Từ điển phật học
Tuyển tập từ ngữ Phật học thường dùng (Anh-Việt)
Jan - 2002 by Minh Thông, MSc.

» San
23/02/2010 13:54 (GMT+7)
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

San sheng Hui jen (C) Tam Thánh Huệ Nhiên → Sansho Yenen (J).

Sana (S) Thương na Xa na One of the species of weed. Tên một loài cỏ.

Sanaiscara (S) Thổ tinh Sao Trấn.

Śanakavāsa (S) Thương Na Hoà Tu See Śāṇavāsa.

Sanatana (P) Bất diệt See Sanāta.

Sanāta (S) Bất diệt Eternal → Sanatana (P).

Śāṇavāsa (S, P) Thương Na Hoà Tu → Śanakavāsa (S), Śānavāsin (S) Tổ thứ 3 trong 28 tổ Phật giáo Ấn độ.

Śānavāsin (S) Thương Na Hòa Tu See Śāṇavāsa.

Sanchi (S) San kỳ đại tháp Tên một tháp lớn ở Bắc Ấn.

San-chieh p'ai (C) Tam Thế phái → San-chieh chiao A Buddhism school founded by Hsin-hsing and developed during the Sui and T'ang periods. Một học phái Phật giáo ở Trung quốc do Tín Hành khai sáng và phát triển ở đời Tùy và Đường.

San-ch'ing (C) Tam thanh Three Pure Ones → Sanqing (C) The three Taoist heavens and three deities. Gồm Tam thiên và Tam thánh.

Sācī (S) Kiến chí.

Sand Maṇdala (S) Đàn pháp mạn đà la bằng cát.

Sandagirika (S) Mật lâm sơn bộ Name of a school or branch. Tên một tông phái.

Sandakasuttam (P) Kinh Sandaka Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Sandhinirmona sūtra (S) Giải thâm mật kinh → Gijimnikkyo (J) Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Sandiṭṭhika (S) Trực nhận.

Sandiṭṭhiko (S) Chứng ngộ Self-evident; immediately apparent; visible here and now. An epithet for the Dhamma.

sang gye chi cho (T) Phật thân See Buddhakāya.

sang ngak (T) Mật ngôn See secret mantra.

sang pa dus pa (T) Bí mật tập hội See Guhyasamāja-tantra.

Saṇga (P) Tăng già See Saṇgha.

Sangaravasuttam (P) Kinh Sangarava Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Saṇgha (P) Tăng già Assembly → gen dun (T), Saṃgha (S) Community. A group, who together practice religious Buddhism; a community of over three Buddhist practitioners. Also used to refer to the Buddhist monastic order. 1: community, assembly, association. 2: the community of renunciants; 3: an association of Buddhist monks or nuns; 4: the community of all Buddhists. Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi isigili.

Saṅghadidesa (P) Tăng tàn See Saṃgha-vaśeṣa.

Sanghakīrti (S) Tăng Xứng Name of a monk. Tên một vị sư.

Saṅgharāja (P) Tăng thống See Saṃgharāja.

Saṇgharama Body Tăng đoàn A monastery with its garden or grove, a universal body.

Sanghāti (P) Đại y Tăng già lê See Saṃghati.

Saṇgīti (S, P) Kết tập See Samgiti.

Sangiti sutta (P) Kinh Phúng tụng Name of a sutra Tên một bộ kinh.

Sangs Rgyas (T) Phật Buddha.

San-huang (C) Tam Hoàng → Sanhuang (C) Three legendary emperors: Fu Hsi, Shen-nung and Yen-ti ruled China during 285(2) 2697 or 295(2) 2490 B.C.E. Ba vị hoàng đế huyền thoại của Trung quốc: Phục Hy, Thần Nông và Viêm Đế cai trị từ 2852-2697 hay 2952-2490 B.C.E.

Sanidarśana (S) Hữu kiến Có thể thấy được.

Sanikakoka (S) Kiệt Chi áo che nách, vắt từ vai trái sang vai phải.

Sanjanati (P) Cognizing well.

Sanjaya Belathiputta (P) Tán-nhã-di Tỳ-la-phê-phất.

Sanjiva (S) Hoạt địa ngục → Sonytra Đẳng hoạt địa ngục, Tưởng địa ngục Địa ngục đầu trong 8 cảnh điạ ngục nóng (bát nhiệt địa ngục).

Sajā (S) Tưởng - Trong ngũ uẩn: sắc, thọ tưởng, hành, thức. - Một trong 10 đại địa pháp. One of the 10 mahabhumikas.

Sankappa (P) Tư duy See Saṃkalpa.

Sankara (S) Bát bộ lực sĩ Thưởng ca la, Cốt tỏa thiên, hài cốt Vị thiên thần bộ thuộc của ngài Quán thế âm, thống lãnh bát bộ.

Sankara dhamma (P) Conditioned dhamma.

Śaṅkarasvāmin (S) Thương yết la chủ Bồ tát Cốt tỏa chủ Bồ tát The disciple of Diṅnāgā. Môn đệ của ngài Trần Na.

Sankha (P) Số luận phái See Sāmkhyā.

Sankha sutta (P) Sutra on The Conch Trumpet Name of a sutra.(SN XLii.8) Tên một bộ kinh.

Saṇkhāra (P) Hành Fabrication → Saṃskāra (S) Saṇkhāra can refer to anything formed or fashioned by conditions, or, more specifically, (as one of the five khandhas) thought-formations within the mind.

Saṇkhāradhamma (P) Conditioned realities.

Saṇkhāradukkhata (S) Khổ uẩn Dukkha of conditioned formations.

Sankhāra-dukkhatā (P) Hành khổ See Saṃskāra-duḥkhatā.

Saṇkhārakkhandha (P) Hành uẩn The aggregate of mental formations. See Saṃskāra-skandha.

Sankharuppatisuttam (P) Kinh Hành sanh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Saṇkhata (P) Hữu vi Conditioned → Samskrta (S) See Samskrta.

Saṇkhata dhamma (P) Pháp hữu vi Conditioned dhammas.

Sankhitta sutta (P) Sutra in Brief (Good Will, Mindfulness, and Concentration) Name of a sutra.(AN Viii.63) Tên một bộ kinh.

Sankhya-kārikā (S) Kim Thất Thập luận Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Sankilesa (P) Tạp nhiễm See Saṃkleśa.

Sankilesana (P) Tạp nhiễm See Sutravadatika.

Sankrantivāda (P) Tăng ca lan đa bộ See Sautrantika.

San-kuan (C) Tam quan in Taosim, it is Heaven, Earth and Water. Trong Đạo gia, là Trời, Đất và Nước.

San-lun (C) Tam Luận phái.

San-lun School (C) Tam Luận tông Name of a school or branch. Tên một tông phái.

San-lunn-tsoung (C) Tam luận tông → Sanronshu (J) Tam bổn căn Name of a school or branch. Một tông phái Đại thừa, tổ sư là ngài Long thọ, ngài Cưu ma la thập dịch sang chữ Hán vào thế kỷ 5, truyền sang Nhật vào thế kỷ 7. Tông này có 3 bộ luận: Trung luận, Thập nhị môn luận, Bá luận. Tông này chủ trương không nhận có là có, không nhận không là không, có và không không chi phối được mình. Thiền định thấu lý này thì thành Phật.

Saā (S) Tưởng, Ý tưởng Perception Ý phân biệt (nhận trắng, đen, dài, ngắn) → Saṃjā (S).

Saa sutta (P) Sutra on Perception Name of a sutra.(SN XXVii.6) Tên một bộ kinh.

Saa-kkhanda (P) Tưởng uẩn Aggregate of perception → Saṃjā-skandha (S) Memory, remembrance or perception. See Saṃjā-skandha.

Saavipallasa (S) Perversion of perception.

Saṇṇagarikah (S) Mật lâm sơn bộ One of the Hinayana sect, a branch of Sthavirandin, developed from Vatsiputriyah. Một bộ trong Thượng toạ bộ.

Saṇṇa-garika (S) Mật lâm sơn bộ → Chandāgārika (P), Channāgarika (P) Name of a school or branch. Tên một tông phái.

Sannoga sutta (P) Sutra on Bondage Name of a sutra.(AN Vii.48) Tên một bộ kinh.

Sanqing (C) Tam thanh See San-ch'ing.

Sanron school Tam luận tông See Sanron-shū.

Sanron-shū (J) Tam luận tông Sanron school The Three-Discourse School; a Madhyamika school which developed in China based on two discourses by Nagarjuna and one by Aryadeva; this school was transmitted to Japan in the 7th century. See San-lunn-tsoung.

Saṅsedaja (P) Thấp sanh See saṃsvedaja.

San-sheng Hui-jan (C) Tam Thánh Huệ Nhiên → Sansheng Huiran (C), Sansho Enen (J) A student and dharma successor of Lin-chi i-hsuan. Đệ tử và truyền nhân giáo pháp của Lâm Tế Nghĩa Huyền.

Sansheng Huiran (C) Tam Thánh Huệ Nhiên See San-sheng Hui-jan.

Sansho Enen (J) Tam Thánh Huệ Nhiên See San-sheng Hui-jan.

Sanshō-enen (J) Tam Thánh Huệ Nhiên.

Sanskrit (S) Phạn ngữ Brahma letters. The classical Aryan language of ancient india, systematized by scholars. With the exception of a few ancient translations probably from Pali versions, most of the original texts in Buddhism used in China were Sanskrit.

Sansō (J) Sơn tăng.

Śānta (S) Tịch Tịch tịnh Một trong 4 hành tướng của Diệt đế: Diệt, Tĩnh, Diệu, Ly.

Santacitta (S) Tâm tịch tịnh Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi isigili.

Santal kalanusarin (S) Kiên hắc chiên đàn Thứ chiên đàn rất quí.

Santal uragasara (S) Hải thử ngạn chiên đàn Thứ chiên đàn rất quí.

Śānta-Raksita (S) Tinh Hộ Name of an indian monk who came into Tibet in Viii to teach Yogayana. Người Ấn độ, cùng sư Liên Hoa Sanh vào Tây tạng vào thế kỷ Viii truyền Du già pháp quán.

Śāntarakṣita (S) Tịch Hộ (700 - 760). Sáng lập Du già Trung quán, biên soạn Luận Nhiếp Chân thật.

Śāntendriya (S) Tịch căn Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Śānti (S) Tịch tịnh Quiet Vắng lặng Còn là tên Tịch Tĩnh Mẫu, một vị thiên.

Śāntideva (S) Sằn Đề Đề Tịch Thiên See Shantideva.

Śānti-mati (S) Tịch ý Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Śāntirana-citta (P) Tâm tầm investigating-consciousness.

San-tsang (C) Tam tạng, tiếng tôn xưng ngài Huyền Trang See Hsuan-chuang.

Sanyojanas (S) Thập sử Ten obstacles on the path to enlightenment: Sakkayadiṭṭhi, Vicikiccha, Silabbata-paramasa, Kama, Patigha, Ruparaga, Aruparaga, Mana, Uddhacca, Avijja. Mười đại phiền não (chướng ngại) cho sự tu hành gồm: thân kiến, nghi, giới cấm thủ kiến, tham dục, sân nhuế, tam sắc giới, tham vô sắc giới, mạn, kiến thủ kiến và vô.

Sanzen (S) An interview of a student by a master. Used especially in the Rinzai school.

Sapaksa (S) Đồng phẩm See Darika.

Sappatihariyam (P) Thần thông lực.

Sappaya-sampajanna (S) Comprehension of what is suitable, fitting.

Sappurisa sutta (P) Sutra on A Person of integrity Name of a sutra.(AN iV.73) Tên một bộ kinh.

Sappurisasuttam (P) Kinh Chân nhân Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Sapratigha (S) Hữu đối.

Sapta-bhangi-naya (S) Thất chi luận pháp Bảy hình thức phán đoán của chủ nghĩa bất định trong triết học Kỳ na giáo Ấn độ.

Sapta-bodhyaṅga (S) Thất giác chi Seven factors of wisdom See Saptabodhyaṅgani.

Sapta-bodhyaṅgani (S) Thất bồ đề phần Seven factors of enlighten-ment → Sattabojjhaṅga (P), Saptabud-dhividhya (S) Viryas Thất giác chi, Thất giác phần, giác chi, giác ý, Bồ đề phần Seven factors of enlightenment includes: recollection (satisambojjhanga), distinguishment (dhamma-vicayas), effort (viryas), delight (pitis), calm (passad-dhis),contemplation (samadhis), equani-mity (upekhas). Bảy phần để hiệp thành quả bồ đề. Gồm: niệm xứ, chánh cần, như ý, căn, lực, giác chi, chánh đạo. Thất giác chi, là bảy yếu tố dẫn đến giác ngộ. Gồm: - niệm (recollection): trí thường niệm định và huệ - trạch pháp (distinguishment): trí lựa chọn chánh pháp, phân biệt chánh tà - tinh tấn (effort): trí tinh tấn mạnh mẽ mà tu hành chánh pháp - hỷ (delight): trí hoan hỷ tiếp nhận chánh pháp - khinh an (calmness): trí nhẹ nhàng trừ bỏ các chướng ngại - định (contemplation): trí thường đại định không tán loạn - xả (equanimity): trí xả bỏ không bám víu.

Sapta-bodhyaṅga-samādhi (S) Thất giác phần Tam muội Thất chủng Tam muội Phép tam muội dùng quán tưởng để đắc Thất Bồ đề phần hiệp thành quả Bồ đề. - Niệm xứ giác phần Tam muội: quán tưởng về sức niệm nơi mình. - Trạch pháp giác phần Tam muội: quán tưởng về sự phân biệt pháp lý. - Tinh tấn giác phần Tam muội: quán tưởng về sự tinh tấn nơi mình. - Hỷ giác phần Tam muội: quán tưởng để đắc sự hỷ lạc nơi mình. - Trừ giác phần Tam muội: quán tưởng để thân tâm được nhẹ nhàng yên tịnh. - Định giác phần Tam muội: nhập định phép chánh định. - Xả giác phần Tam muội: quán tưởng cho đắc lẽ xả để tâm được bình đẳng không tranh đua, đắc Bồ đề, thấy Phật tánh.

Sapta-Buddhaka sūtra (S) Như Lai Phương tiện xảo kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Sapta-buddhividhya (S) Thất bồ đề phần See Saptabodhyangani.

Sapta-dhanāṇi (S) Thất tài.

Sapta-dhikarana-śamathā (S) Thất diệt tránh Bảy phương pháp để chấm dứt các tranh luận trong tăng ni.

Sapta-dhikkāraśamathā (P) Thất diệt tránh giới → Dhikkāraśamathā (S) 7 trong số 250 giới của Tỳ kheo.

Sapta-jinastava (S) Thất Phật Tán Bái Già Bà kinh Thất Phật Phạn tán, Thất Thắng Giả tán Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Sapta-koṭi-buddha-matṛ (S) Thất Câu Chi Phật Mẫu Thất Câu Chi Mẫu Tôn, Thất câu Ðê Phật mẫu tôn Name of a Buddha or Tathāgata. (1) Hoá thân của Bồ tát Quán Thế Âm, cũng là tên khác của Chuẩn Đề Quán Thế Âm Bồ tát. (2) Mẹ của chư Phật.

Saptaksara (S) Thất Vô tận.

Sapta-padarthi (S) Thất Cú nghĩa luận Name of a work of commentary. Tên một bộ luận kinh.

Sapta-pancasatkastotra (S) Nhất bách Ngũ thập tán Phật tụng Name of a work of commentary. Tên một bộ luận kinh.

Sapta-parnaguha (S) Thất Diệp quật Hang Thất Diệp Name of a cave. Hang nằm trong núi Tỳ bà la (Vebhara) gần thành Vương xa, là nơi Phật thuyết pháp, nơi Ca Duếp nhóm họp 500 hiến Thánh kiết tập kinh điển trong 3 tháng.

Sapta-ratna (S) Thất bảo → Sapta-ratnani (S) Bảy món báu: kim, ngân, lưu ly, pha lê, xa cừ, xích châu, mã não.

Sapta-ratnani (S) Thất bảo See Saptaratna.

Sapta-ratnapadmavikramin (S) Đạo Thất Bảo Hoa Như Lai Name of a future Buddha. Trong hội Pháp Hoa, đức Phật có thọ ký cho Rahula sau này thành Phật hiệu là Đạo Thất Bảo Hoa Như Lai.

Sapta-vidhah-tathatāh (S) Thất chân như.

Sapta-vijāna-sthitayah (S) Thất thức trụ Thất thức xứ Bảy chỗ mà thần thức loài hữu tình thích dừng trụ.

Sara-śāstra (S) Bá luận See Sata śāstra.

Sarada-vajrah (S) Thu Kim Cang Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Saraha (S) One of the eighty-four maha-siddhas of india who was known for his spiritual songs about mahamudra. Một trong số 84 đại thành tựu giả Ấn độ.

Saramati (S) Kiên Huệ Name of a monk. Tên một vị sư Ấn độ thế kỷ V.

Saraṇa (P) Qui y Take a refuge in See Śaraṇa.

Saraṇagāmāna (P) Qui y Going for refuge.

Saraṇagāmana (P) Sutra on Going for Refuge Name of a sutra.(KN) Tên một bộ kinh.

Sāranganātha (S) Lộc uyển See Mṛgadāva.

Sarasa-karanda (S) Sa la ca lân đề Sa la sa điểu, Ca lân đề, Sa la ca lân để Tên một loài chim, giống như chim uyên ương.

Sarasvati (S) Thiên nữ Biện tài See Sarasvati-devī.

Sarasvati-devī (S) Biện Tài thiên Diệu âm thiên, Mỹ âm thiên, Tát la tát phạt để, Ta la thất phạt để A Goddess in Veda. Thần Địa giới trong kinh Vệ đà.

Sarasvti (S) Tát la tư phạt đề Thần sông ngòi.

Saratthappakasini (S) Hiển Dương Tâm Nghĩa.

Saravastivadin (S) Tỳ bà sa luận bộ See Vaibhashika school.

Śāriputra (S) Xá lợi phất → Sāriputta (P), shari pu (T) Sariputra in Sanskrit, Sariputta in Pali. He was born in a Brahman family near Rajagaha. At the age of 17, he mastered all Vedic doctrines. in seeking a good teacher, he studied under one of the six great non-Buddhist teachers called Sanjaya. He met Shakyamuni with the aid of Assaji, one of the Five Bhiksus. He then became one of the Ten Great Disciples of Shakyamuni, noted for his wisdom and learning. He was also the right-hand attendant on Shakyamuni. He died before Shakyamuni entered Nirvana. He figures prominently in certain sutras. He is represented as standing with Maudgalyayana by the Buddha when entering Nirvana. He is to reappear as Padmaprabha Buddha. The First chief disciple of the Buddha Một trong thập đại đệ tử của đức Phật.

Śāriputra-dhāraṇī-sūtra (S) Xá lợi Phất Đà la ni kinh One of the 9 names of Anantamukha-nirhāra-dhāraṇi-vyākhyāna-kārikā in Chinese translation. Một trong 9 bản dịch khác tên của bộ kinh Anantamukha-nirhara-dharani-vyakhyana-karika trong Đại tạng Trung quốc.

Sariputra-prakaruṇā (S) Xá lợi phất chi sở thuyết Name of a work of commentary. Tên một bộ luận kinh.

Sāriputta (P) Xá lợi phất → Śāriputra (S) See Śāriputra.

Sariputta sutta (P) Sutra To Sariputta Name of a sutra.(Sn iV.16) Tên một bộ kinh.

Sariputta-samyutta (P) Tương Ưng Sariputta Ven. Sariputta (chapter SN XViii) Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Sarira (P) Xá lợi See Śarīra.

Śarīra (S) Xá lợi Relic → Sarira (P) Thất lỵ la, Thiết lỵ la Tro tàn, thân cốt còn lại của Phật sau khi tịch diệt và hoả thiêu. Là vô lượng công đức lục độ họp thành, là do sự huân tu của giới định tuệ mà thành. Xá lợi có 3 màu: trắng là xá lợi bằng xương, đen là xá lơi bằng tóc, đỏ là xá lợi bằng thịt. Có 2 loại xá lợi khác nữa: toàn thân xá lợi như xá lợi Phật Đa bảo trong Kinh Pháp hoa, Toái thân xá lợi là do thân đốt vụn ranhư xá lợi đức Thích ca. Lại có 2 thứ nữa: Sinh thân xá lợi: Như Lai sau khi tịch diệt lưu lại thân cốt để Trời Người được phúc cúng dường, Pháp thân xá lợi: hết thảy kinh sách để lại.

Śarīradhātu (S) Xá lợi Phật Relics of the Buddha.

Śārīraka (S) Xá lợi tháp Stupa of relics → Dhātucetiya (P).

Sariraka-mimamsa sūtra (S) Kinh Căn bản Tư duy in Veda. Kinh Phệ đà (Bà la môn).

Śarīrastūpa (S) Xá lợi tháp.

Sarsapa (S) Giới tử Hạt cải.

Sarsapopama-kalpa (S) Giới tử kiếp Kiếp số nhiều như hạt cải.

Sarthavaha (S) Thượng Chủ Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Sarva (S) Nhất thiết All → Sabba (P) Whole. Tất cả sự vật.

Sarva-bhuta (S) Nhứt thiết hữu tình See Sarvasattva.

Sarva-bhūta-bah-vidhi (S) Nhất Thiết Độ Đa Cúng vật nghi quỷ.

Sarvabhūtātmabhūta (S) Nhất thiết chúng sanh do như kỷ thân Coi thân chúng sanh như thân mình.

Sarva-bija-jāna (S) Nhất thiết chủng trí.

Sarva-buddha-bhodhi-manda (S) Nhất Thiết Chư Phật Chi đạo tràng Một trong 47 tên khác nhau của Kinh Pháp Hoa.

Sarva-buddha-dharma-cakra-pravartana (S) Nhất Thiết Chư Phật Sở Chuyển Pháp luân Another name of Lotus Sutra. Một trong 47 tên khác nhau của Kinh Pháp Hoa.

Sarva-buddha-gati sūtra (S) Năng sanh Nhất Thiết Chư Phật kinh Another name of Lotus Sutra. Một trong 47 tên khác nhau của Kinh Pháp Hoa.

Sarva-buddha-guhya-sṭhāna (S) Nhất Thiết Chư Phật Bí mật xứ Another name of Lotus Sutra. Một trong 47 tên khác nhau của Kinh Pháp Hoa.

Sarva-buddhaika-ghana-Sarira (S) Nhất Thiết Chư Phật Kiên cố Xá lợi Another name of Lotus Sutra. Một trong 47 tên khác nhau của Kinh Pháp Hoa.

Sarva-buddhangavati-dhāraṇī (S) Chư Phật Tập hội Đà la ni Kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Sarva-buddha-nigudha (S) Nhất Thiết Chư Phật Chi tạng Another name of Lotus Sutra. Một trong 47 tên khác nhau của Kinh Pháp Hoa.

Sarva-buddha-parigraha sūtra (S) Nhất Thiết Chư Phật Sở hộ niệm kinh Another name of Lotus Sutra. Một trong 47 tên khác nhau của Kinh Pháp Hoa.

Sarva-buddha-rahasya (S) Nhất Thiết Chư Phật Bí mật pháp Another name of Lotus Sutra. Một trong 47 tên khác nhau của Kinh Pháp Hoa.

Sarvabuddha-samdarśana (S) Hiện nhứt thiết thế gian Name of a realm. Cõi thế giới thời quá khứ, Phật quốc của đức Như lai Vân lôi Âm vương Phật.

Sarva-dharma(h) (S) Nhất thiết pháp All objects → Sabbadhamma (P) Vạn pháp.

Sarva-dharma-bhisaṃbodhivaisaradya (S) Nhất thiết trí vô sở úy.

Sarva-dharma-lakṣaṇam (S) Nhất thiết pháp vô tự tướng.

Sarva-dharmā-ṇāmanutpāda (S) Nhất thiết pháp bất sinh All objects unborn.

Sarva-dharma-niḥsvabhāva (S) Nhất thiết pháp vô nhị.

Sarva-dharma-pnavesa-mudrā-samādhi (S) Nhấp pháp ấn Tam muội.

Sarva-dharma-śūnyatā (S) Chư pháp không All objects empty Nhất thiết pháp không Tư tướng các pháp đều bất định, lìa tướng chấp trước.

Sarva-dharmodgata-samādhi (S) Xuất chư pháp Tam muội.

Sarvaja (S) Nhất thiết trí Omnis-cient → Sabbau(P) Toàn giác, Tát bà nhã, Toàn tri, Nhứt thiết chủng trí tuệ - Cái trí biết tất cả pháp tướng: trong ngoài, hữu vi, vô vi, quá khứ, hiện tại, vị lai; trí huệ của Phật. - Bậc Giác ngộ, Đấng Toàn tri.

Sarvaja-bhūmi (S) Nhất thiết trí địa.

Sarvajāna (S) Nhất thiết trí Omniscience → Sabbau (P) See Sarvaja.

Sarva-jatā (S) Nhất thiết trí tướng Omnis-cience → Sabbautā See Sarva-jāna.

Sarva-kalpa-nāvirahitam (S) Viễn ly nhất thiết chư phân biệt Free from discrimination.

Sarva-lakṣaṇadhyāna-śāstra-kārikā (S) Quán tổng tướng luận tụng Written by Dignaga. Do ngài Trần Na biên soạn.

Sarvaloka-priyadarśana (S) Nhất thiết Thế gian Nhạo kiến Ly xa đồng tử.

Sarvamitra (S) Đạo sư → Subbamitta (P) Thiện Hữu, Nhất Thiết Hữu, Tát lý pha mật đát ra Tên vị thị giả của đức Ca Diếp Như Lai.

Sarvapayajaha (S) Trừ Cái Chướng Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Sarvapuṇya samutchtchaya (S) Tập nhứt thiết công đức Tam muội Một trong những phép tam muội của chư Bồ tát và chư Phật. Mỗi đức Phật hay Bồ tát đều đắc vô luợng phép tam muội.

Sarva-puṇyasamutchtchaya-samādhi (S) Tập nhứt thiết công đức Tam muội.

Sarvarthadaria-Buddha (S) Kiến nhứt thiết nghĩa Phật.

Sarvarthasiddhartha (S) Tất đạt Đa Unabridged name of Siddhartha. Tên gọi đầy đủ của Thái tử Tất đạt Đa.

Sarvarūpavabhāsaṁ-hi-yadā-cittaṁpravar-tate (S) Chúng sắc do tâm khởi All froms arising from mind.

Sarvaruta-kauśalya (S) Giải nhứt thiết chúng sanh ngữ ngôn Tam muội Một trong những phép tam muội của chư Bồ tát và chư Phật. Mỗi đức Phật hay Bồ tát đều đắc vô luợng phép tam muội.

Sarvaruta-kauśalya-samādhi (S) Giải nhứt thiết chúng sanh ngữ ngôn Tam muội.

Sarvasa (S) Yếu nguyện Lời nguyện quan trọng.

Sarvasattva (S) Nhứt thiết hữu tình All sentient beings → Sabbasatta (P), Sarva-bhuta (S) Tát bà tát đỏa, Nhứt thiết chúng sanh Tất cả các loài có tình thức.

Sarvasattvapapadjahana (S) Ly chư ác thú tam muội Phép đại định mong tất cả chúng sanh thoát khỏi tội lỗi không bị đọa vào ác thú.

Sarvasattvapriya-darśana (S) Nhứt thiết chúng sanh Hỷ kiến Bồ tát Nhứt thiết chúng sanh Hỷ kiến Như lai Name of a future Buddha. Phật hiệu mà đức Thích ca đã thọ ký cho bà Ba xà ba đề, thứ mẫu đức Phật, sau khi bà thờ phụng sáu vạn tám ngàn ức Phật, bà sẽ thành Bồ tát Ma ha tát hộ trì Pháp Phật, sau khi hành đủ hạnh Bồ tát, bà sẽ thành Phật có Phật hiệu này.

Sarvasattvojahari (S) Đoạn Nhất Thiết Chúng sanh Tinh khí La sát nữ Thủ Nhất Thiết Tinh La sát nữ.

Sarvasokatamo-nirghatana (S) Trừ Ưu ám Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Sarvāstivāda (S) Hữu bộ tông Nhứt thiết hữu bộ tông, Tát bà đa bộ, Tát bà đa sa bộ, Hữu bộ Name of a school or branch. Một bộ phái thuộc Thượng tọa bộ, phát triển mạnh ở vùng Bắc Ấn vào đầu công nguyên.

Sarvastivada School Nhứt thiết hữu bộ tông One of the Hinayana schools which developed some 200 years after the Buddha's death; this school holds the view that all things really exist.

Sarvastivadaḥ (P) Nhứt thiết hữu bộ tông One of the early Hinayana sects, said to be formed about 200-300 years after the Nirvana of Shakyamuni. A branch of the Vaibhasika claiming Rahula as founder. A school of reality of all phenomena asserting the doctrine that all things are real. The subdivision of Sarvastivadah was complicated and doubtful. in the list of the Eighteen Sects of Hinayana, also known as Hetavadinah, the Sarvastivadah was not taken into account to be one sect, as it split into all the remaining sects.

Sarvāstivādin (S) Nhất thiết hữu bộ → Sabbatthavādin (P) Name of a school or branch. Tên một tông phái.

Sarva-tathāgata-manih (S) Như Lai Bảo Bồ tát Name of a Bodhisattva. Tên một vị Bồ tát.

Sarva-tathagatosnisasitatapatra (S) Nhất thiết Như Lai đảnh Bạch tán cái kinh Name of a sutra. Tên một bộ kinh.

Sarvatraga (S) Biến hành Hoạt động tâm lý lúc phát sanh nhận thức.

Sarvatraga-hetu (S) Biến hành nhân.

Sarvopaya-kauśalya (S) Nhất Thiết Chư Phật Đại xảo Phương tiện Kinh Một trong 47 tên khác nhau của Kinh Pháp Hoa.

Śāsana (S) Giáo huấn Dispensation The dispensation, doctrine, and legacy of the Buddha; the Buddhist religion.

Sasanakaro (P) Thánh giáo.

Sasankhārika (S) Prompted, induced, instigated, either by oneself or someone else.

Sa-skya-pa (T) Sakyapa See Sakyapa.

Sasrava (S) Hữu lậu.

Sasrava-jāna (S) Hữu lậu trí.

Sasrava-mārga (S) Hữu lậu đạo.

Saṣṣa (S) Uẩn Ấm Label; perception; allusion; act of memory or recognition; interpretation. = khandha.

Sassata (P) Bất diệt See Śaṣvat.

Sassata-diṭṭhi (P) Thường kiến See Nityadṛṣṭi.

Sassatavāda (P) Vĩnh cữu chủ nghĩa See Śāśvatavāda.

Śastā (S) Thầy → Guru.

Śastā-deva-manusyānam (S) Thiên nhân sư Teacher of devas and men Một trong 10 danh hiệu Phật.

Śāstra (S) Luận Treatise → Sattha (S) → Giáo Commentary; the commentaries constitute one of the three parts of the Buddhist canonical scrptures. 1- Giáo: Lời dạy của thánh nhân. 2- Từ Luận Kinh (Abhidharma) dùng chỉ phần chú giải đích thân Phật nói ra, từ Sastra chỉ phần chú giải do các nhà sư đại thừa sau này bổ túc và giải thích cho rõ nghĩa thêm.

Śāstra-piṭāka (S) Luận tạng → Abhidharma piṭāka 3 tạng kinh: - Kinh tạng - Luật tạng - Luận tạng.

Sastri (S) Đại sư → Satthar (P) See Upadhaya.

Śastriya (S) Sát đế lợi, sát lợi, vương chủng, địa chủ The class of Royal families and warriors during the Medieval india. Giai cấp vương tộc, chiến sĩ thời Trung cổ ở Ấn độ.

Śaṣvat (S) Bất diệt Perpetual → Sassata (P) Vĩnh cữu.

Śāśvatadṛṣṭi (S) Thường kiến See Nityadṛṣṭi.

Sasvata-sarvatathāgata-jānamudrā-prapta-sarvatathāgata-mustidhara (S) Đắc Nhất thiết Như Lai Trí ấn Như Lai Name of a Buddha or Tathāgata. Tên khác của đức Bất Không Thành Tựu và Bồ tát Kim Cang Quyền.

Śāśvatavāda (S) Vĩnh cửu chủ nghĩa Eternalism → Sassatavāda (P).

Sata (S) Tỉnh thức Viên, Tròn.

Satagiri (S) Oai Thần Sa đa kỳ lý Một trong Dạ xoa bát đại tướng: Bảo Hiền, Mãn Hiền, Mật Chủ, Oai Thần, Ứng Niệm, Đại Mãn, Vô tỷ lực, Mật Nghiêm.

Sataka (S) Luận bổn Tán See Stava.

Śatāksara-śāstra (S) Bách tự luận Name of a work of commentary. Tên một bộ luận kinh.

Satapancastika (S) Nhất Bách Ngũ Thập tán Name of a work of commentary. Phật truyện bằng tiếng Phạn.

Sataparibhūta (S) Thường Bất Khinh Bồ tát Name of a Buddha or Tathāgata. Tiền thân Phật Thích Ca. Khi tại thế gặp ai trong tứ chúng Ngài đều bái mà nói: "Tôi chẳng dám khinh Ngài vì Ngài sẽ thành Bồ tát", cho dù có người đánh chưởi Ngài cũng chỉ nói thế.

Satasāhaśrīka-prajāpāramitā (S) Đại bát nhã sơ phận Ba la mật.

Sata-saiksa (P) Chúng học giới 100 trong số 250 giới của Tỳ kheo.

Satasamitabhiyukta (S) Thường tinh tấn Bồ tát → Joshojin, Bosatsu (J) Name of a Buddha or Tathāgata. Tên một vị Phật hay Như Lai.

Śata-śāstra (S) Bách luận bộ.

Śata-śāstra (S) Bá luận Bách luận Một trong ba bộ kinh luận căn bản của phái Tam luận tông: Trung luận, Thập nhị môn luận, Bá luận. Một trong ba bộ kinh chánh (Trung luận, Thập nhị môn luận, Bá luận) của phái Tam luận tông.

Śata-ṣāstra vaipulya (S) Quảng Bách luận Name of a work of commentary. Tên một bộ luận kinh.

Śataśāstravaipulya (S) Quảng bách luận bản Name of a work of commentary. Tên một bộ luận kinh.

Sat-asat (P) Hữu-phi hữu To be-not to be.

Satavahana (S) Dẫn Chánh vương Bảo Hành vương, Sa đa bà ha vương The name of a dynasty in Southern india, under whose patronage Nagarjuna spread Mahayana. Một vị vua ở Nam Ấn khoảng thế kỳ thứ 3.

Satha (P) đề Xiêm Châu, Xiểm châu Một trong hai Trung châu của Tây ngưu hoá châu.

Sathya (S) Cuống Unsincerity Dối gạt, không chân thật. Một trong 10 tiểu tùy phiền não.

» Video
» Ảnh đẹp
» Từ điển Online
Từ cần tra:
Tra theo từ điển:
» Âm lịch