Từ điển phật học
Tuyển tập từ ngữ Phật học thường dùng (Anh-Việt)
Jan - 2002 by Minh Thông, MSc.

» W-X
23/02/2010 13:54 (GMT+7)
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

Wai-kung (C) Ngoại công Outer exercise.

Wai-tan (C) Ngoại đan phái School of Outer Elexir

Wan shou Chung kuan (C) Vạn Thọ Sùng Quán Name of a monk Tên một vị sư.

Wang (T) Lễ điểm đạo empowerment Abhisheka (S) See Abhiṣeka.

Wang Ch'un-yang (C) Vương Trùnng Dương The founder of Ch'uan-Chen tao (111(2) 1170) Người sáng lập phái Truyền chân đạo.

Wang Hsiao-yang (C) Vương Thiếu Dương A disciple of Taosim in 12th century, of Ch'uan-chen tao Một đệ tử đạo gia vào thế kỷ 12, phái Truyền Chân đạo.

Wangchup Dorje (T) 1556-1603 C.E → The ninth Karmpapa.

Wang-pi (C) Vương Bật (22(6) 249) One of the most important commentator on the Tao-te-ching and I-ching (226-249) Một trong những nhà bình giải quan trọng về Đạo Đức Kinh và Kinh Dịch.

Wanshi Shōgaku (J) Hoằng Trí Chính Giác Name of a monk Tên một vị sư.

Wasan (J) Hòa tán Kệ tụng.

Water of eight excellent qualities The seven oceans surrounding Mt. Sumeru are also filled with such water. According to the Abhidharmakosha, the eight qualities are as follows: (1) sweet; (2) cool; (3) soft; (4) light; (5) pure; (6) without smell; (7) when one drinks it, it does not harm the throat; and (8) after one has drunk it, it does not harm the stomach.

Water of eight merits Bát công đức thủy.

Water-element Thủy đại One of the five elements.

Watō (J) Thoại đầu A word, phrase, or other response in answer to a koan.

Way Đạo Tao (C) The Buddhist Way. The path leading to Supreme Enlightenment, to Buddhahood.

Way of the Nembutsu-Faith The way of salvation through the Nembutsu-Faith.

Webs between the fingers and toes One of the thirty-two physical characteristics of the Buddha.

Wei Dynasty (C) Ngụy triều.

Wei P'o-yang (C) Vi Phác Dương In 140 C.E. he wrote Chou-i ts'an-t'ung-ch'i, the oldest alchemical text Năm 140 ông viết quyển Chu Dịch tham đồng khế, được xem là tác phẩm luyện đan cổ nhất.

Wei shan Ling yu (C) Quy Sơn Linh Hựu Isan Reiyu (J) Name of a monk Tên một vị sư.

Wei tsung Chih Chang (C) Qui Tông Tri Thường Kisu Chijo (J) Name of a monk Tên một vị sư.

Wei yang (C) Quy Ngưỡng tông Name of a school or branch Tên một tông phái.

Weighty karma Cực trọng nghiệp.

Wei-lai hsing-hsiu-chieh ch'ien-fo-ming ching (C) Vị lai Tinh Tú kiếp thiên Phật danh kinh Name of a sutra Tên một bộ kinh.

Weilang (C) Huệ Năng See Hui-neng.

Wei-mo-chieh so-shuo ching (C) Duy Ma Cật sở thuyết kinh Name of a sutra Tên một bộ kinh.

Wei-shan Lingyu (C) Qui Sơn Linh Hựu See Kuei-shan Ling-yu.

Well-gone Thiện thệ Sugata A Blessed One; an epithet for a Buddha.

Well-known Buddha Danh văn Phật Name of a Buddha or Tathāgata Tên một vị Phật hay Như Lai.

Well-Known Light Buddha Danh văn quang Phật Name of a Buddha or Tathāgata Tên một vị Phật hay Như Lai.

Wen Wang (C) Văn vương A Chinese king.

Wen-ch'ang (C) Văn Xương Wenchang (C) Taoist god of literature Thần văn chương của Đạo gia.

Wenchang (C) Văn Xương See Wen-ch'ang.

Wen-shu shih-li so-shuo pan-jo t'o-lo-mi ching (C) Văn Thù Sư Lợi sở thuyết bát nhã ba la mật kinh Name of a sutra Tên một bộ kinh.

Wen-yen (C) Văn ngôn Commentary on the Words of the Text A commentary, part of Shih-I Một trong 10 luận giải trong Thập Dực.

Wheel of dharma Pháp luân Dharma-cakra (S) The Buddha's teachings corres-pond to three levels: the hinayana, the mahayana and the vajrayana with each set being one turning of the wheel.

Wheel of the wonderful Dharma Vi diệu pháp luân The Buddha Dharma keeps moving endlessly like a wheel; also, like the Cakravartin's wheel treasure which crushes enemies, it destroys wrong views.

Wheel-turning monarch Chuyển Luân Thánh Vương The ideal king conceived in India, who rules the world with a special kind of wheel that flies in the air and destroys the enemy.

White curl of hair between the eyebrows Bạch hào One of the thirty-two physical characteristics of a Buddha. See White twist of hair between the eye-brows.

White hindrance A slight hindrance to successful visualization of the setting sun.

White Lotus Society Bạch Liên Hội The group of more than a hundred twenty men formed by Hui-yuan to practice meditation on Amida.

White path Bạch đạo A symbolic illustration of Faith which is awakened in the midst of evil passions.

White twist of hair between the eye-brows Bạch hào One of the thirty-two physical characteristics of the Buddha.

Wind-element Phong đại One of the five elements.

Wisdom of multiplicity or variety Tib. ji nye pa This is the transcendent knowledge. jnana: of the variety of phenomena.

wisdom of nature of phenomena Tib. ji ta ba This is transcendent knowledge Skt. jnana: of the true nature of reality, not as it appears to individuals in samsara.

Wisdom-life The life of a Buddha or Bodhisattva, which is sustained by wisdom, just as the life of an ordinary being is sustained by food.

Wish-fulfilling jewel yid shin norbu (T) A jewel said to exist in the naga or deva realms which gave the owner whatever he or she wanted. Now used mostly metaphorically.

Wonderful Sound Buddha Diệu âm Phật Name of a Buddha or Tathāgata Tên một vị Phật hay Như Lai.

Words on the Dharma at Yokawa A short but pithy exposition of the way of birth in the Pure Land by Genshin.

World Bodhisattva Bồ tát địa Xem Bodhisattva.

World Honored One Đức Thế Tôn Bhagavat (P).

World of Brahma Phạm thiên cõi The Brahma Heaven in the world of form.

World of form Sắc giới One of the three worlds of Samsara.

World of Lotus-store Hoa tạng giới Originally Vairocana's land; used for Amida's Pure Land. Originally the land of the Buddha Vairocana, but Vasubandhu and Shinran identified it with Amida's Pure Land.

World of non-form Vô sắc giới The state of existence above the world of form.

World-Honoured One Đức Thế tôn Bhavagat (P) An epithet of the Buddha.

Worldly dharmas, eight jig ten ch gya (T) These keep one from the path and they are attachment to gain, attachment to pleasure, attachment to praise, attachment to fame, aversion to loss, aversion to pain, aversion to blame, and aversion to a bad reputation.

Worldly path Thế đạo Ordinary courses of action in the secular world which are the cause of transmigration of Samsara.

World-Sovereign-King Lokeśvararāja (S) Amida's teacher when he was a bodhisattva.

Worry Bất an.

Wou-tou-mi-tao (C) Ngữ đấu mễ đạo Five Pecks of Rice School A Taoist school founded by Chang Tao-ling in 12(6) 144 C.E. in Szechwan and remained active until the 15th century. Also known as School of Celestial Masters (T'ien-shih p'ai) Một trường phái của Đạo gia do Trương Đạo Lăng thành lập vào năm 126-144 C.E. ở Tứ Xuyên và vẫn còn hoạt động cho đến thế kỷ thứ 15. Còn được gọi là Thiên sư phái.

Wrong view Tà kiến.

Wu Ch-eng-en (C) Ngô Thừa Ân The author of Hsi-yu chi Người viết bộ Tây du ký.

Wu chou Shih fan (C) Ngô Châu Thạch Khanh.

Wu Jiu (C) Ô Cựu See Wu-chiu.

Wu Tai shan (C) Ngũ Đài sơn Wu Tai mountain A mountain in China.

Wu-chang (C) Ngũ thường Five constants Wu-ch'ang (C) Five virtues of Confu-cianism about human behaviour: Jen, I, Li, Chih, Hsin Năm đức hạnh của Khổng giáo mà một người cần có: nhân, nghĩa, lễ, trí, tín.

Wu-chen p'ien (C) Ngộ chân biện Essay on the Awakening to the Truth written by Chang Po-tuan "Bàn về thấy được chân lý" do Trướng bá Đoàn viết.

Wu-chen Temple Ngộ chân tự The temple on Mt. Chung-nan where Shan-tao lived for several years.

Wu-ch'ien-wu-pai fo-ming shen-chou chu-chang mieh-tsui ching (C) Ngũ thiên ngũ bách Phật thần chú trừ chướng diệt ti kinh Name of a sutra. Name of a sutra Tên một bộ kinh. Tên một bộ kinh.

Wu-chiu (C) Ô Cựu Wu Jiu (C), Ukyu (J) (In the 13th-14th century) A student and dharma successor of Ma-tsu Tao-i (Thế kỷ 13-14) Đệ tử và truyền nhân giáo pháp của Mã Tổ Đạo Nhất.

Wu-cho (C) Vô Trước Wuzhuo (C), Mujaku (J) (82(1) 900) A student and dharma successor of Yang-shan Hui-chi (821-900) Đệ tử và truyền nhân giáo pháp của Ngưỡng Sơn Huệ Tịch.

Wu-chun (C) Vô Chuẩn Name of a monk Tên một vị sư.

Wu-hsing (C) Ngũ hành Five elements.

Wu-liang-i ching (C) Vô Lượng Thọ kinh Name of a sutra Tên một bộ kinh.

Wu-men Hui-k'ai (C) Vô môn Huệ Khai See Mumon Ekai.

Wu-men-kuan (S) Vô môn quan Mumon-kan (J), Mumon (J) Name of a collection of Zen koans Tên một sư tập công án Thiền.

Wu-shan (C) Ngũ sơn Gosan (J).

Wu-t'ai shan (C) Ngũ Đài sơn Wutaishan (C) One of the four famous mountains in China for pilgrimages, in Shansi province. The first monastery was built here in the 4th-5th century Một trong bốn hòn núi nổi tiếng ở Trung quốc để chiêm bái, thuộc tỉnh Sơn Tây. Tu viện đầu tiên được xây dựng tr6en núi này có từ thế kỷ thứ 4 hay 5.

Wutaishan (C) Ngũ Đài sơn See Wu-t'ai shan.

Wu-tou-mi-tao (C) Ngũ đấu mễ đạo.

Wu-tse-t'ien (C) Võ Tắc Thiên.

Wu-tsu Fa-yen (C) Ngũ tổ Pháp Diễn Goso Hoen (J), Wuzu Fayan (C) (About 1024 - 1104) A student and dharma successor of Pai-yun Shou-tuan (Sanh khoảng 1024, mất 1104) Đệ tử và truyền nhân giáo pháp của Bạch Vân Thủ Đoan.

Wu-tzu pao-ch'ieh ching (C) Vô tự bảo khiếp kinh Name of a sutra. Name of a sutra Tên một bộ kinh. Tên một bộ kinh.

Wuzhun Shifan (C) Vô Chuẩn Sư Phạm See Bushun shiban.

Wuzhuo (C) Vô Trước See Wu-cho.

Wuzu Fayan (C) Ngũ tổ Pháp Diễn See Wu-tsu Fa-yen.


X

 

Xi Kang (C) Kê Khang See Hsi K'ang.

Xianglin Chengyuan (C) Hương Lâm Trừng Viễn See Hsiang-lin Ch'eng-yuan.

Xiantian (C) Tiên thiên See Hsien-t'ien.

Xinghua Congjiang (C) Hưng Hóa Tồn Trang See Hsing-hua Ts'ung-chiang.

Xingyang Qingrang (C) Hưng Dương Thanh Nhượng See Hsing-yang Ch'ing-jang.

Xiyuan Siming (C) Tây Viện Tư Minh See Hsi-Yuan Ssu-ming.

Xuanzang (C) Huyền Trang See Hsuan-chuang.

Xuanzong (C) Huyền tông See Hsuan-tsung.

Xuedou Chongxian (C) Tuyết Đậu Trừng Hiển See Hsueh-tou Chung-hsien.

Xuefeng Yicun (C) Tuyết Phong Nghĩa Tồn See Hsueh-feng I-ts'un.

» Video
» Ảnh đẹp
» Từ điển Online
Từ cần tra:
Tra theo từ điển:
» Âm lịch