Từ điển phật học
Tuyển tập từ ngữ Phật học thường dùng (Anh-Việt)
Jan - 2002 by Minh Thông, MSc.

» Sho
23/02/2010 13:54 (GMT+7)
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

Shō (J) Tính.

Shobo (J) Thánh bảo Sơ tổ phái Đề Hồ, Mật tông Nhật bản.

Shōbōgenzō (J) Chánh pháp nhãn tạng.

Shodaijiron (J) Nhiếp Đại thừa luận Name of a work of commentary. Tên một bộ luận kinh.

Shodaijoron (J) Nhiếp đại thừa luận See Mahayana-samparigraha-śāstra.

Shodō (C) Thư đạo Way of writing One of the Japanese ways of spiritual training. Một cách rèn luyện tâm linh ở Nhật.

Shōgen sūgaku (J) Tùng Nguyên Sùng Nhạc Name of a monk. Tên một vị sư.

Shōgo (J) Chứng ngộ.

Shōichi goroku (J) Thánh Nhất ngữ lục.

Shōichi-ha (J) Thánh Nhất phái.

Shōjō (J) Tiểu thừa The Hinayana form of Zen, or Lesser Vehicle. This form, as opposed to the Daijo, is very individualistic, intending to take only the practitioner from maya to nirvana.

Shōjō-zen (J) Tiểu thừa thiền.

Shoju (J) Chánh Thọ Lão Ông Name of a monk. Tên một vị sư.

Shōkei Eki (J) Chương Kính Hoài Huy Name of a monk. Tên một vị sư.

Sho-kua (C) Thuyết Quái Discussion of the Trigrams A commentary, part of Shih-i. Một trong 10 luận giải trong Thập Dực.

Shōkyō Eki (J) Trường Khánh Hoài Huệ Chương Kính Hoài Huy See Chang-Ching Huai-Hui.

Shōmyō (J) Thiệu Minh Name of a monk. Tên một vị sư.

Shōrin-ji (J) Thiếu Lâm tự See Shao-lin ssu.

Shotoku-taishi (J) Thánh Đức Thái tử Ngài có công dựng ngôi chùa vĩ đại ở Nhật năm 587.

Shou-shan Hsing-nien (C) Thủ Sơn Tỉnh Niệm → Shuzan Shonen (J) Name of a monk. Tên một vị sư. (926-993). See Shou-shan Sheng-nien.

ShouAn (C) Thủ An → Shuan (J) Name of a monk. Tên một vị sư. (Nam Đài).

Shou-hsing (C) Thọ tinh Star of Long Life → Shouxing (C).

Shou-leng-yen san-mei ching (C) Thủ lăng nghiêm tam muội kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Shoushan Shengnian (C) Thủ Sơn Tỉnh Niệm See Shou-shan Sheng-nien.

Shou-shan Sheng-nien (C) Thủ Sơn Tỉnh Niệm → Shuzan Shonen (J), Shoushan Shengnian (C), Shou-shan Hsing-nien (C) (92(6) 993) in the lineage of Lin-chi i-hsuan, a student and dharma successor of Feng-hsueh Yen-chao. (926-993) Thuộc dòng thiền Lâm Tế Nghĩa huyền, đệ tử và truyền nhân giáo pháp của Phong Huyệt Diên Chiểu.

Shouxing (C) Thọ tinh See Shou-hsing.

Shōyō roku (J) Thung dung lục Name of a collection in fascicle. Tên một bộ sưu tập.

Shoyo-roku (J) Đồng chủng lục Trung Dung lục See Ts'ung-jung lu.

Shraddha (S) Śraddha (S) Thành tín Conviction → Saddha (P) (1) Faith; pure faith. (2) A ceremony to offer food and drink to a deceased relative. 2- Lòng thành tín 2- Lễ cúng thực cho người chết.

shramāna (S) Śramāna (S) A wandering recluse at the time of the Buddha.

Śri (C) Đức, Thánh, Cát Tường Venerable one Đấng An honorific title set for the name of deities or human beings. Danh hiệu tôn quí dùng cho tên một thần linh hay một người.

Shuan (J) Thủ An See ShouAn.

Shu-ching (C) Kinh Thư Book of Writing Confucius is credited with the authorship of this work. Do Khổng Phu Tử san định.

Shugendo (J) Tu nghiệm đạo phái.

Shūhō myōchō (J) Tông Phong Diệu Siêu Name of a monk. Tên một vị sư.

Shukhavati (S) Cực lạc thế giới Diệu lạc thế giới.

Shuko (J) Châu Hoằng, tức tổ Liên Trì See Chu hung.

Shukuzen (J) Túc thiện (thiện căn tu tập từ kiếp trước) Karmic virtue; stored merits in one's past lives.

Shūkyōroku (J) Tông kính lục Name of a collection in fascicle. Tên một bộ sưu tập.

Shūmitsu (J) Tông Mật Name of a monk. Tên một vị sư.

Shun (C) Thuấn (An emperor, 225(5) 2205/ 223(3) 2184 B.C.E.) One of the five legendary emperors (Wu-ti) and the successor of Yao. His successor was Ta-Yu. Vua Thuấn (2255-2205/ 2233-2184 B.C.E.) Một trong năm vị vua huyền thoại (Ngũ đế) và là nối ngôi vua Nghiêu. Người nối ngôi ngài là vua Đại Vũ.

Shuryoron (J) Tập lượng luận See Pramana Samuccaya Śāstra.

Shūzan Shōnen (J) Thủ Sơn Tỉnh Niệm See Shou-shan Sheng-nien.

Shwegyin Thụy cảnh phái Một tông phái Phật giáo Miến điện.

Sibi (S) Thi Tỳ vương → Sivi (P).

Sidari (P) Sidari Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi isigili.

Siddha (S) Thành tựu giả Accomplished one → drup top (T) Sở lập A practitioner who has attained spiritual realization and supernatural powers. See Siddhi.

Siddhanta (S) Tự chứng Tất đà The four siddhanta. The Buddha taught by (1) mundane of ordinary modes of expression; (2)individual treatment, adapting his teaching to the capacity of his hearers; (3) diagnostic treatment of their moral diseases; and (4) the perfect and highest truth. Một trong Thập lục đế của phái Chánh lý ở Ấn.

Siddhārtha (P) Tất Đạt Đa → Siddhattha (P), Sarva-Siddhārtha (S) Đạt Đa; Tất Bà Tất Đạt The given name of Shakyamuni when he was born to the Prince Suddhodana. The name means "wish fulfilled". Nghĩa là Người được toại nguyện. 1- = Sĩ đạt đa, Nhứt thiết nghĩa thành 2- Bốn phép tất đàn = bốn phép thành tựu cho chúng sanh: - thế giới tất đàn: Phật tuỳ thuận chỗ vui thích của chúng sanh mà nói pháp khiến người nghe vui lòng đẹp dạ. - Các vị nhơn tất đàn: Tuỳ căn cơ chúng sanh mà thuyết pháp. - Đối trị tất đàn: dùng sự đối trị mà trị tâm bệnh chúng sanh. - Đệ nhất nghĩa tất đàn: Khi cơ duyên thuần thục, Phật thuyết Thật tướng của các pháp giúp họ tới chỗ chơn chứng.

Siddhārtha Gautama (S) Tất Đạt Đa Cồ Đàm → Siddhattha Gotama (P).

Siddhattha Gotama (P) Tất Đạt Đa Cồ Đàm.

Siddhatthika (S) Nghĩa thành bộ Một bộ phái Tiểu thừa.

Siddhavidyā (S) Linh chú Khi đọc câu chú này thì mọi ước nguyện đều thành.

Siddhi (P) Thành tựu giả Accomplished One → ngodrup (T) Tất địa, Thành tựu A term for different capabilities: Through recognizing emptiness, clarity and openness of the mind, different qualities arise naturally, since they are part of mind. The Buddha distinguishes between two types: - Normal Siddhis: all those forces of the conditioned world that transform elements - Extraordinary Siddhis: the ability to open beings up for the liberating and enlightening truths; to lead to realization Người trì tụng chân ngôn để tâm mật tương ưng mà thành tựu các diệu quả thế gian và xuất thế gian.

ngodrup (T) Thành tựu giả See Siddhi.

Sigala sutta (P) Sutra on The Jackal Name of a sutra. (SN XVii.8) Tên một bộ kinh.

Sigalavada (S) Thi ca la việt Bồ tát Thiện Sanh Bồ tát Name of a Bodhisattva. Một vị Bồ tát tại gia.

Sigalovāda-sutta (P) Thi ca la việt Kinh See Sigalovāda-sūtra.

Sigalovāda-sūtra (S) Thi ca la việt Kinh → Sigalovāda-sutta (P) Name of a sutra.(DN 31) Bài Kinh Phật giảng về lễ lục phương tức là tôn trọng sáu cái bổn phận đối với: cha mẹ, thầy dạy học, vợ chồng, bằng hữu, tôi tớ, thầy dạy pháp cho hàng cư sĩ tại gia.

Siha sutta (P) Sutra To General Siha Name of a sutra. (AN V.34) Tên một bộ kinh.

Sihala-saṃgha (S) Tích Lan tông.

Sihala-saṃghanikāya (S) Tích Lan Tăng Già phái Tích Lan tông phái Thành lập năm 1192 ở Miến điện.

Sikhaimānā (P) Thức xoa ma na, Học Pháp Nữ Phái nữ xuất gia phải 2 năm chuẩn bị học giới trước khi thọ tỳ kheo ni.

Sikhandi (S) Đảnh Kế See Rudrayana Con vua Tiên Đạo.

Sikhi (S) Thi Khí See Prajapati. Đại Phạm Thiên vương, còn gọi là Phạm vương, hay Thế Chủ (Prajapati).

Sikhi-brahman (S) Thi Khí Đại phạm.

Sikhi-buddha (S) Thi Khí Phật.

Ṣikhin (S) Thi Khí Phật, Thức Phật, Thức Cật Phật, Thức Khí Phật, Thức Khí Na Phật, Ðảnh Kế Phật, Hữu Kế Phật, Hỏa Thủ Phật, Tối Thượng Phật Đức Phật thứ 999 thuộc Trang nghiêm Kiếp.

Sikitsavidyā (S) Y phương minh Đề cao về thuốc trị bệnh. Một trong ngũ minh: - thanh minh - công xảo minh - y phương minh - nhân minh - nội minh.

Sikkha (S) Môn học.

Sikkha sutta (P) Sutra on Trainings Name of a sutra. (AN iii.90) Tên một bộ kinh.

Sikkin (S) Thích Khí Phật Name of a Buddha or Tathāgata. Một vị Phật quá khứ thuộc Trang nghiêm kỳ kiếp.

Śikṣā (S) Thức xoa luận Vệ đà.

Śikṣākaraniya (S) Bá chúng học pháp Đột cát la giới Là 100 giới nhỏ trong giới Tỳ kheo cần học cho biết.

Śikṣāmāna (S) Học pháp nữ → Sikkhamana (P) Thức xoa ma na A female lay-disciple who maintains the eight precepts, either temporarily or as preparation for leaving home. Sa di ni học giới 2 năm trước khi trở thành Tỳ kheo ni.

Śikṣānanda (S) Học Hỷ sư Thực xoa nan đà Name of a monk (652 - 710). Tỳ kheo đời Đường.

Śikṣāsamuccaya (S) Đại thừa Tập Bồ tát học luận Giáo Tập Yếu, Học xứ yếu tập Written by Shantideva. Do ngài Tịch Thiên biên soạn.

Śīla (P) Giới Precept → Silaṃ (P) Thi la Moral discipline. Những điều răn cấm cho hàng xuất gia và tại gia để ngăn ngừa tội lỗi do 3 nghiệp gây ra.

Śīlabbatādāna (S) Tà thủ Wrong practice, which is clinging to certain rules (rites and rituals) in one's practice.

Śīlabbata-parāmāsa (P) Giới cấm thủ kiến, Giới chấp thủ Wrong practice, Clinging to rules and ovservances → Śīlavrata-parāmarśa (S) Giới thủ kết See Sanyojanas. Một trong ba mối dứt bỏ của người đắc quả Tu đà hoàn đạt được là cắt đứt mọi mối chấp về dị đoan và ham mê hành lễ, cúng kiến.

Śīlabhadrā (S) Giới Hiền Luận sư Thi la bạt đà la, Giới Hiền Luận sư Sa môn người Ấn, thượng tọa chùa Na lan đà, hồi thế kỷ thứ 7 lúc ngài Huyền Trang sang Thiên Trúc thì được Ngài truyền cho giáo lý của Bồ tát Vô Trước và Duy thức luận. Khi ấy Ngài được 103 tuổi.

Śīladharma (S) Giới Pháp.

Śīlāditya (S) Giới Nhật Phật Giới Nhật vương.

Silakkhanda (P) Giới đức Group of moral discipline.

Silaṃ (P) Giới Xem Śīla.

Śīlamusmṛti (S) Niệm giới.

Śīlananda (S) Giới Hiền.

Śīla-pakamasṭhānavidyā (S) Công xảo minh Một trong Ngũ minh của Vệ đà kinh: Thanh minh, Công xảo minh, Y phương minh, Nhân minh, Nội minh.

Śīla-pāramitā (S) Trì giới Ba la mật Perfection of Morality → Sīlapāramitā (P) → Thi la Ba la mật, Giới hạnh ba la mật, Giới Ba la mật Bồ tát The second of the Six Paramitas; observance of the precept. Một trong Thập Ba la mật. Giữ giới, không hại sanh mạng, không tiếc mình để giữ giới. Khuyên người phát tâm Vô thượng Bồ đề. Một trong sáu ba la mật tức là sáu phương pháp đạt giác ngộ, gồm: - dana-paramita: bố thí ba la mật - sila-paramita: giới hạnh ba la mật - ksanti-paramita: nhẫn nhục ba la mật - virya-paramita: tinh tấn ba la mật - dhyana-paramita: thiền định ba la mật - prajna-paramita: bát nhã ba la mật.

Śīlaprabhā (S) Giới Quang Name of a monk. Tên một vị sư.

Śīla-samadhana (S) Thọ giới.

Śīla-skandha (S) Giới thân One of the Asamasana Panca-skandha Trong ngũ phần pháp thân.

Śīlavant sutta (P) Sutra on Virtue Name of a sutra.(SN XXii.122) Tên một bộ kinh.

Śīla-visuddhi (S) Thanh tịnh giới.

Śīlavrata-parāmarśa-dṛṣṭi (S) Giới cấm thủ kiến Nhận những giới cấm không phải là nhân của đạo giải thoát làm căn bản để tu. Một trong Thập sử.

Śīlavrata-parāmarśa (S) Giới cấm thủ See Śīlavrata-parāmarśa-dṛṣṭi.

Śīlendrabodhi (S) Giới Đế Tác.

Siloka (S) Khen tặng.

Silpakarmasṭhānavidyā (S) Công xảo minh Đề cao các loại kỹ xảo như toán, kỹ thuật,. Một trong ngũ minh: - thinh minh - công xảo minh - y phương minh - nhân minh - nội minh.

Sima (S) Giới đàn Boundary or territory related to the performance of formal acts of the Community.

Sima Qian (C) Tư Mã Thiên → Ssu-ma Ch'ien (C) A Chinese historian during the 2nd - 1st century B.C.E.

Siṃha (S) Tăng già quốc 1- Sư tử quốc, nước Tích Lan ngay nay. 2- sư tử 3- Sư Tử Tỳ Kheo, tổ đời thứ 24 trong 28 vị tổ Phật giáo Ấn độ. Xem Sinha Bhiksu (Sư tử Tỳ kheo). 4- Sư Tử Bồ tát.

Siṃha-Buddha (S) Sư tử Phật Name of a Buddha or Tathāgata. Tên một vị Phật thời vị lai.

Siṃha-bhiksu (S) Sư tử Tỳ kheo Sư tử tôn giả The 24th patriarch in indian Buddhism Tên vị tổ sư đời thứ 24 trong 28 vị Tổ sư Phật giáo Ấn độ.

Siṃhabodhi (S) Sư-tử Bồ Đề See Siṃha-bhiksu.

Siṃha-bodhisattva (S) Đạo sư Bồ tát Sư tử Bồ tát Name of a Buddha or Tathāgata Tên một vị Phật hay Như Lai.

Siṃhahanu (S) Sư tử Giác vương Em của vua Tịnh Phạn.

Siṃhaladvīpa (S) Lăng già đảo → Laṅkāvīpa (S) Sư tử quốc đảo it is Sri-Lanca.

Siṃhamati (S) Sư tử ý Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.Siṃhanada (S) Sư Ma Úy The Sixth ancestor of the Sakya family. Tổ tiên đời thứ sáu cũa dòng họ Thích Ca.

Siṃhanadanadin (S) Sư tử hống Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Siṃha-nadira sūtra (S) Như Lai Sư tử hống kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Siṃhaprabha (S) Sư Tử Quang Name of a monk. Tên một vị sư.

Siṃha-rasmi (S) Sư tử Quang Name of a monk. Tên một vị sư.

Siṃha-sana (S) Sư tử tòa.

Siṃhasannaha (S) Sư tử Giáp The third ancestor of the Sakya family. Tổ tiên đời thứ ba cũa dòng họ Thích Ca.

Siṃha-Vijrabhit-Samādhi (S) Sư tử Phấn chấn Tam muội.

Siṃha-vikridita-Samādhi (S) Sư tử Du Hý Tam Muội.

Simsapa sutta (P) Sutra on The Simsapa Leaves Name of a sutra. (SN LVi.31) Tên một bộ kinh.

Simsumāragira (P) Thi thu Ma la sơn thôn See Sisumaragira.

Sincere mind Tâm thành thật One of the three entrusting minds promised in the Eighteenth Vow.

Sindhu (S) Thiên Trúc Tín độ quốc, Tín độ Nước Ấn độ.

Sindura (S) Chân Đạt la thần Chân Trì la thần Một trong 12 bộ tướng Phật Dược sư.

Siṅgaā sutta (P) Lục phương lễ kinh See Singālovāda sūtta.

Singalaka (S) Thiện Sanh Con một trưởng già thời Phật tại thế.

Singālovāda sūtta (P) Lục phương lễ kinh

Singālovādasuttanta (P), Siṅgaā sutta (P) → Thiện sinh kinh, Thi ca la việt kinh A short sutra about ethics and morality. Tên một bộ kinh.

Singālovādasuttanta (P) Lục phương lễ kinh See Singālovāda sūtta.

Singilonakappa (P) Diêm tịnh Một trong 10 hành vi mà các tỳ kheo thành Phệ xa ly (Vesali) chủ trương là thích hợp giới luật.

Single path Độc đạo The single path leading to Buddhahood.

Single thought of Joy and Gratitude Nhất tâm tín nhạo (một lòng ưa thích) The first awakening of Faith, or shinjin, which is accompanied by great joy and gratitude to Amida.

Singleness of mind Nhứt tâm Whole-hearted trust in Amida's saving power.

Sintamani (S) Như ý châu, chân đà ma ni, như ý bảo.

Sintana (S) Tư duy → Sabhaga nimita (P).

Siri (P) Thần tài.

Sirisa (P) Thi lợi sa Gốc cây nơi Phật Câu lưu tôn thành đạo.

Sisapada (S) Học xứ Điều cần phải học.

Sissa (S) Đệ tử See Śiṣya.

Sisumāragira (S) Thi thu Ma la sơn thôn → Simsumaragira (P).

Sisupacala sutta (P) Name of a sutra.(SN V.8) Tên một bộ kinh.

Śiṣya (S) Đệ tử → Antevasin (S); Sissa (P), Antevasika (P), lobma (T).

Śitā (S) Từ kỳ Tên một con sông ở cõi Diêm phù.

Sitansu (S) Đại Bạch Quang.

Sītapāni (S) Thi Bà Đàn Ni One of the great Dharma master. Một Đại luận sư phái Hữu bộ.

Sitatapatrobnisa (S) Tất đát tha bát đát ra → Sitatapatra (S) Bách tản cái Phật đảnh, Bạch tản Phật đảnh, Bạch tản cái Phật đảnh luận vương.

Sitavana (S) Thi đà lâm Khu rừng rậm bắc thành Vương Xá, nơi dân trong thành bỏ tử thi người chết.

Siva (P) Hạnh phúc Tư bà, Thấp Bà thiên See Moggaliputta-tissa.

Sivali (P) Nhân tánh.

Sīvathikā (S) Quán tử thi.

Sivavahavidyā (S) Tịch Lưu Minh Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Sivi (P) Thi Tỳ vương See Sibi.

Six acts of accord and respect Lục hòa kính pháp, lục hòa The six compassionate acts of a bodhisattva for approaching and saving others: (1) observing the same precepts as others, (2) sharing the same view as others; (3) performing the same practices as others, (4) kind acts to others, (5) kind speech, and (6) kind-heartedness.

Six Directions Lục phương North, South, East, West, above and below, i.e., all directions. in the Avatamsaka Sutra, they are expanded to include points of the compass in between and are referred to as the Ten Directions.

Six Dusts Lục trần See "Dusts.".

Six elements Lục đại The six constituent elements of all existences: earth, water, fire, wind, wind and consciousness.

Six elements of virtue Lục công đức, lục độ They refer to the Six Paramitas.

Six faults Stinginess, breaking the precepts, anger, indolence, confusion of mind, and ignorance.

Six forms of mindfulness lục niệm pháp The practice of mindfulness among Buddhists since early days. They are: (1) mindfulness of the Buddha (2) of the Dharma, (3) of the samgha, (4) of the precepts, (5) of the practice of renouncing, and (6) of the deities.

Six heavens Lục thiên, Lục Dục thiên: Tứ thiên vương thiên, Ðao Lợi Thiên, Diễm Ma Thiên (Dạ Ma Thiên, Viêm Ma thiên, thời phần thiên), Ðâu Suất thiên (Ðổ Sử Ða, Hỷ Túc thiên), Hóa Tự Tại thiên (còn gọi Lạc Biến Hóa thiên, Vô Kiêu Lạc thiên, Vô Cống Cao thiên) và Tha Hóa Tự Tại thiên (Tha Hóa Tự Chuyển Thiên, Hóa Ứng Thanh Thiên, Ba La Ni Mật thiên) The six heavens in the world of desire: 1. the Heaven of the Four Guardian Kings, 2. the Heaven of the Thirty-three Gods, 3. Yama, 4. Tusita, 5. Nirmana-rati, and 6. the Heaven of Free Enjoyment of Others' Manifestations.

Six kinds of domestic animals Sáu loài gia súc Cows, horses, dogs, sheep, pigs and fowls.

Six kinds of robes Lục chủng y Robes made of: 1. cotton, 2. linen, 3. silk, 4. wool, 5. reddish hemp, and 6. white hemp.

Six objects Lục trần.

Six oranaments Lục bảo These are Nagarjuna, Aryadeva, Asanga, Vasubandhu, Dignaga, and Dharmakirti.

Six organs Lục quan, lục căn → indriya (P) The six indriyas, or sense organs: eye, ear, nose, tongue, body and mind.

Six pāramitās Lục ba la mật, lục độ The six kinds of practices by which bodhisattvas reach Enlightenment: 1. dana (giving), 2. observance of the precepts, 3. perseverance, patient, 4. effort, 5. meditation, concentration, and 6. wisdom. = six perfection. Sáu phương pháp đạt giác ngộ, gồm: - dana-paramita: bố thí ba la mật (charity) - sila-paramita: giới hạnh ba la mật (discipline) - ksanti-paramita: nhẫn nhục ba la mật (patience) - virya-paramita: tinh tấn ba la mật (devotion) - dhyana-paramita: thiền định ba la mật (serenity) - prajna-paramita: trí huệ ba la mật (wisdom).

Six planes of existence Lục đạo, lục thú Six paths The paths within the realm of Birth and Death. includes the three Evil Paths (hells, hungry ghosts, animality) and the paths of humans, asuras and celestials. These paths can be understood as states of mind. See also "Evil Paths.".

Six realms Sáu cõi (luân hồi), lục đạo, lục thú Six worlds of existence. The six realms in Samsara, i.e., hell, realms of hungry spirits, animals, asuras, humans and heavenly beings. Gồm: - địa ngục (naraka-gati) - quỷ đói (preta-gati) - cõi súc sanh (tiryayoni-gati) - cõi người (mausya-gati) - cõi a-tu-la (asura-gati) - cõi trời (deva-gati).

Six realms of samsara Sáu cõi luân hồi → rikdruk (T) See Six realms.

Six sense-organs Sáu giác quan See Six organs.

Six supernatural powers Lục thần thông See supernatural powers.

Six yogās of Nāropa Lục du già pháp của Na-rô-pa These six special yogic practices were transmitted from Naropa to Marpa and consist of the subtle heat practice, the illusory body practice, the dream yoga practice, the luminosity practice, the ejection of consciousness practice, and the bardo practice.

Skandha (S) Uẩn Aggregate → phung po (T), Khandha (P) Vi-đà, Ấm See Khanda. A group. One of the Five Aggregates of Clinging: matter (rupakhandha), sensations (vedana-khandha), perceptions (sanna-khandha), mental formations (sankharakhandha), consciousness (vinnana-khandha). A starting point for Buddhist psychology (1) Âm: Nghĩa là trái lẽ dương (= negative). (2) Uẩn: Tích tập, kết hợp lại. Sắc Thọ Tưởng Hành Thức là năm uẩn. Năm món tích tụ ấy làm người mê muội, mê nhiễm vật dục.; (3) Vi-đà, tên một vị Thần Hộ pháp.

Skandhaka (S) Kiền độ Phần nói về thủ tục chấp hành của Tạng Luận.

Skandhātā (S) Uẩn tính.

Skandila (S) Tắc Kiền Địa La The name of a Dharma master in the V century. Tên một vị Pháp sư ở thế kỷ thứ 5.

Skilful means Phương tiện khéo, phương tiện thiện xảo → Upaya (S), Thab (T) See Upaya.

Skyabs (T) Quy y See Refuge.

Slandering of the Dharma báng phápThe act of the gravest offence which consigns the offender to the hell of uninterrupted pain (Avici); this act includes rejecting the existence of Buddhas and their teachings.

Small bell Linh Chuông nhỏ.

Small Vehicle Tiểu thừa See entry under Hinayana.

Smaller kalpa Tiểu kỳ kiếp Length of time used to explain the cosmic change; equivalent to the period during which man's average life-span, which is 10 at the worst time of the period of five defilements, increases by one in every 100 years, until it reaches 84,000; cf. period of cosmic change.

Smaller sūtra Tiểu bổn Di Ðà, chỉ kinh A Di Ðà do ngài Cưu Ma La Thập dịch. Ðại bổn Di Ðà là kinh Vô Lượng Thọ do ngài Khang Tăng Khải dịch One of the three basic sutras of Pure Land Buddhism; also known as the Smaller Sukhavativyuha Sutra, the Sutra on Amitayus Buddha and the Amida Sutra; the Chinese translation used in most of the Pure Land schools was produced by Kumarajiva (34(4) 413) about 402.

Smanya-padarthah (S) Đồng cú nghĩa Nguyên lý của các nguyên nhân hỗ tương đồng loại của sự vật.

Smartha (S) Sử Man nhĩ tháp phái Một tông phái Bà la môn Ấn độ khoảng 400 - 200 BC.

Sṃmannaphala (P) Kinh Sa-môn Quả Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Smritisajatyah (P) Ức Niệm Bồ tát Sanh Niệm Xứ Bồ tát See Ksama.

Smṛti (S) Niệm → Sati (P) One of the 10 mahabhumikas. Nghĩa là nhớ, tưởng các cảnh duyên; một tư tưởng, một lúc nhớ tưởng. 1- Có 6 pháp niệm (=niệm cụ túc): - niệm Phật - niệm Pháp - niệm Tăng - niệm giới - niệm thiên - niệm xá. Có 3 cách niệm Phật: - xưng danh niệm Phật: chuyên niệm danh hiệu - quán tưởng niệm Phật: tưởng cho thấy hình ảnh trước mắt - Tham cứu niệm Phật: niệm trong tâm. 2- niệm lực nơi bản thân. Một trong thất bồ đề phần: ý, phân biệt, tinh tấn, khả, y, định, hộ. 3- Một trong 10 đại địa pháp. Tác dụng ghi nhớ không quên. 4- Một trong ngũ căn, ngũ lực.

Smṛti-bala (S) Niệm lực See Smṛti-balani.

Smṛti-bālani (S) Niệm lực.

Sṃṛṭi-bodhyaṅga (S) Niệm giác chi One of Seven factors that lead to enlightenment. Một trong Thất giác chi.

Smṛtindriya (S) Niệm căn Một trong 5 căn vô lậu (Tín, tấn, niệm, định, huệ).

Smṛti-saptabodhyaṅga-samādhi (S) Niệm xứ giác phần Tam muội Một trong Thất giác phần Tam muội. (Xem Saptabodhyanga-Samadhi).

Smṛti-upasṭhāna (S) Niệm xứ → Satipaṭṭhāna (P) See Satipaṭṭhāna.

Smṛty-upasṭhāna (S) Bốn tỉnh giác Applications of mindfulness Niệm xứ, Tứ niệm xứ quán Bốn giai đoạn tỉnh giác để thực hành nghi quỹ đại thừa để yên cái tâm gồm có: - thân thanh tịnh - sensation as always resulting in suffering - tâm là vô thường - vật không tự có và không có bản tánh riêng

so sor brtags 'gog (T) Trạch diệt vô vi See Pratisamkhya-nirodha.

so sor tar pa (T) Thệ nguyện giữ giới hạnh See prātimokṣa vows.

Sobari (S) Thiết phược lý minh phi One of the 8 wives around Hevajra in 8 directions, residing in the eastern north. Một trong 8 minh phi ở 8 hướng quanh ngài Hô Kim Cang, minh phi này ngự ở đông bắc cung.

Sobbavati (S) Thanh Tịnh thành Vương thành nơi gia đình Phật Kim Tịch lúc chưa xuất gia đã từng lưu ngụ.

Sobhana cetasika (S) Tịnh quang tâm sở.

Sobhana citta and cetasika (S) Beautiful, accompanied by beautiful roots.

Sobhana hetus (S) Beautiful roots.

Sobhana kiriyacittas (S) Kiriyacittas accompanied by sobhana (beautiful) roots.

Sobhita (P) Sobhita Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi isigili.

Society of Twenty-five Samādhi The group of 25 monks formed in 986 in the Yokawa precinct of Mt. Hiei to meet regularly and practice the Nembutsu; Genshin laid down the rite for this and promoted its activity.

Sodaśa (S) Thập lục.

Sodaśa-padarthah (S) Thập Lục Đế 16 nhận thức và phương pháp luận chứng suy lý do học phái Chánh lý ở Ấn lập ra.

Sodo (J) A dojo that is used for training monks.

Soha (T) Ta bà ha Xem Svaha.

Śoka (S) Phiền não → Soka (P).

Soka (P) Phiền não See Śoka.

Soka Gakkai international (SGi) Sáng Giá học hội A Buddhist lay organization founded in the 20th century and formerly affiliated with Nichiren Shoshu. Its headquarters is located in Tokyo.

Sokusaiho (J) Tức tai pháp.

Soma (S) Ngày tế lễ Thái Âm tinh, Nguyệt tinh Used in Hindusim. Dùng trong Ấn giáo.

Soma sutta (P) Name of a sutra.(SN V.2) Tên một bộ kinh.

Somanassa (P) Cảm giác hỷ lạc Happy feeling.

Somanassa-vedanā (P) Hỷ thọ See Saumanasya-vedana.

Son (K) Thiền Meditation See Zen.

Sona (S) Thiệm ba A branch of the lower Ganges. Một chi nhánh của sông Hằng vùng hạ lưu.

Sona sutta (P) Sutra About Sona Name of a sutra. (AN Vi.55) Tên một bộ kinh.

Sonadanda (P) Bà-la-môn Chủng Đức.

Sonandaṇḍa Suttra (P) Kinh Chủng đức Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Song Yun (C) Tống Vân Sa môn Trung quốc thế kỷ thứ 6.

Songshan (C) Tung Sơn See Sung-shan.

Song-yun (C) Tống Vân Đại sư Name of a monk. Nhà sư người Tàu, được phái đi Tây vực thỉnh kinh năm 518, về nước năm 523, thỉnh 170 quyển kinh. Ngài đi sau ngài Pháp Hiển (cuối thế kỷ thứ tư) và trước ngài Huyền Trang (đầu thế kỷ thứ 7). Khi Ngài Tống Vân về nước thì Ngài Bồ Đề Đạt Ma đã tịch tại núi Tung sơn (năm 529).

Sonytra (S) Hoạt địa ngục See Sanjiva

» Video
» Ảnh đẹp
» Từ điển Online
Từ cần tra:
Tra theo từ điển:
» Âm lịch