Từ điển phật học
Tuyển tập từ ngữ Phật học thường dùng (Anh-Việt)
Jan - 2002 by Minh Thông, MSc.

» Sop
23/02/2010 13:54 (GMT+7)
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

Sopadhiśeṣa (S) Hữu dư Chưa rốt ráo diệt tận.

Sopadhiśeṣa-nirvāṇa (S) Hữu dư niết bàn See Savupadisesa-nibbhāna.

Sopadise-nibbana-dhātu (P) Hữu dư Niết bàn (cõi) Trạng thái Niết bàn đạt được lúc còn thân ngũ uẩn.

Sophism Ngụy biện luận.

Soraccam (S) Temperance.

Sorata (P) Sorata Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi isigili.

Sōsan (J) Tăng Xán See Seng tsan.

Soshigata (P) Tổ sư Patriarch → Busso (J) Phật giáo Ấn độ có 28 vị tổ như sau:
1- Ma ha Ca Diếp (Mahākāśyapa)
2 - A Nan (Ānanda)
3- Thương na hoà tu (Śānavāsin)
4- Ưu ba cúc đa (Upagupta)
5- Đề đa ca (Dhrītaka)
6- Di già Ca (Miśaka, Micchaka)
7- Bà tu Mật (Vasumitra)
8-Phật đà nan đề (Buddhanandi)
9- Phật đà mật đa (Buddhamitra)
10- Hiếp Tôn Giả (Pārśva)
11) Phú na dạ xa (Puṇyayaśa)
12- Mã Minh (Aśvaghoṣa)
13- Ca tỳ ma la (Kapimala)
14-Long Thọ (Nāgārjuna)
15- Ca na đề bà (Kāṇadeva) hay Thánh Thiên (Āryadeva)
16- La hầu la da (Rahulabhadra)
17- Tăng già nan đề (Saṃghanandi)
18- Tăng già da xá (Saṃghayathata)
19- Cưu ma la đa (Kumāralāta)
20- Xà dạ đa (Śayata)
21- Thế Thân Bồ tát (Vasubandhu)
22- Ma nô la (Manotata)
23- Hạc lặc na (Haklenayaśa)
24- Sư tử Tỳ kheo (Siṃhabodhi)
25- Bà xá tư đa (Baśaṣita)
26- Bất như mật đa (Puṇyamitra)
27- Bát nhã đa la (Prajadhāra)
28- Bồ đề đạt ma (Bodhidharma).
Thấy Phật giáo Ấn độ không còn đứng vững được, Tổ Bồ đề đạt ma đem Phật giáo truyền vào Trung hoa. Ngài đến Trung hoa năm 520, thành lập Thiền tông và làm sơ tổ Thiền tông. Từ đó Thiền tông Trung Hoa có 6 vị Tổ:
- Bồ Đề Đạt Ma
- Huệ Khả (
Hoei-Keu)
- Tăng Xan (Seng-tsan)
- Đạo Tín (Tao-sinn)
- Hoằng Nhẫn (Houng-Jenn)
- Huệ Năng (Hoei-Neng).
Huệ Năng có hai đệ tử đại danh: Hoài Nhượng Thiền Sư và Hạnh Tư Thiền Sư. Đệ tử hai vị này chia làm 5 phái: Lâm tế, Tào động, Vĩ ngưỡng, Vân môn, Pháp nhãn. Từ đời này về sau Thiền tông chia thành 5 phái.

Sota-dhātu (P) Nhĩ giới Element of earsense.

Sota-dvaravajjana-citta (P) Nhĩ môn thức Ear-door-adverting-consciousness.

Sota-dvara-vithi-cittas (P) Ear-door process cittas.

Sotāpaa (P) Tu đà hoàn (người) Stream-enterer → Śrotāpanna (S.) Quả Nhập lưu, Quả Ngịch lưu, Sơ quả Person who has attained the first stage of enlightenment, and who has eradicated wrong view of realities Người đắc quả Tu đà hoàn. Trong 4 quả: Tu đà hoàn, Tư đà hàm, A na hàm, A la hán thì quả Nhập lưu là quả vị đầu tiên của người bước chân lần đầu vào dòng suối chảy Niết bàn.

Sotapatti (P) Tu đà hoàn Stream-entry The first of the four stages of emancipation culminating in Sainthood (Arahatta). (Xem thêm Sotapanna).

Sotapatti-magga (P) Tu đà hoàn đạo Path of stream entry.

Sotapattiphala (P) Tu đà hoàn quả Fruit of stream entry.

Sotapatti-samyutta (P) Tương ưng Tu đà hoàn Sutra on Stream-entry Name of a sutra. (chapter SN 55) Tên một bộ kinh.

Sotar sutta (P) Sutra about The Listener Name of a sutra. (AN V.140) Tên một bộ kinh.

Soteriology Giải thoát luận The study of salvation.

Soto school Tào động tông Japanese; Ts'ao-tung (Chinese); one of the two major schools of Zen Buddhism; it was brought to Japan by Dogen (Ðạo Nguyên) in the thirteenth century; it emphasizes zazen, or sitting meditation, as the central practice in order to attain enlightenment.

Soto shū (J) Tào Động tông → Ts'ao-tung tsung (C), Caodongzong (C) See T'sao Tung & Tung-shan tsung.

Sotoba (J) Đông Pha See Su Tung Po.

Soto-viāṇa (P) Nhĩ thức Hearing-consciousness → Srotra-vijāna (S).

Sotthija (S) An Hoà Thị giả của Phật Kim Tịch.

Sovira (S) Tô duy lạp quốc See Rudrayana.

Sozan Honaku (J) Tào Sơn Bản Tịch See Ts'ao-shan Pen-chi.

Sozan Honjaku (J) Tào Sơn Bản Tịch See Tsao shan Pen Chi.

Sozan kōnin (J) Sơ Sơn Quang Nhân.

Space Cõi → Dhātu (S), ying (T).

Space-element Không đại One of the five constituent elements of one's existence.

Sparśa (S) Xúc Contact → Phassa (P) One of the 10 mahabhumikas. Đụng, đụng chạm, 1- Nhơn duyên thứ sáu trong Thập nhị nhơn duyên. 2- Một trong 10 đại địa pháp.Tác dụng đối cảnh.

Sparśa (S) Xúc Contact See Pratitya-samutpada.

Special qualities Thập bát bất cộng pháp: thân vô thất, khẩu vô thất, niệm vô thất, vô dị tưởng, vô bất định tâm, vô bất tri dĩ xả tâm, dục vô giảm, tinh tấn vô giảm, niệm vô giảm, huệ vô giảm, giải thoát vô giảm, giải thoát tri kiến vô giảm, nhất thiết thân nghiệp tùy trí huệ thi vi, nhất thiết khẩu nghiệp tùy trí huệ ngôn thuyết, nhất thiết ý nghiệp tùy trí huệ tư duy. Note: Thập bát bất cộng pháp này khác với thập bát bất cộng pháp gồm 10 lực, 4 vô sở úy và 3 niệm trụ và đại bi Refers to the 18 special qualities of a Buddha. They are: (1) absence of imperfections in the body, (2) unmistakable speech in guiding beings to Enlightenment, (3) perfect concentration, (4) non-discriminative thought, (5) perfectly settled mind, (6) knowing and accepting all dharmas, (7) limitless desire to save sentient beings, (8) unceasing effort to save sentient beings, (9) spiritual correspondence with all the other Buddhas, (10) omniscience, (11) complete emancipation from all bondage, (12) complete knowledge of all aspects of emancipation, (13) manifestation of excellent physical forms to guide sentient beings to salvation, (14) employment of subtle words to teach sentient beings, (15) pure mental acts to teach sentient beings and remove their ignorance and passions, (16) complete knowledge of past lives of all beings, (17) complete knowledge of all future events, and (18) complete knowledge of all events in the present life (L16).

Speech Lời nói Any act of communicating a thought, either orally, in writing, by gesticulation, or body language.

Sphatika (S) Pha lê → Phatika (P) Thủy tinh.

Spinozism Thần vật đồng thể luận Vạn vật giai thần luận.

Spirit Linh hồn.

Spiritism Thần linh học.

Spiritual power Năng lực tâm linh Also called miraculous power. includes, inter alia, the ability to see all forms (deva eye), to hear all sounds (deva ear), to know the thoughts of others, to be anywhere and do anything at will.

Spiritual song Thánh ca → Dohā (T), gur (T) A religious song spontaneously composed by a vajrayana practitioner. it usually has nine syllables per line.

Spiritualism Duy linh học.

Sprastavya-visaya (S) Xúc cảnh.

Sprinkling of nectar Quán đảnh thọ chức (chư Phật dùng trí huệ thủy quán đảnh các bồ tát Thập Ðịa, phó chúc kế tục sự nghiệp của Phật, nên gọi là thọ chức. Xem kinh Hoa Nghiêm)The sprinkling which bodhisattvas of the tenth stage receive from the Buddhas (L16).

Sprul-sku (T) Hóa thân See Tulku.

Śraddhā (S) Tín Faith → Saddhā (P) Tín tâm One of 10 Kusala-mahabhimika-dharmah. Khiến cho tâm, tâm sở lắng trong thanh tịnh. Một trong 10 Đại thiện địa pháp. Một trong ngũ căn, ngũ lực.

Śraddhā-balā (S) Tín lực Force of faith See Paca-bālani, Saddhā-bala.

Śraddhānusārin (S) Tùy tín hành See Saddhānusārin.

Śraddhendriya (S) Tín căn Một trong 5 căn vô lậu (Tín, tấn, niệm, định, huệ).

Śraddhotpada śāstra (S) Khởi tín luận.

Śramaṇa (S) Sa môn, Sa Môn Na, Sa Văn Na, Táng Môn, Thất La Ma Na noa, Công Lao, Cù Lao, Cần Khẩn, Tĩnh Chí, Tức Chỉ, Tức Tâm, Tức Ác, Tu Ðạo, Phạp Ðạo Monk → Samaṇa (P), Śravana (S), Śramani (S), Sāmaṇeri (P) Bần tăng, Bần đạo, Cần tức One who wholeheartedly practices toward enlightenment Là thầy tu xuất gia theo đạo Phật. Sa môn có nghĩa là người cần cù tu thiện pháp, ngưng dứt các ác pháp, người chịu thiếu nghèo không giữ của cải riêng, không có gì là riêng của mình.

Śrāmaṇera (S) Sa di Novice → Sāmaṇera (P) Cần sách A novice monk observing ten precepts. Phái nam xuất gia đã thọ 10 giới.

Śrāmanerah (S) Sa di See Sramanera.

Śrāmaṇerasamvara (S) Cần sách luật nghi.

Sramaṇeri (P) Sa di ni A novice nun observing ten precepts. Phái nữ xuât gia đã thọ 10 giới.

Sramaṇerika (S) Sa di ni Nun → Samaṇeri (P) Sa di nữ A novice nun holding the 10 precepts.

Sramaṇī (P) Sa môn (nữ) → Sāmaṇī (P) See Śramaṇa.

Srauta sūtra (S) Thiên khải Kinh Kinh Bà la môn giáo.

Śrāvaka (S) Thanh văn → Sāvaka (P), Nyan thos (T), Śrāvika (S), Sāvika (P) A disciple of the Buddha, especially a noble disciple who hears the Teaching personally from a Buddha and observes the practices on the path to Arahant-ship. The first or initial stage in Hinayana, the second being that of Praetyka-Buddha. it generally relates to Hinayana disciple who understands the Four Noble Truth in entering Nirvana. Đệ tử xuất gia nghe âm thanh Phật mà chứng ngộ. Xá la bà ca. Bậc nghe pháp. Những đễ tử theo Phật nghe pháp, tham thiền đoạn diệt phiền não đác các quả vị khác. Quả vị cao nhất của hàng Thanh văn là quả vị A la hán, thấp hơn quả vị Duyên giác, Độc giác Phật, Bồ tát và Phật. Có 4 bậc Thanh văn: -Thâu tịch Thanh văn: bậc nghe pháp rồi, tìm chỗ thanh văng tịch tu thành La hán, nhập Niết bàn. - Thối Bồ đề tâm Thanh văn: Ban đầu tu theo hạnh Bồ tat1, trở lại tu Tứ diệu đế rồi nhập diệt. - Ứng hóa Thanh văn: Vốn là Bồ tát hay Phật thuở xưa, hớa thân thành Thanh văn hay Bồ tát để hỗ trợ Phật. - Tăng thượng mạn Thanh văn: Bậc tu hành tuy có thần thông nhưng chưa đắc quả La hán mà cũng tự xưng là Thanh văn La hán.

Śrāvaka-bodhi (S) Thanh văn giác.

Śrāvakayāna (S) Thanh văn thừa → Sāvakayāna (P) One of the Pacayanas Một trong Ngũ thừa. Giáo pháp dạy về Tứ đế, độ người tu học đắc quả La hán. Là một trong tam thừa: Thanh văn thừa, Duyên giác thừa, Bồ tát thừa. Thanh văn thừa và Duyên giác thừa la Tiểu thừa.

Śrāvaṇa (S) Đế thính Tịch Thiên, Đế thính See Sramaṇa. Đế thính là tâm chuyên chú lắng nghe pháp Phật. Một trong 10 hạnh thọ trì kinh điển.

Śrāvāsti (S) Xá vệ → Sāvatthi (P) Thất la phiệt thành, Xá bà đề The capital of the ancient Kingdom of kośala, where the famous monastery (Bodhimandala) Jetavanna Grove was located. One of the four great states (i.e., kośala, Magadha, Vansa & Avanti) in ancient india. The Shakya tribe to which Shakyamuni belonged was under the power and influence of kośala. The capital of kośala was Savatthi where the famous monastery (Bodhi-mandala) Jetavanna Grove was located. 1- Kinh đô nước Câu tát la (Kosala). Trong thành Xá vệ này, vườn Kỳ thọ Cấp cô độc là nơi đức Phật thường ngự đến để giáo hóa tín đồ và cứu độ chúng sanh. Chính nơi này ngài Xá lợi Phật viên tịch và người ta có xây tháp thờ ngài, mỗi năm có kỷ niệm công đức ngài.

Śrāvika (S) Thanh văn (nữ) See Śrāvaka.

Sreshtha (S) Thiên ma Ba tuần Tên của chúa loài Thiên ma thường thử thách Phật và người tu Phật.

Sṛgala (S) Dã ca minh Nghĩa đen là con chồn kêu, chỉ người chưa đạt đạo mà vọng nói chân lý.

Sṛgupta (S) Đức Hộ Thắng Mật Name of a monk. Tên một vị sư.

Śrī-buddhakalpala-sadhana (S) Cát Tường Phật Đảnh Cái Thành tựu pháp.

Śrīgandha (S) Đức Thủ Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Śrīgarbha (S) Đức Tạng Bồ tát Một vị Bồ tát thời quá khứ được Nhật Nguyệt Đăng Minh Phật thọ ký thành Tịnh Thân Như Lai trong vị lai.

Śrīghoṣaka (S) Cù Sa The author of Abhidharma-amṛta-(rasa)-śāstra. Tác giả bộ kinh A tỳ đàm cam lộ (sinh) vị luận.

Śrīgupta (S) Cát Hộ Đức Hộ, Thắng Mật Trưởng giả thành Vương Xá.

Śrī-harsha (S) Giới Nhựt Vương.

Śrīhevajra panjika muktikavali nāma (S) Cát Tường Hỷ Kim Cang Tế Sớ Chân Châu Man.

Śrīkuta (S) Đức Thuần Bồ tát Đức Đảnh Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Śrī-mahādevī (S) Cát Tường thiên Bảo Tạng thiên nữ, Đệ Nhứt Oai đức thành tựu Chúng sự Đại công thiên Name of a deity. Tên một vị thiên.

Śrīmahāvid (S) Đại Cát Tường Minh Bồ tát Cát Tường Bồ tát, Cát Tường Quán Tự Tại Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Śrīmahā-vidyā (S) Đại Cát Tường Minh Bồ tát Cát Tường Bồ tát, Cát Tường Quán Tự Tại Bồ tát See Śrīmahāvid.

Ṣrīmālā (S) Thắng Man Hoàng hậu.

Śrīmālādevī-sūtra (S) Thắng Man sư tử hống nhất thừa đại phương tiện phương quảng kinh Thắng Man kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Śrīmala-siṃha-nada sūtra (S) Thắng Man kinh Sư tử hống kinh, Thắng Man Sư tử hống Nhất thừa phương tiện Phương quảng kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Śrīmanjuvajra (S) Văn Thù Kim Cang Sư Lợi Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Śrīmitra (S) Kiết Hữu Thi lê mạt đa la Name of a monk. Đầu thế kỷ thứ iV, nhà sư Ấn độ đầu tiên truyền dạy Mật tông ở Trung quốc.

Śrīsaṃbhāva (S) Đức Sanh đồng tử Thiện tri thức thứ 51 mà Thiện Tài đồng tử tham vấn.

Śrīvadlakṣaṇa (S) Kiết tường See Svastika.

Śrīvaisnava (S) Sư tử Phạt Y Tư Na Phạt phái Name of a school or branch. Tên một tông phái.

Śrotāpaa (S) Tu đà hoàn → Sotapanna (P), Rgyn Zhugs (T) Quả dự lưu One who has entered the flowi. He opposes the flow of common people's six dusts and enters the flow of the Sage's Dharma-nature. Người đắc quả Tu đà hoàn, bậc đã vào dòng Thánh.

Śrotāpai (S) Tu đà hoàn quả vị → Sotapatti (P) Quả Nhập lưu, quả Nghịch lưu, Sơ quả.

Śrotendriya (S) Nhĩ căn → Srotrendriya (S) One of the Pancendriyani. Một trong ngũ căn (nhãn, nhĩ, tỷ, thiệt, thân căn).

Śrotra-vijāna (S) Nhĩ thức See Sotovinnana.

Śrotrendriya (S) Nhĩ căn.

Sruta (S) Văn trí.

Srutanmayu-prajā (S) Văn huệ One of the Tisrah-prajnah. Một trong Tam huệ.

Sruti (P) The bibles of Brahmans, which are absolute truths originated from holy gods. They dictated the philosophical and religious thoughts in ancient india.

Sṛvastivāda (S) Hữu bộ tông.

Ssu-chou (C) The name of the place in the present An-hui Province where Shan-to was born.

Ssu-chu (C) Tứ thư Four books.

Ssu-hsiang (C) Tứ tượng Four images.

Ssu-i fan-t'ien so-wen ching (C) Tư Ích phạm thiên sở vấn kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Ssu-ma Ch'ie (C) Tư Mã Thiên See Sima Qian.

Stage of a Non-returner Bất hoàn The second highest stage of Hinayana sages attained by destroying subtle evil passions; one who has attained this stage is no longer subject to rebirth in the world of desire.

Stage of a Stream-Winner Nhập lưu The first of the four stages of spiritual attainment leading to Arhatship; 'entering the stream' means attaining the stream of the sacred Dharma by destroying various wrong views.

Stage of Becoming a Buddha after One More Life Nhất sanh bổ xứ The highest stage of a bodhisattva who will become a Buddha in the next life; Maitreya is such a bodhisattva; after his life in the Tusita Heaven he will come down to this world to become a Buddha.

Stage of Compassionate Guidance The stage in which a bodhisattva dwells after attaining Enlightenment; in this stage he manifests various forms and guides sentient beings along the Buddhist Path; this is the 'Returning' aspect.

Stage of Dharma-cloud Pháp vân địaThe tenth stage of Bodhisattvahood.

Stage of Difficulty in Overcoming Nan Thắng địa The fifth stage of Bodhisattvahood.

Stage of Glowing Wisdom Diệm huệ địa The fourth stage of Bodhisattvahood.

Stage of Going Far Viễn hành địa The seventh stage of Bodhisattvahood.

Stage of illumination Phát Quang địa The third stage of Bodhisattvahood.

Stage of Joy Hoan Hỷ Địa Bồ tát The first of the ten bodhisattva stages, in which one awakens the pure wisdom and becomes assured of attaining Enlightenment; those who reach this stage are no longer liable to falling back to insecure lower stages, and so this stage is called the Stage of Non-retrogression. Since they attain pure spiritual joy, this stage is also called the Stage of Joy.

Stage of Manifestation [of Reality] Hiện tiền địa The Sixth Stage of Bodhisattvahood.

Stage of Non-defilement Ly Cấu địa The Second Stage of Bodhisattvahood.

Stage of Non-retrogression Bất thối chuyển địa vị The stage of a bodhisattva at which he realizes undefiled wisdom and is assured of attaining Enlightenment without falling back to a lower stage.

Stage of Right Assurance Tịnh Tâm Ðịa, Kham Nhẫn Ðịa (tên gọi khác của Hoan Hỉ Ðịa) See the Stage of Joy.

Stage of Wondrous Wisdom Thiện Huệ địa The Ninth Stage of Bodhisattvahood.

Stages of Sravakas and Pratyekabuddhas The stages of Hinayana practice at which one seeks to attain one's own salvation.

Stava (S) Tán → Sataka (P) Bài kệ tụng khen ngợi kinh điển.

Steadfast mind Tâm kiên định A firm resolution to pursue the Buddhist Way.

Sṭhāna (S) Lập nhân Một trong ngũ nhân.

Sthāvathah (S) Thượng toạ bộ.

Sthāvirā (S) Trưởng lão bộ → Thera (P) Tha tì lị, Thể tì lí, Thượng tọa, Trụ vị Also known as Sthaviranikaya or Aryasthavirah. Sthavirah and Mahasanghikah are the two earliest sects in Buddhism. At first, they were not considered to be different. Sthavirah merely represented the intimate and older disciples of Shakyamuni, while Mahasanghika being the rest. it is said that a century later, a difference of opinion arose on certain doctrines. Three divisions were named as a result (all in Ceylon): Mahaviharavasinah, Jetavaniyah, Abhayagiri-vasinah in the course, the eighteen Hinayana sects were developed. From the time of Ashoka, four principal school are regarded as prevailing: Mahasanghika, Sthavira, Mulasarva-stivada, Sammatiyah As far as Sthavira is concerned, there are eleven sects reckoned. The Sthaviravadins were reputed as nearest to early Buddhism in its tenets, though it is said to Bậc Tỳ kheo xuất gia tu hành lâu năm, đức hạnh đầy đủ (thọ cụ túc giới từ 10 năm trở lên).

Sthāvirānikāya (P) Thượng tọa bộ See Sthavirah.

Sthāvirāvāda (S) Thượng tọa bộ → (S, P), Sthāvirā (S) See Theravāda.

Sthimati (S) An Huệ Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Sthiramati (S) Kiên Ý Bồ tát → (S, P) An Huệ Bồ tát, Tất sĩ la mạt thể, Kiên Tuệ Bồ tát, Kiên Huệ Bồ tát, An Tuệ Bồ tát Sư Ấn độ thế kỷ iV.

Sthiram-bodhi (S) Kiên Huệ Bồ tát Name of a Bodhisattva. (475 - 555). Một trong 10 đại luận sư của Duy Thức Tông. Chân ngôn của Ngài là: Namo Samanta Buddhanam Jnanodbhava Svaha (Nam ma ta mạn đa bột đà nam ngữ noa ốt bà phược sa ha = Qui mạng Phổ biến Chư Phật Trí sanh Thành tựu).

Sthitamati (S) An Huệ Name of a monk Tên một vị sư.

Sthiti (S) Trụ Thật pháp khiến các pháp không dời đổi.

Sthulatyaya (S) Đại tội See Thullaccaya.

Sthvira (P) Thượng tọa bộ See Sthaviravada.

Stotra (S) Tán → Stava (S), Sataka (P) → Tụng, Kệ See Stava. Bài tán.

Stream-enterer Nhập lưu Stream-winner. See Sotāpanna.

Strī (S) Phụ nữ Woman → itthi (P), itthī (P).

Strivivarta-vyākaraṅa sūtra (S) Thuận quyền Phương tiện kinh Chuyển Nữ thân Bồ tát kinh, Chuyển nữ Bồ tát Sở vấn Thọ quyết kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Stūpa (S) Tháp Pagoda → Thūpa (P), ch ten (T) Bảo tháp A dome shaped monument to the Buddha which often contains relics and remains of the Buddha or great bodhisattvas.

Stūpa-mahāśrī (S) Đới Tháp Cát tường Bồ tát Đại Cát Tường Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Stupidty (S) Si Trong tam độc Gồm: tham (desire), sân (anger), si (stupidity).

Styāna (S) Hôn trầm One of the 6 Klesa Maha Bhumika Dharma. Tác dụng khiến tâm nặng nề. Một trong 6 Đại tuỳ phiền não địa pháp.

Styāna-middha (S) Thụy miên hôn trầm Torpor-languor → Thīna-middha (P) Hôn trầm thùy miên cái, Hôn miên cái One of the Panca-avaranani. Hai món phiền não: hôn trầm và thùy miên. Một trong ngũ cái, thân tâm tối tăm, nặng nề, đần độn, si mê, mất chí tiến thủ.

Styāna-middha-āvaraṇa (S) Thụy miên cái Hindrance by torpor-languor Chúng sanh bị phiền não ngủ nghỉ che lấp tâm thức nên không thể nào tiến lên được.

Su Tung Po (C) Đông Pha → Sotoba (J).

Subahu (S) Diệu Tý Bồ tát Tô bà hô đồng tử, Tu bà hầu Name of a Bodhisattva. (1) Tên một vị Bồ tát. (2) Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi isigili.

Subbamitta (S) Đạo sư See Sarvamitra.

Subdavidyā (S) Thanh minh Một trong Ngũ minh của Vệ đà kinh: Thanh minh, Công xảo minh, Y phương minh, Nhân minh, Nội minh.

Subha (P) Thanh tịnh See Suddha. Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi isigili.

Śubha sutta (P) Kinh Tu-bà Tu bà Kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Subhadda (P) Tu bạt đà la See Śubhadrā.

Śubhadrā (S) Thiện Hiền → Subhadda (P) → Tu bạt đà la, Tu bạt đà, Tô bạt đà la, Thiện Hiền Subhadra in Sanskrit, Subhadda in Pali. A Brahman of age 120, who became Shakyamuni's disciple shortly before Shakyamuni's death and is therefore known as the last disciple. Vị đệ tử cuối cùng của đức Phật, người ngoại đạo, đã 120 tuổi, được qui y tam bảo ngày Phật nhập diệt. Ngay sau đó đắc A la hán, do không nỡ nhìn Phật nhập Niết bàn, được đức Phật đồng ý, ông dùng Tam muội chân hỏa nhập Niết bàn trước Phật.

Subhaga (P) Rừng Hạnh phúc Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Śubhakara (S) Thiện Vô Úy Sa môn See Śubhākarasiṃha.

Śubhākara-siṃha (P) Tam tạng Thiện vô úy Du bà ca la, Tịnh Sư từ Name of a monk 637 - 735. Một nhà sư Thiên trúc, đến kinh đô Trường An năm 716, Ngài chuyên về Mật giáo với những môn pháp ấn và chú.

Subhakiṇṇa (P) Biến tịnh thiên → Subhakiṇṇa (P).

Subhakiṇṇadeva (P) Biến tịnh thiên Đệ iii thiền.

Śubhakṛṭsna (S) Biến tịnh thiên → Subha-kiṇṇadeva (P) Một trong 3 cõi trời Tam thiền. Sự thọ lạc của chư thiên cõi này là tối thắng, sự thanh tịnh trùm khắp: Thiểu tịnh thiên, Vô lượng tịnh thiên, Biến tịnh thiên, do nghiệp thượng phẩm tam thiền mà sinh vào.

Subhasita sutta (P) Sutra on being Well-spoken Name of a sutra. (suttan iii.3) Tên một bộ kinh.

Subhasitajaya sutta (P) Sutra on Victory Through What is Well Spoken Name of a sutra. (SN Xi.5) Tên một bộ kinh.

Subhasuttam (P) Kinh Subha Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Śubhāva-suddha (S) Đắc Tự tánh thanh tịnh pháp tánh Như Lai Đắc Tự tánh thanh tịnh Như Lai Name of a Bodhisattva. Mật hiệu A di đà.

Śubhavyūha (S) Diệu Trang nghiêm vương Một vị vua được Phật Vân Lôi Âm Túc Vương Hoa Trí thọ ký thành Bồ tát bất thối chuyển hiệu Hoa Đức, và thành Phật là Phật hiệu là Ta la thọ Vưong đời vị lai,.

Śubhavyūharāja (S) Diệu Trang Nghiêm vương See Śubhavyūha.

Subhūti (S) Tu bồ đề → (S, P) Tu phù đế, Tu phù đề, Thiện hiện, thiện cát, thiện nghiệp. Một trong thập đại đệ tử. Ngài được Phật khen là đệ nhất về sự ở vào cảnh trí Tĩnh lạc, không tịch. Được Phật thọ ký về đời sau sẽ thành Phật hiệu là Danh Tướng Phật, cõi giới của Ngài tên là Bảo Sanh giới, kỳ kiếp của Ngài tên là Hữu Bảo Kỳ kiếp.

Subinda (S) Tô Tần Đà Một trong 16 vị A la hán vâng lời Phật dạy trụ ở thế gian giữ gìn chánh pháp.

Sublime abidings See brahmaviharas.

Subramāna (S) Tu Phạm Ma Great-Compassion Brahmin → Tramze Tsang rab (T) The father of Maitreya, at the time he will appear in this world. Cha của Bồ tát Di Lac trong vị lai.

Subtle channels Luồng sinh khí → nadi (S), tsa (T), Prāṇa (S), lung (T) These refer to the subtle channels which are not anatomical ones but ones in which psychic energies or "winds" (Sk. prana, Tib. lung) travel.

Subtle heat Tam muội hỏa → tummo (T) An advanced vajrayana practice for combining bliss and emptiness which produces heat as a byproduct.

Sucandra-samādhi (S) Diệu Nguyệt Tam muội.

Sucarita (S) Diệu hạnh → Sucaritani (S).

Such Như vầy → tādi (S) Like that.

Suchness Chân như → Tathāgata (S), de kho na nyi (T) This is things as they really are, not as they appear. The ultimate reality of all that exists.

Suchness of all dharmas Chân tánh của các pháp Things as they really are; in the eye of the Buddha all existing things are themselves ultimate reality.

Suda sutta (P) Sutra on The Cook Name of a sutra. (SN XLVii.8) Tên một bộ kinh.

Sudāna (S) Thiện Nha → (S, P).

Sudassana (P) Tu đới thiên Tu trệ thiên, Thiện kiến thiên, Thiện quán thiên, Thiện kiến thiên See Sudarśana.

Sudapanthaka (S) Châu lỵ bàn đà già Chú đồ bán thác ca, Châu lỵ bàn đặc na, Châu đà, Kế đạo, Đại lộ biên.

Sudarśana (S) Thiện hiện thiên → Sudassi (P), Sudassana (P), Sudassa (P), Sudṛsa (S) Thiện kiến thiên 1- Tên một trong 9 tầng trời Tứ thiền thiên. Cõi này không có chướng ngại. 2- Thiện kiến sơn: Tên một trong 8 núi lớn bao quanh núi Tu di. Núi này cao 6.000 do tuần. (3) Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú lâu ngày trong núi isigili.

Sudassa (P) Thiện Hiện thiên Thiện kiến thiên See Sudṛsa, Sudassana.

Sudassadeva (P) Thiện Hiện thiên Thiện kiến thiên Chư thiên ở cõi Thiện Hiện thiên.

Sudassan (P) Sudassan Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi isigili.

Sudassi (P) Thiện kiến thiên Thiện Hiện thiên See Sudarsana.

Sudassideva (P) Thiện kiến thiên Thiện Hiện thiên The beings in Sudassana realm. Chư thiên ở cõi Thiện Hiện.

Sudatha (P) Sudatha Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi isigili.

Sudatta (S) Tu đạt Đa → Sudatta Anathapindika (S) Thiện Thí See Anathapindika.

Sudatta Anāthapiṇḍika (S) Cãp Cô Độc đạt đa, Thiện chí, Chẩn tế bần phạp, Cấp chư cô lão Sanh ở Savatthi, vương quốc Kosala, cùng thời đức Phật. Đã bố thí thực phẩm, quần áo cho người mồ côi, già yếu và cô quả, nên được mệnh danh là Cấp cô độc. Ông là người cúng dường chủ yếu của đức Phật. Ông cúng dường Kỳ viên tịnh xá, chính nơi này đức Phật đã ở đến 19 mùa mưa. Vợ con ông đếu quy y Phật. Lúc sắp qua đời, ngài A nan đến viếng và cho biết ông sẽ tái sanh về cỏi trời Đâu xuất (Tusita). 1- Tên một vị đại trưởng giả tại thành Xá vệ. Một tên của ông Cấp Cô Độc. 2- Thiện Thí = Khéo bố thí.

Sudatta sutta (P) Sutra on Sudatta (Anathapindika) Name of a sutra. (SN X.8) Tên một bộ kinh.

Śuddha (S) Thanh tịnh → Subha (P) Tịnh.

Śuddhacandra (S) Tịnh Nguyệt Một trong 10 Đại Luận sư chú thích bộ "Duy thức Tam Thập Luận" của ngài Thế Thân.

Śuddha-jāna (S) Thanh tịnh trí.

Śuddharasmiprabhā-buddha (S) Tịnh Quang Phật.

Śuddharmapundarikam (S) Kinh Pháp hoa.

Śuddha-samāpatti (S) Tịnh đẳng chí.

Śuddhasiṃha (S) Tịnh Sư Tử Tăng kỳ mậu đà ta ha.

Śuddhatthaka sutta (P) Sutra on Purity Name of a sutra. (Sn iV.4) Tên một bộ kinh.

Śuddhāvāsa (S) Tác bình Thiên tử Vô nhiệt thiên Một vị trời hiện xuống dùng nhiều phương thiện khuyến khích thái tử Tất đạt đa xuất gia.

Śuddhipanthaka (S) Châu lợi bàn đà dà Xem Châu lỵ bàn đặc ca. Xem Sudhipanthaka.

Suddhodāna (P) Tịnh Phạn, Thâu Ðầu Ðàn → (S, P) Pure Rice Prince, the father of Shakyamuni, ruled over the Sakyans at Kapilaratthu on the Nepalese border. Phụ thân của Thái tử Tất đạt Đa.

Suddhy-Adhyasaya-Bhumi (S) Tịnh Thắng Ý Lạc Địa Tịnh Tâm Địa.

Sudhamma (P) Thiện Pháp.

Śudhana (S) Thiện Tài đồng tử Good Wealth The main protagonist in the next-to-last and longest chapter of the Avatamsaka Sutra. Seeking Enlightenment, he visited and studied with fifty-three spiritual advisors and became the equal of the Buddhas in one lifetime. Both his first advisor and his last advisor (Samantabhadra) taught him the Pure Land path.

Śudhana-sresthi-daraka (S) Thiện Tài đồng tử See Sudhana.

Śudhavasa (P) Tịnh Thiên Pure Abodes Name of a monk. Tên một vị sư.

Śudha-vidarśana-bhūmi (S) Càn Huệ Địa Quá Diệt Tịnh Địa, Tịnh Quán Địa, Kiến Tịnh Địa, Tịnh Nhiên Tạp Kiến Hiện Nhập Địa Một trong Tam thừa cộng Thập địa ghi trong kinh Đại Bát nhã.

Śudhipanthaka (S) Châu lỵ bàn đặc ca → Suddhipanthaka Châu Đà, Châu lợi bàn đà dà Một trong 16 vị A la hán, đệ tử Phật, phái đi hoằng pháp nước ngoài. Khi mới xuất gia, ông Châu Đà rất tối dạ học mãi một bài kệ 4 câu mà không thuộc. Thế nhưng ông cố gắng tu và nhờ Phật điểm hoá mà đắc A la hán.

Sūdra (S) Thủ đà la Thú đà la Sudra in Sanskrit, Sudda in Pali. The lowest of the four indian Castes at the time of Shakyamuni. They were peasants, slaves and serfs. Giai cấp thứ tư trong xã hội Ấn thời xưa còn gọi là người nô lệ, chỉ làm thuê, làm mướn.

Sudṛsa (S) Thiện Kiến thiên → Sudassana (P) → Tên một trong 9 cõi trời Tứ thiền.Chư thiên thấy được thế giới trong 10 phương, không có bụi nhơ.

Sudsa (S) Vô nhiệt thiên Name of a realm. Tên một cõi giới trong ngũ tịnh cư thiên hay Tịnh cư thiên.

Sudurjaya-bhūmi (S) Nan thắng địa Hard-to-Conquer stage Cực nan thắng địa See Dasabhumika. Địa thứ 5 trong Thập địa.

» Video
» Ảnh đẹp
» Từ điển Online
Từ cần tra:
Tra theo từ điển:
» Âm lịch