name of a monk. Tên một vị sư.

Giri (S) Núi Mountain.

Giricakravartin (S) Sơn vương Mountain king → Girirāja (S).

Giridurga (S) Khó vào ví có núi bao bọc Difficult accessing as surrounded by mountains.

Girijāla (S) Dãy núi Ranges of mountains.

Girikandara (S) Hang núi Mountain cave.

Girikshit (S) Ở trong núi Living in the mountain.

Girikūṭa (S) Đỉnh núi Mountain summit.

Girimananda sutta (P) Sutra To Girimananda Name of a sutra. (AN X.60) Tên một bộ kinh.

Girimātra (S) Lớn bằng quả núi Having the size of a mountain.

Giriṇaddha (S) Núi bao bọc Enclosed with mountains.

Girinati (S) Tướng núi Mountain chief.

Giripura (S) Thị trấn miền núi Mountain town.

Girirāja (S) Sơn vương See Giricakravartin.

Giriśanta (S) Sống ở miền núi inhabiting in the mountains.

Giryagrapramardirāja (S) Sơn tướng khích Bồ tát Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Gisan Zenrai (J) Nghi Sơn Thiện Lai Name of a monk. Tên một vị sư.

Gishin (J) Nghĩa Tín Name of a monk. Tên một vị sư.

Gīta (S) Hát Singing Chanting.

Gītadevata (S) Ca Thiên Name of a deity. Tên một vị thiên.

Gītaka (S) Bài kệ Song Hymn.

Gītamitra (S) Chỉ Đa Mật Sa Hữu Name of a monk. Một Sa môn Ấn độ dịch kinh tại Kiến Khương trước năm 420.

Gīti (S) Bài hát Song Singing.

Giurinaraga (S) Thành phố trên núi A mountain city.

gnas ma bu pa (T) Độc Tử bộ phái See Vatsipatriya.

Gnostic Knowledge that is so pure that it cannot be explained or proven wrong, because it is real fact transcending time and space.

(J) Nghiệp.

Gocara (S) Trần → (S, P) → Cảnh giới, sở hành See Visaya.

Gocara-sampajanna (S) Clear comprehension Clear comprehension of the object of mindfulness.

Godai-zan (J) Ngũ Đài sơn.

Godāna (S) Ngưu hoá châu Tây Ngưu hoá châu, Cồ da ni châu 1- Ở châu nay loài bò sản sanh rất nhiều, người ta dùng bò trong việc đổi chác nên gọi là Cồ đà ni. Cõi này hình thể như chiếc xe, dân sống lâu trăm tuổi, có 2 Trung châu là Siểm châu (Satha) và Thượng nghi châu (Uttaramantrina). 2- Cù đà la: Tổ tiên đời thứ Tư của dòng họ Thích Ca.

Goddess Thiên nữ → Devi (S).

Goddess Youthful Eye, The Đồng mục Thiên nữ.

Godō Jōkan (J) Ngũ Phong Thường Quán Name of a monk. Tên một vị sư.

Gods Chư thiên → Deva Một loại chúng sanh.

Gofuku (J) Hàng phục pháp.

Gogō-an (J) Ngũ Hiệp am Name of a temple. Tên một ngôi chùa.

Gohō Jōkan (J) Ngũ Phong Thường Quán Name of a monk. Tên một vị sư.

Gohō Kaion (J) Ngũ Phong Hải Âm Name of a monk. Tên một vị sư.

Go-i (J) Ngũ vị.

Goke-Shichi-shū (J) Ngũ gia thất tông, còn gọi là ngũ phái thất lưu, tức là 5 tông: Lâm Tế, Quy Ngưỡng, Tào Ðộng, Vân Môn và Pháp Nhãn, thêm vào phái Hoàng Long và Dương Kỳ phái sinh từ tông Lâm Tế.

Gokulika (P) Kê Dẫn bộ Khôi Sơn trụ bộ Name of a school or branch. See Kaukkutikah. Tên một tông phái.

Gokuraku (J) Cực lạc → Pureland (E), Sukhavati (S) → The Land of Utmost Bliss.

Goku-Raku-ji (J) Cực Lạc tự Name of a temple. Tên một ngôi chùa.

Golden River Ni liên thiền → Nairajanā (S).

Gompa (T) Chùa.

Gong Chuông gia trì.

Gongai Sōchū (J) Ngôn Ngoại Tông trung.

Good friend Thiện tri thức.

Good realms Thiện giới Refers to heavenly realms.

Good roots Thiện căn 'Roots' are those things which give rise to results, usually in the habitual tendencies of people. 'Good roots' are those things or practices which establish a person in the Good, and which destroy the wicked.

Good Spiritual Advisor Vị thầy tâm linh, đạo sư, y chỉ sư Guru, virtuous friend, wise person, Bodhisattva, Buddha -- anyone (even an evil being!) who can help the practitioner progress along the path to Enlightenment.

Gopaka (S) Thiên tử Cù Bà Già.

Gopaka-Moggallana sutta Kinh Gopaka Moggalana Kinh Gopaka Moggalana Sutra on Moggallana the Guardsman Name of a sutra. (MN 108) Tên một bộ kinh.

Gopala (S) Cù ba la Long vương, Mục Ngưu long vương, Ðịa hộ long vương.

Gopika (S) Cồ Di Cồ tỳ gia, Cồ Di, Minh Nữ Tên bà phi thứ hai của thái tử Tất đạt đa. Thái tử có 3 bà phi: Da Du Đà La, Cồ Di và Lộc Dã.

Gorājas (S) Ngưu mao trần See Anuraja.

Goratha (S) Xe trâu.

Goroku (J) Ngữ lục See Yulu.

Gosan (C) Ngũ sơn See Wu-shan.

Goshila (S) Cù sư la trưởng giả Mỹ âm trưởng giả.

Goso Hōen (J) Ngũ tổ Pháp Diễn Name of a monk. See Wu-tsu Fa-yen. Tên một vị sư.

Gotama (P) Cồ Đàm, Cù Ðàm, Cừu Ðàm, Kiều Ðáp Ma, Cù đáp ma, Câu đàm, Ðịa Tối Thắng, Nê Thổ, Ðịa Chủng, Ngưu Phẩn chủng, Diệt Ác, Nhật Chủng, Cam Giá thị → Gautama (S), Gotamo (P) → The surname of the Shakya clan into which Shakyamuni was born. Another name for Shakyamuni. Họ của đức Phật. Thích Ca (Sakya) là tộc.

Gotama Siddhattha (P) Cồ Đàm Tất Đạt Đa See Gautama Siddhārtha.

Gotamaka-cetiya sutta (P) Sutra on Gotamaka Shrine Name of a sutra. (AN iii.126) Tên một bộ kinh.

Gotami (S) Cồ Đàm Di, Kiều Ðàm di, Ðại Ái Ðạo tì kheo ni See See MahaPradjapati.

Gotami sutta (P) Kinh Cồ đàm di Sutra To Gotami Name of a sutra. (AN Viii.53) Tên một bộ kinh.

Gotamo (P) Cồ đàm Gautama (S) See Gotama.

Gotarabhu-ṣana (S) "Change of lineage knowledge": The glimpse of nibbana that changes one from an ordinary person (puthujjana) to a Noble One (ariya-puggala).

Gotra (S) Chủng tánh.

Gotrabhū (S) Thời khắc giải thoát Maturity moment The lightening transitional stage between the state of worldling and that of an sotopanna.

Gotra-bhūmi (S) Tánh Địa Chủng tánh địa, Chủng địa Một trong Tam thừa cộng Thập địa ghi trong kinh Đại Bát nhã.

Gotrani (S) Định tánh Tánh, Chủng tánh.

Gotrastha (S) Chủng tánh.

Gottan Funei (J) Ngột Am Phổ Ninh Name of a monk. Tên một vị sư.

Gozan (J) Ngũ sơn.

Gozan Sōrin (J) Ngũ Sơn tùng lâm.

Gozu (J) Ngưu Đầu.

Gozu shū (C) Ngưu đầu tông Name of a school or branch. See Niu-t'ou tsung. Tên một tông phái.

Gozu-shū (J) Ngưu Đầu tông Name of a school or branch. Tên một tông phái.

Gozu-zen (J) Ngưu Đầu thiền See Niu Tu Chan.

Gradhakuta (S) Kê túc sơn Núi hình giò gà, sơ tổ Ca Diếp sau khi truyền y bát cho nhị tổ A Nan thì vào núi Kê túc mà tịch diệt.

Graha (S) Yết La Ha thần Nga la ha, Nghiệt la ha A god of stubbornness. 1- Thần ngang ngạnh, bướng bỉnh. 2- Loài quỷ gá vào thân người không chịu xa.

Grahāmātrikā (S) Thánh Diệu mẫu Đà la ni kinh One of the sutra of Trantrism. Một bộ kinh trong Mật bộ.

Grand sūtra on the inconceivable Eman-cipation (Bất tư nghị giải thoát cảnh giới kinh) The title of the old text of the sutra which later came to be known as the Garland Sutra.

Grantha (S) Hệ Attaching → Gantha (P) → Nghĩa là trói buộc, khó gỡ ra. Như hệ phược, hệ lụy.

Gṛdhrakūta (S) Kỳ xà Quật, Linh thứu sơn → Gijjhakūṭa (P) → Kỳ xà quật sơn, Kê túc sơn, Linh sơn, Thứu phong sơn, Tôn túc sơn Tên một ngọn núi gần thành Vương xá nước Ma kiệt đà, gọi là Linh thứu Sơn, nơi Phật giảng Diệu Pháp Liên Hoa Kinh và nhiều Kinh khác. Cũng là nơi bị ĐềĐạt Đa lăn đá. Núi ở Sailagiri, đông nam Rajgir thuộc Behar ngày nay. Ngài Ca Diếp khi biết mình sắp nhập diệt đã vào núi này mà tịch.

Great Assemblage Bồ tát hải hội The assemblage of bodhisattvas in the Pure Land.

Great Awakening Đại giác See "Awakening vs. Enlightenment.".

Great Being Đại sĩ Same as bodhisattva.

Great Blazing Shoulders Buddha Đại Diệm Kiên Phật Name of a Buddha or Tathā-gata. Tên một vị Phật hay Như Lai.

Great Brightness Buddha Đại minh Phật Name of a Buddha or Tathāgata. Tên một vị Phật hay Như Lai.

Great Cliff Temple (Ðại Nham tự) Name of a temple. The temple in Shan-si (Sơn Tây) Province where T'an-luan (m Loan) lived. Tên một ngôi chùa.

Great Collection sūtra Đại Tập kinh gọi đủ là Ðại Phương Ðẳng Ðại Tập kinh, 60 quyển, do ngài Ðàm Vô Sấm dịch vào đời Bắc Lương, kinh này chú trọng đến tánh không cũng như bao gồm các nhiều mật chú. Tổ Không Hải đã tu theo pháp nói trong phẩm Hư Không Tạng Thần Chú trước khi qua Tàu học Mật tông A sutra which explains the Mahayana principles, such as the theory of voidness; this sutra is also strongly characterized by esotericism.

Great compassion Đại bi The Buddha or bodhisattva's mind that embraces all sentient beings without discrimination and deliver them from sufferings. Great Compassion is the essential quality of a bodhisattva and is the cause of Buddhahood.

Great Consoler Refers to Amida.

Great Dragon King Heavenly Virtue, The Thiên đức Đại long vương Name of a deity. Tên một vị thiên.

Great Light Buddha Đại quang Phật Name of a Buddha or Tathāgata. Tên một vị Phật hay Như Lai.

Great Nirvāṇa Đại Niết bàn Mahayana Nirvana which is distinguished from the nihilistic Nirvana of Hinayana.

Great Sage Đại Thánh The title of respect for Sakyamuni Buddha.

Great Sumeru Buddha Đại Tu Di Phật Name of a Buddha or Tathāgata. Tên một vị Phật hay Như Lai.

Great Treasure-Ocean of Merits Ðại Bảo đức hải Amida's vast merits accumulated by performing numerous acts of merits for innumerable kalpas; these merits are manifested as Amida's glorious body and his Pure Land; they are shared by those who trust him with sincere Faith.

Great treasury of merit Đại công đức tụ, Đại công đức tạng) Bodhisattvas cultivate merit by doing various good acts, and so they are called 'great treasuries of merit'; their merit is not merely for their own sake, but is equally shared by other beings so that they achieve higher spiritual states.

Great Vehicle Đại thừa See Mahayana.

Greed Thèm khát.

Gṛhapati (S) Cư sĩ → Gahapati (P) → Ca la việt, Già la việt.

Gṛhastha (S) Tại gia → Gahattha (P) → Gia trụ kỳ Giai đoạn ở nhà cưới vợ sinh con. Một trong bốn giai đoạn trong đời một người Bà la môn: Phạm hạnh kỳ, Gia trụ kỳ, Lâm thê kỳ, Tuần thế kỳ.

Gṛhin (S) Tục nhân → Gihin (P), Gihī (P) → Cư sĩ.

Gṛhya sūtra (S) Gia đình Kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh. Kinh Bà la môn giáo (trong Phệ đà kinh), khoảng 400 - 200 BC, của phái Sử Man nhĩ tháp (Smartha).

Griṣma-ṛtu (S) Nhiệt tế Mùa nóng.

Ground consciousness Tạng thức, A lại da thức → kunshi namshe (T) The eighth consciousness which has the function of storing all the latent karmic imprints of experience.

Ground, path, and fruition This is a logical method for describing something used in many Buddhist works. First one describes the beginning causal conditions (ground), then the coming together of these causes towards some goal (path), and finally the result fruition.

Gṛṣṭi (S) Tẩn Ngưu Name of a deity. Tên một vị thiên. Tên của vị thần mây.

gTum-mo (T) Nội hoả Tam muội See Tumo.

Guan Yin Quán Thế Âm Bồ tát Name of a Bodhisattva. See Kannon See Avalokiteś-vara. Tên một vị Bồ tát.

Guangzi (C) Quang Tộ Name of a monk. See Kuang-tsu. Tên một vị sư.

Guanxing (C) Quan tinh See Kuan-hsing.

Guardian gods of the world Tứ thiên vương, Hộ thế thiên vương Refers to the Four Guardian Gods of the four directions: (1) Dhritarashtra in the east, (2) Virudhaka in the south, (3) Virupaksha in the west, and (4) Vaishravana in the north.

Guardian Kings of Four Directions Hộ thế tứ vương Name of a deity. Tên một vị thiên.

Guhatthaka sutta (P) Sutra on The Cave of the Body Name of a sutra. (Sn iV.2) Tên một bộ kinh.

Guhya (S) Bí mật.

Guhyabhisheka (S) Mật quán đảnh Secret initiation.

Guhyasamaij (S) Bí Mật Tập Hội Do Tổ Long Thọ biên soạn.

Guhyasamāja-tantra (S) Bí mật tập hội → sang pa dus pa (T) → Guhyasamaja is the central deity of the vajra family.

Guhysadhātu-maṇdala (S) Bí mật giới mạn đà la.

Gui Ji (C) Khuy Cơ, tác phẩm Pháp Hoa Kinh Huyền tán của sư được tông Thiên Thai coi trọng Gui Ji (A.D. 63(2) 682) was a great Dharma master of the Dharmalaksana School. His writing on the Lotus Sutra was so remarkable that was generally accepted and interpreted by other great Dharma masters.

Guifeng Zongmi (C) Khuê Phong Tông Mật Name of a monk. See Keiho Shumitsu. Tên một vị sư.

Guishan Lingyu (C) Qui Sơn Linh Hựu Name of a monk. See Kuei-shan Ling-yu. Tên một vị sư.

Guṇa (S) Công đức Đức hạnh, Đức cú nghĩa 1- Công năng phước đức do các hạnh lành. 2- Một trong lục cú nghĩa, tức y đế, chỉ công năng và thuộc tánh của Thật cú nghĩa.

Guṇabhadrā (S) Đức Quang, Cầu Na Bạt Ðà La Name of a monk. Tên một vị sư.

Guṇabhadrā (S) Cầu Na Bạt Đà La Công đức Hiền (394 - 468) A scholar of the seventh centuray who was of the foremost students of Vasubandhu. He is known for his work called the Vinayasutra. Tên một nhà sư sang Trung quốc dịch kinh.

Guṇabharma (S) Công đức Trị Name of a monk. Tên một vị tỳ kheo dịch kinh ở thế kỷ 5.

Guṇamati (S) Đức Huệ phái Đức Huệ, Đức Tuệ Name of a monk. 1- Một học phái từ phái Du già tách ra. 2- Tên một vị Đại luận sư.

Guṇa-padarthah (S) Đức cú nghĩa Thuộc tính và công năng của các pháp.

Guṇaprabhā (S) Đức Quang Name of a monk. Tên một vị sư.

Guṇaratna (S) Công đức Bảo Tên một vị tỳ kheo.

Guṇaśāgāra (S) Công đức Hải Tên một vị tỳ kheo.

Guṇavarman (S) Công đức Khải Cầu na bạt ma (367 - 431) Tên một nhà sư sang Trung quốc dịch kinh.

Guṇavrdhi (S) Cầu na tỳ địa Công đức Tiến Name of a monk. Tên một vị sư.

Gunin (J) Hoằng Nhẫn Name of a monk. See Hung-jen. Tên một vị sư.

Guo Xiang (C) Quách Tượng Name of a monk. See Kuo-hsiang. Tên một vị sư.

Gupta (S) Cúc đa Cấp đa, Quật đa Một triều đại tồn tại vào thế kỷ 3 và 4 ở Ấn độ.

gur (T) Thánh ca Spiritual song See Dohā.

Gurū (S) Đạo sư, thượng sư → Garu (P), Lama (T), Bla-ma (T) → Thầy dạy giáo lý, thầy dạy học, thầy tu;

Gurū-bhakti (S) Kính ngưỡng thầy surrender to the guru.

Gurūdeva (S) Thánh sư Sacred master → Gurudeva (P).

Gurudhamma (P) Kính pháp tôn pháp See Gurūdharma.

Gurūdharma (S) Kính pháp tôn pháp Sacred dharma → Gurudhamma (P).

Gurū-yogā (S) Du già sư → lamay naljor (T) → A practice of devotion to the guru culminating in receiving his blessing and blending indivisibly with his mind. Also the fourth practice of the preliminary practices of ngṭndro.

Gutei (J) Câu Chi See Chu-chih.

Gutijjita (P) Gutijjita Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi isigili

gyel wa rig nga (T) Ngũ Phật gia See Five buddha families.

Gyokuryū-ji (J) Ngọc Long tự Name of a temple. Tên một ngôi chùa.

gyū (T) Mật giáo See Tantra.

gyu ma chen mo (S) Đại huyễn Mật thừa See Mahāmāyā tantra.

Gyulu (T) Huyễn thân → Māhakāya (S), Sgyu lus (T).

Gyū -tantra (S) Mật bộ kinh, Bí mật pháp điển including 287 sutra, in the Tibetan Great Sutra Canon. Gồm 287 bộ kinh, trong Đại tạng kinh Tây tạng.

» Video
» Ảnh đẹp
» Từ điển Online
Từ cần tra:
Tra theo từ điển:
» Âm lịch