Từ điển phật học
Tuyển tập từ ngữ Phật học thường dùng (Anh-Việt)
Jan - 2002 by Minh Thông, MSc.

» Sat
23/02/2010 13:54 (GMT+7)
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

Sati (P) Niệm Mindfulness → Smṛti (S), Nen (J) Tát Đế mindfulness, attention, awareness, recall, recollection: the mind's ability to know and observe itself. Sati is not memory or remembering, although related to them. Nor is it mere heedfulness or carefulness. Sati allows us to be aware of what we are about to do 1- Xem Smṛti. Xem Ksana. 2- Tt Đế: Tn vị thần ở Ấn độ.

Sati-bāla (S) Niệm lực.

Sati-paa (P) Niệm huệ Mindfulness and wisdom: Sati and Paa must work together. Paa depends on sati. it arises through mindfulness of life's experiences and is applied to present experience through mindfulness. Yet, without sufficient wisdom, mindfulness would be misused.

Satipaṭṭhāna (P) Niệm xứ Foundation of mindfulness → Smṛty-upasṭhāna (S) Niệm xứ Applicatioms of mindfulness. it can mean the cetasika sati which is aware of realities or the objects of mindfulness which are classified as four applications of mindfulness: Body, Feeling Citta, Dhamma. Or it can mean the development of direct understanding of realities through awareness. Gồm: - Thân niệm xứ (Kayanapassana):thân bất tịnh - Thọ niệm xứ (Vedananupassana): thọ thị khổ (thọ cảm là khổ) - Tâm niệm xứ (Cittanupassana): tâm vô thường (tâm ý là vô thường) - Pháp niệm xứ (Dhammanupassana): pháp vô ngã (muôn vật đều không thiệt có).

Satipatthana sutta (P) Kinh Niệm xứ Sutra of Frames of Reference and Foundations of Mindfulness Name of a sutra.(MN 10) Tên một bộ kinh.

Satipatthana-samyutta (P) The Four Frames of Reference Name of a sutra. (chapter SN 47) Tên một bộ kinh.

Satipatthana-vibhaṅga sutta (P) Sutra on Analysis of the Frames of Reference Name of a sutra.(SN XLVii.40) Tên một bộ kinh.

Ṣātīsambojjhaṅga (S) Niệm giác chi Recollection See Saptabodhyangani.

Sati-sampajāna (P) Clear comprehension.

Sati-vinaya (S) Ức niệm tỳ ni luật → (S, P).

Satkara (S) Cung kính.

Satkaryavada (S) Nhân trung thuyết quả.

Satkāya (S) Hữu thân With body → Sakkāya (P).

Satkāya-darśana (P) Hữu thân kiến → Sakkāya-dassana (P) See Satkāya.

Satkāya-dṛṣṭi (S) Hữu thân kiến → Sakkāya-diṭṭhi (P) Tát Ca da kiến Vọng kiến cho rằng có thật ngã và ngã sở trong thân, chấp thân thể là có thực. Một trong Thập sử.

Satori (J) Ngộ Enlightenment Giác ngộ A state of consciousness, often associated with enlightenment. Satori is essential wisdom (prajna) for the practice of Zen.

Satpadartgha (S) Lục cú nghĩa.

Satru (S) Oán gia Người kết oán với ta.

Ṣaṭśāstārā (S) Ngoại đạo lục sư.

Satta (S) Chúng sanh → Sattva (S) See Sattva.

Satta sutta (P) Sutra on A Being Name of a sutra.(SN XXiii.2) Tên một bộ kinh.

Sattabojjhaṅga (S) Thất bồ đề phần See Saptabodhyangani, Sattasambojjhaṅga.

Sattaloka (P) Chúng sanh giới.

Sattasambojjhaṅga (P) Thất giác chi Thất bồ đề phần.

Satta-tiṃsa-bodhipakkhiyā-dhammā (P) Tam thập thất bồ đề phần pháp Tam thập thất đạo phẩm.

Sattatthana sutta (P) Sutra on Seven Bases Name of a sutra. (SN XXii.57) Tên một bộ kinh.

Sattha (S) Đạo sư One of many titles of Sakyamuni Buddha. Một trong nhiều danh hiệu của đức Phật.

Satthar (S) Đại sư See Upadhaya.

Satthu (S) Sư phụ See Upadhaya.

Satti sutta (P) Sutra on The Spear Name of a sutra.(SN XX.5) Tên một bộ kinh.

Sattva (S) Tát đỏa Being → Satta (P) Hữu tình, hữu thức, hàm sanh, chúng sanh; Vật có sanh mạng, chúng sanh trong thập đạo, trong lục giới.

Sattva-kaṣāyaḥ (S) Chúng sanh trược See Paca-kaṣāyah.

Sattvarthakriya-śīla (S) Nhiếp chúng sanh giới Nhiêu ích Hữu tình giới.

Sattvasamatā (S) Chúng sanh bình đẳng Bình đẳng tính.

Sattva-Vajri (S) Hữu Tình Kim Cang Nữ Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Sattya (S) Đế Chân thật, chân tướng các pháp.

Satva (S) Hữu thức Hữu tình Chúng sanh có tình thức.

Satya (S) Chân lý → Sacca (P) Đế Sở kiến không còn tranh luận.

Satyadvaya (S) Nhị đế.

Satyarata (S) Nhạo Thật Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Satyasaddhi śāstra (S) Thành thực luận Name of a work of commentary. Tên một bộ luận kinh.

Satyasiddhi-śāstra (S) Thành thật luận Written by Harivarman in the 4th century BC and translated by Kumarajiva, on which the Satyasiddhi Sect bases its doctrine. it was a Hinayana variation of the Sunya (emptiness) doctrine. The term is defined as perfectly establishing the real meaning of the Sutras. Do ngài Ha lê Bạt ma biên soạn vào thế kỷ thứ 4 BC.

Satyasiddhi School (P) Thành thật tông See Satyasiddhi-śāstra.

Satya-vada (S) Thật ngữ → Bhuta-vadi (S), Sacca-vada (P).

Satya-yuga (P) Thành kiếp See Kṛta-yuga.

Saumanasya-vedanā (S) Hỷ thọ → Somanassa-vedana (P) One of the Panca-vedanah. Một trong ngũ thọ. Cảm thọ vui thích đối với thuận cảnh.

Saunanasya-vedaniya-karma (S) Thuận hỷ thọ nghiệp.

Sa-upadisesa-nibbana (P) Hữu dư Niết Bàn Nibbana with fuel remaining (the analogy is to an extinguished fire whose embers are still glowing) -- liberation as experienced in this lifetime by an arahant. Arahatship with the khandhas or groups of existence remaining, thus not final nibbana at death of an arahat.

Sauraya (S) Dũng Mãnh Bồ tát Đại Tinh Tấn Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Sutravadatika (S) Tăng ca lan đa bộ → Suttavāda (P), do dī pe (T), Sankrantivada (S) Kinh lượng bộ, Thuyết chuyển bộ Libereally means reliance upon sutras, the original Buddhist texts, therefore emphasized the efficacy and authority of the sutras. Also called Sankrantivada as it held the view that the Skandhas transmigrate from the former world to the later world. it is one of the Hinayana sect, a branch of Sthaviradin developed from Sarvastivadah. Vasubandhu's arguments in the Abhidharmakośa criticize the Vaibhasikas from a Sautrantika viewpoint. The ideas influenced Mahayana doctrines to form Yogacara school. Một trong 11 bộ phái của Thượng tọa bộ do ngài Câu ma la la đa (Kumaralabdha) sáng lập.

Sutravadatika school Tăng ca lan đa tông See Sutravadatika.

Sautrantikah (S) Kinh lượng bộ See See Sutravadatika.

Sava (S) Nhiếp phạ Thi thể người mới chết.

Savabhāva-suddha (S) Đắc Tự tánh Thanh tịnh Pháp tánh Như Lai Name of a Buddha or Tathāgata. Danh hiệu của Quán Tự Tại Vương Như Lai, cũng là mật hiệu của Phật A di đà.

Sāvaka (P) Thanh văn See Śrāvaka.

Sāvaka-kicca (P) Thính giác Function of hearing.

Sāvakasaṃgha (P) Tăng đoàn Congregation of disciples Community of (noble) disciples.

Sāvakayāna (P) Thanh văn thừa.

Sāvatthi (P) Xá vệ thành → Śṛāvāsti (S) See Śṛāvāsti.

Sāvika (P) Thanh văn (nữ) See Śrāvaka.

Savipaka (S) Hữu dị thục Có khả năng chiêu cảm quả dị thục ở tương lai.

Savitṛ (S) Sắc Duy Đặc Lợi The activities of the sun. Nghĩa: hoạt động của mặt trời.

Savupadisesa-nibbhāna (P) Hữu dư Niết bàn → Sopadhiśeṣa-nirvāṇa (S).

Sayāna-kicca (P) Vị giác Function of tasting.

Sayanāsana (S) Ngọa cụ.

School of Consciousness-Only Duy thức tông The school of Mahayana thought founded by Vasubandhu; it teaches that all existences are transformations of consciousnesses, of which the most fundamental is Alaya. Based on Hsuan-tsang's Chinese translation of Vasubandhu's Thirty Verses and its commentaries, the Hosso (Fa-hsiang) school arose and was later transmitted to Japan.

School of the Middle Trung quán tông Nagarjuna's Madhyamika school, which rejects two extreme views of 'existence' and 'non-existence' and claims that truth lies in the middle.

Sea of Perfume Hương thủy hải The sea from which grows a large lotus-flower, which produces Vairocana Buddha's land, called 'World of Lotus-store'.

Seccho (J) Tuyết Đậu Trùng Hiển See Hsueh tou Chung hsien.

Secret mantra Mật ngôn → sang ngak (T) A name for the vajrayana.

Sedaka sutta (P) Sutra At Sedaka Name of a sutra. (SN XLVii.19) Tên một bộ kinh.

Seidō Chizō (J) Tây Đường Trí Tạng Name of a monk. Tên một vị sư.

Seigen Gyōshi (J) Thanh Nguyên Hành Tư See Ch'ing-yuan Hsing-ssu.

Seigen ishin (J) Thanh Nguyên Duy Tín See Ching yuan Wei hsin.

Seikyo (J) Thanh Cư Name of a monk. Tên một vị sư.

Seirai-no-i (J) Tây lai ý.

Seishimaru (J) Honen's name when he was a child.

Seiza (J) Traditional Japanese sitting posture, with the buttocks on the heels of the feet, large toes crossed, and a straight posture. This is a typical posture assumed in martial arts dojos.

Sekha (S) Hữu học See Śaikṣa.

Sekhasuttam (P) Kinh hữu học Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Sekhiya (S) Pháp chúng học See Śaikṣa. 75 điều trong 227 điều của giới bản Tỳ kheo trong Kinh phân biệt (Sutta-Vibhanga).

Sekhiyā-dhamma (P) Chủng học pháp See Śaikṣa-dharma.

Sekisō Soen (J) Thạch Sương Sở Viên See Shih-huang Ch'u-yuan.

Sekisō-Keishō (J) Thạch Sương Khánh Chư Name of a monk. Tên một vị sư. See Shih shuang Ching Chu.

Sekitō Kisen (J) Thạch Đầu Hi Thiên See Shih tou Hsi hsien (C).

Sela sutta (P) Kinh Sela Name of a sutra.(SN V.9) Tên một bộ kinh.

Self-attachment Chấp ngã, ngã kiếninnate and unconscious attachment to the false image of ego which is, in fact, non-existent.

Self-immolation Tự thiêu.

self-knowledge → Tib. rang rig This is a high meditation in which one looks directly at mind itself with no conceptualization to determine the characteritics of reality.

selflessness Vô ngã → dag me (T) Also called egolessness. in two of the hinayana schools (Vaibhashika and Sautrantika) this referred exclusively to the fact that "a person" is not a real permanent self, but rather just a collection of thoughts and feelings. in two of the mahayana schools (Chittamatra and Madhyamaka) this was extended to mean there was no inherent existence to outside phenomena as well.

Self-nature Tự tánh One's own Original Nature, one's own Buddha Nature.

Self-power Tự lực One's own power to perform Buddhist practices; it is limited and defiled by evil passions, and so, inefficient in achieving the Buddhist goal; see Other-Power.

selwa (T) Tâm thanh tịnh See Clarity.

Semblance Dharma (age of) Tượng pháp The second of the three Dharma-ages; in this age, which lasted a thousand years after the end of the age of the Right Dharma, the Buddhist teachings existed and practices were possible but Enlightenment was no longer attainable due to the declining spiritual capacities of human beings.

Semnegu (T) Chín bước an tâm See Nine steps for settling the mind.

Sems tsam pa (T) Duy thức See Cittamātra.

Sena (S) Vương triều Tư na Tồn tại trong khoảng thế kỳ X, Xi, Xii ở Ấn độ. Cuối thế kỷ Xii vương triều này bị tín đồ Hồi giáo tiêu diệt đưa đến sự tiêu diệt của Đát Đặc La giáo ở Ấn độ (Tantric Buddhism).

Senasanam (P) Một trú xứ.

Sendhya-kāya (S) Hữu thân căn Thân người.

Sending and taking practice Tong-len → tong len (T) A meditation practice promulgated by Atisha in which the practitioner takes on the negative conditions of others and gives out all that is positive. Một phương pháp hành thiền của tổ Atisha, hành giả quán tưởng nhận hết những tiêu cực của tha nhân và trả lại bằng những điều tích cực.

Seng tsan (C) Tăng Xán → Sosan (J) See Seng T'san.

Sengai Gibon (J) Tiên Nhai Nghĩa Phạm Name of a monk. Tên một vị sư.

Sengcan (C) Tăng Xán See Seng T'san.

Seng-chao (C) Tăng Triệu → Shengzhao (C) (374/37(8) 414) Of the San-lun school of Chinese Madhyamaka. (374/378-414) Thuộc trường phái Tam luận trong hệ Trung luận ở Trung quốc.

Seng-chia-che ching (C) Tăng già tra kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Seng-han (C) Tăng Hàm.

Seng-tchao (S) Tăng Triệu See Seng-chao.

Seng-t'san (C) Tổ Tăng Xán → Sengcan (C), Sosan (J) The third patriarch of Chinese Zen, passed away in around 606 (?). A student and dharma successor of Hui-k'o and dharma master of Tao-hsin. Tổ thứ ba dòng thiền Trung quốc, mất vào khoảng năm 606 (?). Đệ tử và truyền nhân giáo pháp của Huệ Khả và là thầy của Đạo Tín.

Seng-tsang (C) Tăng Xán See Seng T'san.

Senkan (J) Tuyên Giám Name of a monk. Tên một vị sư.

Sense-door Căn môn.

sensei (J) Thầy (âm Hán tương ứng là tiên sinh) Teacher. Title of respect in Japan.

Sensu Tokujō (J) Thuyền Tử Đức Thành Name of a monk. Tên một vị sư.

Sentient beings Chúng sanh → Sattva (P) The sentient being is generally defined as any living creature which has developed enough consciousness awareness to experience feelings, particularly suffering.

Sentsang (C) Huyền Trang See Hsuan-chuang.

Sepathesesanirvāṇa (S) Hữu dư y niết bàn.

Seperation from the beloved ái biệt ly.

Seppō Gison (J) Tuyết Phong Nghĩa Tồn See See Hsueh-feng i-ts'un.

Ser chin (T) Kim cang Bát nhã bộ See Prajnapāramitā.

Serene Faith Chn tn Faith of the Other-Power; shinjin; originally, one of the three entrusting minds promised in the Eighteenth Vow.

Serene Faith of Joy.

Serenity meditation Thiền chỉ.

Sesshin (J) Tiếp tâm.

Sesson Yūbai (J) Tuyết Thôn Hữu Mai Name of a monk. Tên một vị sư.

Setcho Juchen (J) Truyết Đậu Trùng Hiển See Hsueh-tou Ch'ung-hsien.

Setchō Jūken (J) Tuyết Đậu Trừng Hiển See Hsueh-tou Chung-hsien.

Setsuna (J) Sát na See Kṣaṇa.

Seven acts for bodhisattvas of the First Stage địa bồ tát thất hạnh môn 1. to forbear, 2. to avoid lawsuits, 3. to have much joy, 4. to have much happiness in the mind, 5. to seek purity of mind always, 6. to pity sentient beings, and 7. to bear no enmity toward them.

Seven Buddhas Thất Phật Có 7 đức Phật ra đời trước đây kể cả đức Thích Ca, gồm: - Tỳ bà Thi Phật, đức Phật thứ 998 thuộc Trang nghiêm Kiếp. - Thi Khí Phật, đức Phật thứ 999 thuộc Trang nghiêm Kiếp. - Tỳ xá Phù Phật, đức Phật thứ 1000 thuộc Trang nghiêm Kiếp. - Ca la tôn đại Phật, đức Phật thứ nhất thuộc Hiền Kiếp. - Câu na hàm Mâu ni, (Kim Tịch Phật) đức Phật thứ nhì thuộc Hiền Kiếp. - Ca Diếp Phật, đức Phật thứ ba thuộc Hiền Kiếp. - Thích Ca Mâu ni Phật, đức Phật thứ tư thuộc Hiền Kiếp.

Seven causes of awakening the Bodhi-mind Bảy nguyên do phát triển Bồ đề tâm 1. The Tathagatas lead one to awaken the Bodhi-mind, 2. on seeing perishing of the Dharma, one awakens the Bodhi-mind wishing to protect it, 3. out of compassion for sentient beings, one awakens the Bodhi-mind, 4. bodhisattvas teach one to awaken the Bodhi-mind, 5. on seeing the bodhisattvas' practices, one awakens toe Bodhi-mind, 6. after practising Dana, one awakens the Bodhi-mind, and 7. on beholding the Buddha's physical characteristics, one awakens the Bodhi-mind.

Seven disciplines Bảy luật Bồ tát The seven rules of acts for the bodhisattvas of the First Stage: 1. forbearance, 2. avoiding disputes, 3. joy, 4. happiness, 5. purity of heart, 6. compassion, and 7. not getting angry.

Seven elements of Bodhi Bảy yếu tố giác ngộ, thất giác chi The seven factors for the attainment of Enlightenment: 1. distinguishing the true teaching from the false, 2. making efforts to practise the true teaching, 3. rejoicing in the true teaching, 4. eliminating indolence and attaining comfort and relaxation, 5. being mindful so as to keep the balance between concentration and insight, 6. concentration, and 7. detaching one's thoughts from external objects, thereby securing serenity of mind.

Seven elements of evil Bảy yếu tố ác The opposites of the seven elements of virtue. Ngược lại Bảy việc công đức.

Seven elements of virtue Bảy yếu tố công đức Faith, repentance, shamefulness, hearing the Dharma, efforts, mindfulness and wisdom.

Seven evil acts Bảy hành động ác 1. killing, 2. stealing, 3. committing adultery, 4. telling lies, 5. uttering harsh words, 6. uttering words which cause enmity between two or more persons, and 7. engaging in idle talk.

Seven factors of wisdom Bảy yếu tố phát triển trí huệ, thất giác ý pháp, thất đẳng giác chi The seven factors for cultivating superior wisdom: (1) distinguishing the true Dharma from false teachings; (2) making efforts in practising the true Dharma; (3) rejoicing in the true Dharma; (4) eliminating indolence and attaining comfort and relaxation; (5) being mindful to keep the balance between concentration and insight; (6) concentration; and (7) detaching one's thoughts from external objects so as to secure serenity of mind.

Seven faults Bảy lỗi lầm 1. many secular engagements, 2. chanting non-Buddhist scriptures, 3. coveting much sleep, 4. indulging in conversation with many, 5. attachment to personal riches and gains, 6. excessive eagerness to please people, and 7. being confused about the Buddhist Path.

Seven jewels Bảy loại châu báu, thất bảo Gold, silver, beryl, crystal, rosy pearl, cornelian, and sapphire.

Seven Masters Tịnh tông thất tổ (Long Thọ, Thế Thân, Ðàm Loan, Ðạo Xước, Thiện Ðạo, Nguyên Tín, và Pháp Nhiên), Thất Đại sư The Seven Patriachs of Jodoshinshu: Nagarjuna, Vasubandhu, T'an-luan, Tao-ch'o, Shan-tao, Genshin and Honen.

Seven patriarches Thất Tổ → tarab dun (T) These were the seven great teachers and major holders of Buddhism and were Mahakashyapa, Ananada, Upagupta, Canavasika, Dhitika, Krisna, and Mahasudarchana.

Seven practices leading to Enlightenment Bảy công hạnh giác ngộ, thất giác chi, thất bồ đề phần The seven factors for the attainment of Enlightenment: (1) distinguishing the true teaching from the false, (2) making efforts to practise the true teaching, (3) rejoicing in the true teaching, (4) eliminating indolence and attaining comfort and relaxation, (5) being mindful so as to keep the balance between concentration and insight, (6) concentration, and (7) detaching one's thoughts from external objects, thereby securing serenity of mind.

Seven prominences on the body thất xứ bình mãn tướng (bảy chỗ tròn đầy, nảy nở trên thân Phật) in both feet, both hands, both shoulders and on the back; this feature is one of the 32 physical characteristics of the Buddha.

Seven purification Bảy thanh tịnh.

Seven riches Thất thánh tài Gồm: Lòng tin (faith), giới hạnh (discipline), sự nghe pháp (listening to Dharma), biết xấu hổ (shame), lòng nhiệt thành (zeal and devotion), xả bỏ (abnegation), trí huệ (meditation).

Seven sentiments Thất tình Gồm: - Hỷ (mừng) - nộ (giận) - ai (đau đớn) - cụ (sợ sệt) - aí (yêu) - ố (ghét) - dục (muốn).

Seven treasures Thất bảo Gold, silver, lapis lazuli, crystal, red pearls, diamond, and coral; there are, however, other versions.

Seventeenth Vow Thệ nguyện thứ mười bảy in this vow Dharmakara promised that, when he became a Buddha, his Name would be glorified by all Buddhas, so that living beings who hear it might joyfully hold it; Shakra.

Sevitabha-asevitabhasuttam (P) Kinh nên hành trì hay không nên hành trì Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Sgyu lus (T) Huyễn thân See Gyulu.

Shadayatana (S) Lục nhập Six bases See Sadayatana.

Shaivism Đại tự tại thiên đạo, Thấp Bà sùng bái tông → Shivaism A branch of Hinduism which the followers worship Shiva as the supreme being.

Shakra's pendent mani-gem Thích Ca Tỳ Lăng Già Ma NiThe gem on the top of Shakra's head; said to be the most precious gem in the world (M12,15).

Shakra's vase Ðế Thích bình, Thiên bảo bình, Ðế như ý bìnhThe vase which produces anything at will; said to be a possession of Shakra.

Sakiya (P) Thích ca See Śākya.

Shakya Pandita (T) (1181-1251 C.E.) A hereditary head of the Śākya lineage. A great scholar who was an outspoken opponent of the Kagyu teachings. He also became head of the Tibetan state under the authority of the Mongol emperors.

Shakya tubpa (T) Thích Ca Mâu Ni Phật See Buddha Shakyamuni.

Sha-lo-pa (C) Sa La Ba.

Shamatha meditation Tịnh chỉ thiền Tranquility meditation → shinay (T) This is basic sitting meditation in which one sitting in the cross-legged posture follows the breath while observing the workings of the mind. The main purpose of shamatha meditation is to settle or tame the mind so that it will stay where one places it.

Shami (J) Sa di → Sami(K) a Buddhist monk or nun who has accepted the first grade of clerical precepts.

Shamon (J) Sa môn.

Shan hsing (J) Thiện Tinh See Pradhanasura.

Shan tao (C) Thiện Đạo.

Shanavasin (S), Śanavasin (S) Thương na hòa tu The 3rd patriach of indian Buddhism. Tổ thứ 3 giòng Ấn.

Shang Dynasty (C) Thương triều The Shang Dynasty was founded by Tang the Emperor. Triều đại nhà Thương, do Thang đế lập ra.

Shanghabhadrā (S) Chúng Hiền Name of a monk. Tên một vị sư.

Shaṇghadeva, Saṇghadeva (S) Chúng Thiên Name of a monk. Tên một vị sư.

Shanghapala, Saṇghapala (S) Chúng Dưỡng Name of a monk. Tên một vị sư.

Shanghata, Saṇghata (S) Chúng hiệp địa ngục → Shanga Đôi áp địa ngục See narakanitaya.

Shanka (S) Nhượng Như The great world-ruler at the time Maitreya appears in this world. Tên vị Chuyển luân thánh vương vào thời Di Lặc hiện thân ở cõi ta bà.

Shan-tao (C) Thiện Đạo See Zendo.

Shan-tao School Thiện Đạo tông One of the three Chinese Pure Land schools; the other two are Lu-shan (Lô sơn tông) school of Hui-yuan (33(4) 416) and Tz'u-min school of Hui-jih (680-748).

Shantarakshita, Santarakshita (S) Thiện Hải Tịch Hộ An abbot of Nalanda University who was invited by King Trisong Detsen to come to Tibet. He established Samye Monastery and thus helped introduce Buddhism in Tibet.

Shantideva (S) Tịch Thiên → Śantideva (S) 675- 725 C.E. A great bodhisattva who lived in 7th and 8th century in india known for his two works on the conduct of a bodhisattva Phái Trung quán.

Shantung (C) Sơn đông A province in China Tên một tỉnh của Trung quốc.

Shao-lin (C) Thiếu Lâm.

Shao-k'ang (C) Thiếu Khang A Chinese Pure Land master, renowned as an incarnation of Shan-tao; died in 805.

Shao-lin ssu (C) Thiếu Lâm tự → Shorin-ji (J), Shaolinsi (C) A Buddhist monastery built on the Sung-shan in 477 by Emperor Hsiao-wen of northern Wei Dynasty, where Bodhiruchi lived to translate the sutras at the beginning of the 6th century, and Bodhidharma had a retreat in the first half also of that century. Tu viện Phật do hoàng đế Hiếu Văn triều Bắc Ngụy xây trên núi Tung sơn vào năm 477, nơi Bồ Đề Lưu Chí đã ở để dịch kinh điển vào đầu thế kỷ thứ 6. Cũng nơi đây Bồ Đề Đạt Ma đã ẩn tu trong nửa đầu thế kỷ ấy.

Shaolinsi (C) Thiếu Lâm tự See Shao-lin ssu.

Shaolinszu (C) Chùa Thiếu Lâm.

Shao-luan (C) Thiệu Loan Name of a monk Tên một vị sư.

shari pu (T) Xá lợi Phất See Śāriputra.

Shaseki-shū (J) Sa thạch tập.

Śatika-śāstra (P) Bách luận One of the Three Śāstra of Madhyamika School, so called because of its 100 verses, each of 32 words. it was written in Sanskrit by Vasubandhu and translated by Kumarajiva, but the versions differ.

Shayata (S) Xá dạ đa Tổ thứ 20 giòng Ấn.

she rab (T) Huệ See Prajā.

Shen (C) Thần Spirit in Ching, Ch'i, Shen - the fundamental concepts of the Taoism meditative breathing. Trong tinh, khí, thần - những nguyên lý căn bản trong phép luyện thở của Đạo gia.

Shen hsiu (C) Thần Tú See Shen-hsiu.

Shen hui (C) Thần Hội Name of a monk. Tên một vị sư.

Sheng t'ai (C) Thánh thai Holy embryo.

Shengg Chou Chi (C) Thánh Trụ Chí.

Sheng-mu (C) Thánh Mẫu Holy Mother Another name for Pi-hsia Yuan-chun Tên khác của Bích hà Nguyên Quân.

Shengzhao (C) Tăng Triệu See Seng-chao.

Shen-Hsiu (C) Thần Tú → Shenxiu (C), Jinshu (J) (?-706) A student of Hung-jen, the founder of the Northern school of Ch'an. (?-706) Đệ tử của Hoằng Nhẫn, khai sáng dòng thiền Bắc phương Trung quốc.

Shentong school The Madhyamika or middle way school in Tibet divided into two major schools: the Rongtong which maintains voidness is devoid of inherent existence and Shentong which maintains voidness is indivisible from luminosity.

Shenxiu (C) Thần Tú See Shen-hsiu.

shes sgrib (T) Sở tri chướng cognitive obscurations.

Shi-ching (C) Kinh Thi Book of Songs Confucius is credited with the authorship of this work. Do Khổng Phu Tử san định.

Shichi-shū (J) Thất tông.

Shidō Munan (J) Chí Đạo Vô Nan Name of a monk. Tên một vị sư.

Shifuku (J) Từ Phước See Tzu fu.

Shifuku Nyohō (J) Tư Phúc Như Bảo Name of a monk. Tên một vị sư.

Shigen (J) Sư Nhan See Shih-yen.

Shiguseigan (J) Tứ hoằng thệ nguyện.

Shih fan (C) Thạch Khanh.

Shih kung (C) Thạch Cung.

Shih men Tsung (C) Thạch Môn Thông Name of a monk. Tên một vị sư.

Shih shuang Ching Chu (C) Thạch Sương Khánh Chư → Sekiso Keisho (J) Name of a monk. Tên một vị sư. (807-888).

Shih shuang Hsing k'ung (C) Thạch Sương Tánh Không Name of a monk. Tên một vị sư.

Shih tien Fa hsun (C) Thạch Điền Pháp Huân Name of a monk. Tên một vị sư.

Shih tou Hsi hsien (C) Thạch Đầu Hi Thiên → Sekito Kisen (J) Name of a monk Tên một vị sư. (700-790).

Shih wu Ching hung (C) Thạch Ốc Thanh Hòng Name of a monk. Tên một vị sư.

Shih-huang Ch'u-yuan (C) Thạch Sương Sở Viên → Sekiso Soen (J) Name of a monk Tên một vị sư.

Shih-i (C) Thập Dực Ten Wings The 10 commentaries on i-ching. Traditionally, it is said to have originated with Confucius, but scholars confirmed that they date from the Warring States Period, during the Ch'in or Han dynasty. Mười biên khảo về Kinh Dịch. Theo truyền thuyết, Thập Dực là do Khổng Tử san định, nhưng các học giả ngày nay cho thấy tác phẩm này có từ thời Chiến quốc, thuộc triều Tần hay Hán.

Shihō (J) Truyền pháp.

Shih-shuang Ch'ing-chu (C) Thạch Sương Khánh Chư → Sekiso Keisho (J) (80(7) 888/889) A student and dharma successor of Tao-wu Yuan-chih. (807-888/889) Đệ tử và truyền nhân giáo pháp của Đạo Ngô Viên Trí.

Shih-shuang Ch'u-yuan (C) Thạch Sương Sở Duyên → Shishuang Chuyuan (C), Sekiso Soen (J), Ch'i-ming (C) (98(6) 1039) Also called Ch'i-ming.A student and dharma successor of Fen-yang Shan-chao. (986-1039) Còn gọi là Từ Minh. Đệ tử và truyền nhân giáo pháp của Phần Dương Triệu Châu.

Shih-t'ou (C) Thạch Đầu See Shih-t'ou Hsi-ch'ien.

Shih-t'ou Hsi-ch'ien (C) Thạch Đầu Hy Thiên (700 - 790). A famous master, a contemparary with Ma-tsu,a dharma successor of Ch'ing-yuan Hsing-ssu. (700 - 790). Một vị thầy nổi tiếng cùng thời ngài Mã Tổ (thế kỷ thứ 8) ở Trung quốc, người thừa kế của ngài Thanh Nguyên Hành Tự.

Shih-yen (C) Sư Nhan → Jui-yen (C); Zuigan, Shigen (J) Name of a monk. Tên một vị sư. Khoảng TK thứ 9.

Shika (C) Tri khách Long poem.

Shikan (J) Trí Quan Chỉ quán See Chih-Kuan.

Shikantaza (J) Chỉ quản đả tọa (Có nghĩa là chỉ ngồi thiền), chữ dùng trong Chánh Pháp Nhãn Tạng của ngài Ðạo Nguyên Meditation without any object, without counting, focus on breathing, nor koans. it is intense sitting, where there is unshakeable conviction that zazen is the actualization, and there is nothing else to gain. At the root, this frame of thought realizes that there is not a struggle involved in the attainment of satori. Xem Trí Quan.

Shiko (J) Tử Hổ See Tzuhu.

Shiko Rishō (J) Tử Hồ Lý Tông Tử Hồ Lợi Tung See Tzu-hu Li-tsung.

Shiku fumbetsu (J) Tứ cú phân biệt.

Shin (C) Tịnh độ chân Tông The popular name for Jodoshinshu.

Shin Buddhist Phật tử Tịnh độ chơn tông A follower of Jodoshinshu.

shinay (T) Chỉ See Śamatha.

Shinchi kakushin (J) Tâm địa giác tâm.

Shinga (J) Chân Nhã thiền sư Name of a monk. Tên một vị sư. 801 - 879.

Shingaku (J) Tâm học.

Shingetsu Shōryō (J) Chân Yết Thanh Liễu Name of a monk. Tên một vị sư.

Shingon (J) Chơn ngôn tông The esoteric Buddhism which originated in india, developed in China and was systematized in Japan by Kukai (774 - 835).

Shingon-shū (J) Chân ngôn tông.

Shin-in (J) Tâm ấn.

Shinjin (J) Tín tâm Faith of the Other-Power.

Shinjinmei (J) Tín tâm minh.

Shinkū (J) Chân không.

Shinnen (J) Chân Nhiên Name of a monk. Tên một vị sư. 804 - 891.

Shinnin (J) Chân nhân.

Shinnyo (J) Chân như.

Shinran (J) Thân Loan Chân Loan The founder of Jodoshinshu (117(3) 1262). Tổ sư phái Chơn tông ở Nhật.

Shinran Shonin (J) Thân Loan thượng nhân Twelfth-century founder of Jodo Shinshu.

Shinshū (J) Chơn Tông Tịnh độ chơn tông Do ngài Thân Loan (1173 - 1263) sáng lập ở Nhật.

Shin-shū (J) Tịnh độ Chân tông Shin school → Jodo-shin shu (J) True School of Pure Land. A school of Japanese Buddhism founded by Shinran (117(3) 1262), members of this school live as lay people, they avoid building up barriers between themselves and the world around. Còn gọi là Tịnh độ Thật tông. Một tông phái Phật giáo ở Nhật do Thân Loan (1173-1262) sáng lập. Môn đồ tông phái sống như những người thế tục, họ không muốn tạo dựng sự ngăn cách giữa họ với thế giới chung quanh.

Shinshu Daishi (J) Chân Tông Đại sư See Zhenzongdashi.

Shintō (J) Thần đạo See Shintoism.

Shintoism Thần đạo Way of the Gods → Shinto (J) Thần giáo Shinto was a religion of worshipping the nature deities, strongly influenced by Chinese Confuciansim. From 1868 to 1945 it was recognized as a state religion in which the emperor was worshipped as a god. Thần đạo là một tôn giáo thờ cúng các thần linh tự nhiên, chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của Khổng giáo. Từ năm 1868 đế`n 1945, Thần đạo được công nhận là quốc giáo và hoàng đế được xem như thần thánh.

Shinzei (J) Chân Thạnh Chân Tế 800 - 860, khai tổ Thiên Thai tông Nhật bản.

Shiran (J) Chân Loan (giáo tổ Chân tông -Shinshu- ở Nhật).

Shishibodai (J) Sư Tử Bồ Đề Name of a monk. Tên một vị sư.

Shishin goshin (J) Tử Tâm Ngộ Tân Name of a monk. Tên một vị sư.

Shishuang Chuyuan (C) Thạch Sương Sở Duyên See Shih-shuang Ch'u-yuan.

Shitennoji (J) Tứ thiên vương tự.

Shitenoji (J) Tứ thiên vương tự Một ngôi chùa nổi tiếng của Nhật do Thánh Đức Thái tử cất năm 587.

Shiva, Śiva (S) Đại tự tại thiên, Thấp Bà thiên, Hoang thần The third divinity in the Hindu trinity of Brahma, Vishnu and Shiva. Vị thần thứ ba trong Tam Thiên của Ấn giáo: Phạm thiên, Tỳ nữu thiên và Đại tự tại.

Shivaism Đại tự tại thiên giáo → Shaivism Shi va giáo A branch of Hinduism which the followers worship Shiva as the supreme being.

» Video
» Ảnh đẹp
» Từ điển Online
Từ cần tra:
Tra theo từ điển:
» Âm lịch