Từ điển phật học
Tuyển tập từ ngữ Phật học thường dùng (Anh-Việt)
Jan - 2002 by Minh Thông, MSc.

» Bo
23/02/2010 13:54 (GMT+7)
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

Bo Tree Cây Bồ đề Bodhi Tree Also called the Bodhi Tree.

Bodai Daruma (J) Bồ Đề Đạt Ma See Bodhidharma.

Bodai Shin (J) Đại giác Great enlightenment.

Bodai-shin (J) Bồ đề tâm → Bodhicitta (S).

Bodh-gaya (S) Phật già da Bồ đề đạo tràng The name of the area Gautama Siddharta was in when he was enlightened and became the Buddha Tên cảnh rừng trong núi Tượng đầu (Gajasirsa), bên bờ sông Ni liên thiền (Nairanjara), gần thị trấn Gaya (kế Calcutta), nơi đây ngày xưa có cây bồ đề lớn là chỗ Phật ngồi tham thiền và thành đạo. Nay chỗ ấy được cất một ngôi chùa lớn tên là Đại Bồ đề (MahaBodhi), toạ lạc ngay chỗ Phật Thích Ca thành đạo và cây bồ đề chỗ ấy nay được tín đồ Phật giáo và Ấn giáo gìn giữ và tôn thờ.

Bodhi (S) Bồ đề Perfect wisdom Giác ngộ, Giác. Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi Isigili Complete enlightenment is a state of realization in which the most subtle traces of ignorance about the nature of reality are eliminated; sometimes called "the embodiment of the "Three Kayas". There are degrees or stages of Enlightenment. Bhumi Đó là trạng thái tâm thức của Phật hay Bồ tát. Nhân của bồ đề (giác ngộ) là bát nhã hay trí huệ và từ bi. Tâm bồ đề là trạng thái thiền định cao nhất ở đấy tâm được tỉnh thức và chiếu sáng.

Bodhi Mind Bồ đề tâm Great Mind → Bodhicitta Aspiration for Enlightenment.

Bodhi Pathapradīpa (S) Bồ đề đạo đăng luận Name of a work of commentary Tên một bộ luận, tác giả là Atisa.

Bodhi seat Bồ đề đạo tràng, bồ đề tòa Xem Bodhimandala.

Bodhi-caryāvatāra (S) Bồ đề hạnh kinh luận → Bodhisattvacaryāvatara (P) → Nhập Bồ đề hạnh luận Name of a work of commentary Tên một quyển kinh do ngài Santideva (Shantideva), hồi thế kỷ thứ 7 sau khi nghiên cứu công phu về Đại thừa soạn ra để giảng dạy về Đại thừa.

Bodhicitta (S, P) Bồ đề tâm Enlightened Mind → Bodhihṛdaya (S), Bodhi mind; Byang chub kyi sems (T), → Giác tâm, Đạo tâm Bodhi = enlightenment; citta: mind. The mind motivated by great compassion that at the same time seeks enlightenment to benefit all sentient beings Tinh thần giác ngộ, muốn được giác ngộ và tâm được giác ngộ. Bồ đề tâm bao gồm hai phương diện song song: quyết tâm đạt Phật quả và muốn cứu độ chúng sanh.

Bodhicitta-saṃsa (S) Phẩm tán Bồ đề tâm Name of a work of commentary Tên một bộ luận kinh. Tên một trong 8 phẩm của Bồ đề hạnh kinh.

Bodhicitta-śāstra (S) Bồ đề tâm luận Name of a work of commentary Tên một bộ luận kinh.

Bodhi-dharma (S) Bồ đề Đạt ma → Pouti Tamo (C), Bodai Daruma (J), Daruma (J) → (470-543) Ngài là hoàng tử xuất gia vào Trung quốc năm 520 AD ở tỉnh Quảng đông bằng đường biển ngày 21 tháng 9 âm lịch. Sau đó ngài đến Kiến Khang là kinh đô để diễn giải đạo lý cho vua nhà Lương là Võ Đế, nhưng vì vua và tăng chúng đối với ngài lạt lẽo, lại theo khuynh hướng hữu vi nên Ngài vào nước Ngụy, không ở kinh đô Lạc dương mà vào núi Tung sơn tại chùa Thiếu Lâm thiền định 9 năm và tịch năm 529. Bồ đề Đạt ma là tổ thiền thứ 28 của Ấn độ và là tổ Thiền tông thứ nhất ở Trung quốc. Mãi đến thế kỷ thứ 8, tổ Huệ Năng san định kinh sách lập thành tông phái hẳn hoi. Phương thức thiền định của Ngài Bồ đề Đạt ma còn chịu nhiều ảnh hưởng của Phật giáo Ấn độ. Ngài chỉ dạy căn cứ vào kinh sách đại thừa, đặc biệt là kinh Lăng già. Có thuyết cho rằng Thiền tông của Ngài là sự pha trộn giữa Thiền Phật giáo gốc Ấn độđạo Lão. Sau khi tịch, Ngài truyền y bát cho Huệ Khả, Huệ Khả sau truyền cho Tăng Sáng, rồi đến Đạo Tín, Hoằng Nhẫn, Huệ Năng. Sau đời Huệ Năng, không còn tục truyền y bát nữa.

Bodhi-druma (S) Giác thọ Cây bồ đề Tên để gọi cây Tất ba la (Pippala) nhơn vì đức Phật ngồi thiền định đắc đạo dưới cội cây này nên người ta tránh không gọi ngay tên gốc của nó mà gọi là cây bồ đề.

Bodhi-gaya (S) Bồ Đề đạo tràng See Bodh-gaya.

Bodhi-hṛdaya (S) Bồ đề tâm Đạo ý, Đạo tâm See Bodhicitta.

Bodhi-hṛdaya-śāstra (S) Bồ đề tâm luận.

Bodhi-kariyāvatāra (S) Bồ Đề hạnh kinh Written by Shantideva Do ngài Tịch Thiên biên soạn.

Bodhi-maṇdala (S) Bồ đề đạo tràng Bodhi seat A monastery where Bhiksus (monks) and Bhiksunis (nuns) practise and teach the Buddhist Dharma. It also generally refers to a holy place of enlightenment; a place for teaching and learning the Dharma; a place where a Bodhisattva appears and where devotees have glimpses of him. Truth-plot, holy sits, place of Enlightenment, the place where the Buddha attained Enlightenment Chỗ đức Phật ngồi lúc đắc đạo dưới cội bồ đề. Từ này còn dùng chỉ: - nơi thực hành chân lý đức Phật - nơi dạy hay học Pháp - nơi Bồ tát xuất hiện

Bodhim-labhate (S) Đắc Bồ đề tối thượng → Bodhi-praptā (S).

Bodhipakkhika (P) Bồ đề phần, giác chi, giác phần See Bodhipakkhipa.

Bodhi-pakkhila dharma (S) Đạo phẩm → Bodhipaksika dharma Tam thập thất đạo phẩm, Tam thập thất phẩm, Tam thập thất phân pháp, Tam thập thất Bồ đề phần pháp, Tam thập thất trợ Bồ đề pháp, Tam thập thất trợ Đạo chi pháp Including: Smrtyupasthana, samyakprahana, Rddhipada, Panca-indriyani, Panca-balani, Sapta-bodhyangah and Asta marga ( Có: - tứ niệm xứ - tứ chánh cần - tứ như ý túc - pháp ngũ căn - pháp ngũ lực - thất giác chi - bát chánh đạo)
- 4 tứ niệm xứ: quán thân bất tịnh, quán thụ là khổ, quán tâm vô thường, quán pháp vô ngã.
- 4 chính cần: ác đã sinh thời làm cho chóng dứt, ác chưa sanh thời làm cho không sinh ra được, thiện chưa sanh thời làm cho chóng sanh, thiện đã sanh thời làm cho tăng trưởng.
- 4 thần túc: dục, niệm, tiến, tuệ
- năm căn: tín, tinh tiến, niệm, định, tuệ
- năm lực: như 5 căn nhưng nói về mặt đối trị
- bảy giác chi: trạch pháp, tinh tiến, hỷ, khinh an, niệm, định, hành xả
- 8 thánh đạo: chánh kiến, chánh tư duy, chánh ngữ, chánh nghiệp, chánh mạng, chánh tinh tấn, chánh niệm, chánh định.

Bodhipakkhipa (P) Giác phần Bồ đề phần Có 37 bồ đề phần họp thành giác ngộ.

Bodhipakkhiya-dhamma (P) Bồ đề phần See Bodhipākṣika-dharma.

Bodhi-pākṣika-dharma (S) Bồ đề phần → Bodhipakkhiya-dhamma (P) See Bodhi-pakkhila dharma

Bodhi-prāpta (S) Đắc Bồ đề tối thượng See Bodhim-labhate.

Bodhirajakumarasuttam (P) Kinh Bồ đề Vương tử.

Bodhiruci (S) Bồ đề Cưu Chi Bồ Đề Lưu Chí An Indian monk who went to China in 508 and produced translations of Buddhist scriptures, including Vasubandhu's Discourse on the Pure Land; he is said to have given T'an-luan (m Loan) the Contemplation Sutra Sư người Bắc Ấn, vào Trung quốc năm 508 cùng Bảo Ý (Ratnamati), Buddhasanta và nhiều người khác đã dịch kinh Thập Địa (Dashabhumika Sutra).

Bodhisatta (P) Bồ đề tát đoả Bồ tát See Bodhisattva.

Bodhisattavapiṭākam (S) Bồ tát tạng Tên gọi chung của kinh điển Đại thừa.

Bodhisattayāna (P) Bồ tát thừa See Bodhisattvayāna.

Bodhisattca precepts Bồ tát giới.

Bodhisattva (S) Bồ tát, Bồ Ðề sách đa, Mạo địa tát đát phược, Phù tát, bồ đề tát đỏa, Giác hữu tình, Ðại đạo tâm chúng sanh, Ðại, giác hữu tình, Ðạo chúng sanh A future Buddha Bodhisatta (P), Byang chub sems dpa (T), Bosatsu (J), Bosal (K) → Đại chánh trí Bodhi means Enlightenment and Sattva means Sentient and Conscious. Bodhisattva refers to the sentient being of or for the great wisdom and enlightenment. He seeks enlightenment to enlighten others. He sacrifices himself to save the others. He is devoid of egoism and devoted to help the others. The way and discipline of Bodhisattva is to benefit the self and the others, leading to Buddhahood Người nguyện được giác ngộ, lập hạnh nguyện Bồ tát, và đắc thành Phật quả cho chính mình và người khác. Đại thừa chia thành 2 hạng bồ tát: Thế Bồ tát (World Bodhisattva) và Siêu thế Bồ tát (Transcendent Bodhisattva). Bồ tát địa là người có lòng từ bi, lợi tha và có ước nguyện giác ngộ. Bồ tát thiên là người đắc trí huệ bát nhã và Phật quả nhưng chưa muốn nhập niết bàn. Những Bồ tát thiên thường được nhắc nhở như Bồ tát Quán thế âm, Văn thù sư lợi, Phổ hiền... Có nhiều kinh điển nói về Bồ tát, phổ biến nhất là Kinh Thập địa.

Bodhisattva ideal Lý tưởng Bồ tát The Mahayana ideal that one should strive to perform various acts of merits and cultivate wisdom in order to save suffering beings and attain Englightenment.

Bodhisattva levels Bồ tát địa → Bodhisattva-bhūmi (S), sa (T) → The levels or stages a bodhisattva goes through to reach enlightenment. These consist of ten levels in the sutra tradition and thirteen in the tantra tradition.

Bodhisattva Mahāsattva (S) Bồ tát Ma ha tát Đại Bồ tát.

Bodhisattva mārga (S) Bồ tát đạo The path to be followed by bodhisattvas whereby they benefit both themselves and other beings and realize Enlightenment; this path is fully explained in the Mahayana Buddhism.

Bodhisattva Path Bồ tát đạo See Bodhisattva mārga.

Bodhisattva Phenix The name of high praise and respect given to T'an-luan by the king of Liang, Hsiao-yen.

Bodhisattva practice Bồ tát hành Acts of merits to be performed by the bodhisattva for the attainment of Enlightenment.

Bodhisattva stages Bồ tát địa Xem Bodhisuthvamarga.

Bodhisattva Vehicle Bồ tát thừa The teaching for the bodhisattvas.

Bodhisattva vow Bồ tát bản nguyện A vow in which one promises to practice in order to bring all other sentient beings to Buddhahood.

Bodhisattva-bhumī (S) Bồ tát địa trì kinh → Byang chub sems dpa'i sa (T) → Địa trì kinh, Du già Sư địa luận trung Bồ tát địa Written by Asanga Do ngài Vô Trước biên soạn.

Bodhisattvacaryā (S) Bồ tát hạnh Bodhisattvahood.

Bodhisattva-caryāvatāra (S) Bồ đề hạnh Kinh Do ngài Santideva biên soạn See Bodhicaryāvatara.

Bodhisattva-gocaropayavisaya-vikurvana-nirdeśa (S) Đại Tát Giá Ni Kiền tử sở thuyết kinh Đại Tát Giá Ni Kiền tử Thọ ký kinh, Đại Tát Giá Ni Kiền tử kinh, Bồ tát Cảnh giới Phấn tấn Pháp môn kinh Name of a sutra Tên một bộ kinh.

Bodhisattvahood Bồ tát hạnh The state of a bodhisattva.

Bodhisattva-mahāsattva (S) Bồ tát Ma ha tát The suffix mahasattva ('Great Being') signifies a bodhisattva who's awakening is very advanced, approaching that of a Buddha.

Bodhisattva-mārga (S) Bồ tát đạo Bodhisattva stages Có 52 bậc khác nhau để hành hạnh Bồ tát.

Bodhisattva-pranihita (S) Bồ tát nguyện Bodhisattva vow.

Bodhisattva-śila (S) Bồ tát giới.

Bodhisattvavavada (S) Giáo Bồ tát Pháp Một trong 47 tên khác nhau của Kinh Pháp Hoa.

Bodhisattvayāna (S) Bồ tát thừa Bodhisattva vehicle → Bodhisattayāna (P).

Bodhisattvayogācāra-catuḥśatakā-ṭīkā (S) Bồ tát du già hành tứ bách luận thích Name of a work of commentary Tên một bộ luận kinh.

Bodhi-tree Bồ đề thụ The tree under which the Buddha attained Enlightenment; the Sanskrit name of this tree is pippala, also called ashvattha.

Bodhyaṅga (S) Giác ý → Bojjhaṅga (P) → Giác chi, Giác phần, Bồ đề phần.

Bodhyaṅga samādhi (S) Giác ý tam muội Pháp trở thành vô lậu. Thiền định về thất bồ đề phần: ý, phân biệt, tinh tấn, khả, khinh an, định, hộ.

Body for the sake of beings Tha thọ dụng thân One of the two kinds of Buddha's body, the other being Body of True Suchness; the body manifested by the Buddha for the sake of bodhisattvas and sentient beings.

Body of true suchness Chơn như thân, pháp thân The essential body of the Buddha, which is identical with the ultimate reality, True Suchness.

Bojjhaṅga (P) Bồ đề phần Bodhi shares → Sambojjhaṅga (P).

Bojjhaṅga-samyutta (P) Giác ý tam muội The Seven Factors of Awakening Name of a sutra. (chapter SN 46) Tên một bộ kinh.

Bokitsu (C) Mục Khê See Mu Chi.

Bokuju chinsonshuku (J) Mục Châu Trần Tôn Túc Name of a monk Tên một vị sư.

Bokuseki (J) Mặc Tích Name of a monk Tên một vị sư.

Bokushū Chinsonshuku (J) Mục Châu Trần Tôn Túc See Mu-chou Ch'en-Tsun-Su.

Bokushu Domei (J) Mục Châu Trần Tôn Túc See Mu-chou Ch'en-Tsun-Su.

Bokushu Domyo (J) Mục Châu Trần Tôn Túc See Mu-chou Ch'en-Tsun-Su.

Bokutju (C) Mục Châu See Mu Chou.

Bompu (J) Phàm phu → Bonpu (J).

Bon (T) Đạo Bon, Bổng giáo This is the religion of Tibet before Buddhism was introduced. The religion is still practiced in Tibet.

Bonds ách phược Kiết sử.

Bonnō (J) Phiền não.

Bonpu (J) Phàm phu See Bompu.

Bonpu zen (J) Phàm phu thiền.

Border region of the Pure Land Biên địa Same as Transformed Land; the temporary abode for those who aspire to be born in the Pure Land but are still attached to their own power, and so unable to trust the Other-Power fully Những người tu tịnh độ nhưng lòng còn hồ nghi, có siêng năng tinh tấn tu, nhưng không tin vào nguyện lực của Phật thì sanh cõi biên địa, không thấy Phật, nghe pháp

Born by transformation Hóa sanh The aspirants to the Pure Land who sincerely entrust themselves to Amitabha with clear cognition of his wisdom become fully enlightened as soon as they are born in the Pure Land; cf. embryonic state.

Bosal (K) Bồ tát See Bodhisattva.

Bosalnim (K) Nữ cư sĩ A lay woman who helps at a temple.

Bosatsu (J) Bồ tát See Bodhisattva.

Boshuku do-mei (J) Mục Châu Đạo Minh Name of a monk Tên một vị sư.

Bosso (J) Phật tổ Phật và những vị tổ, Đức Phật.

Both way Câu phần.

Botsudan (J) Bàn thờ Phật A shrine of the Buddha.

Boundless Light Vô lượng Quang Như Lai One of the twelve epithets of Amida.

Brahamajala sutta (P) Kinh Phạm võng This is a sutra of major significance in Mahayana Buddhism Tương đương kinh Phạm động (Trường A hàm).

Brahamin (S) Phạm chí A Hindu of the highest caste who usually performs the priestly functions.

Brahmā (S, P) Phạm thiên Creator of the world One of the three major deities of Hinduism, along with Visnu (Vishnu) and Siva (Shiva). Adopted as one of the protective deities of Buddhism. He is the lord of the First Dhyana Heaven in the world of form 1- Phạm thiên: Cha tất cả chúng sanh, Hộ pháp của Phật Pháp. 2- Phạm ma: Thiên thần thanh tịnh ở cõi trời sắc giới, miền sơ thiền. 3- Nghĩa là thanh tịnh, tịnh hạnh, như trong: phạm hạnh, phạm uyển. 5- Dùng trong Phạm tự, Phạm văn, chỉ chữ viết bằng tiếng Phạn (Sanscrit).

Brahma Heaven The heaven in the world of form.

Brahma Net sūtra Kinh Phạm võng → Brahmajala sūtra (S) → See Brahmajala Sutra.

Brahma Purohita (S) Cõi sơ thiền.

Brahma Sahampati (S) Phạm Vương The high divinity who urged the Buddha to teach the Dhamma.

Brahma Sikhin (S) Loa Kế Phạm vương, Thi Khí phạm vương.

Brahmacakra (S) Phạm luân.

Brahmacārī (P) Phạm hạnh Holy life → Brahmacaryā (S) → the holy life, celibacy.

Brahmacarin (S) Phạm chí Tịnh hạnh tôn giả, Tịnh hạnh giả, Phạm hạnh kỳ 1- Tịnh hạnh tôn giả: Người tu sĩ Bà la môn đã 120 tuổi còn qui y thọ Tỳ kheo giới ngay ngày Phật nhập diệt, cũng là người đệ tử cuối cùng của đức Phật. Ông đắc A la hán ngay lúc thọ giới, ngay sau đó dùng hoả tam muội nhập Niết bàn trước Phật. 2- Phạm chí: người xuất gia theo Bà la môn giữ giới hạnh trong sạch, lìa bỏ gia đình, vợ con. 3- Phạm hạnh kỳ: Giai đoạn từ 8 - 20 tuổi, một trong bốn giai đoạn trong đời một người Bà la môn: Phạm hạnh kỳ, Gia trụ kỳ, Lâm thê kỳ, Tuần thế kỳ.

Brahma-caryā (S) Phạm hạnh Brahma-faring → Brahmacārī (P) → Tịnh hạnh Hạnh tu thanh tịnh của người xuất gia và người theo Bà la môn giáo.

Brahmadaṇḍa (S) Phạm đàn.

Brahmadatta (S) Phạn Dự A king mentioned in Jataka Sutra Tên một vị vua có nhắc trong trong kinh Bản sanh.

Brahma-datta (S) Phạm Thụ vương.

Brahmadeva (S) Phạm thiên Phạm thiên vương, Ngọc Hoàng thượng đế 1- Cõi của những người đã hoàn toàn ly dục. 2- Chính vị Phạm vương này khi Phật chưa xuất gia thì Ngài khuyên xuất gia, khi đắc đạo thì Ngài khuyên Phật nên chuyển pháp luân, khi Phật nhập diệt thì Ngài cũng hiện ra tỏ lời thương tiếc.

Brahmaghoṣa (S) Phạm âm Tiếng nói của Phạm thiên vương. Tiếng nói này có 5 đặc tính: thâm trầm như tiếng sấm, trong trẻo nghe rất xa va thấy sung sướng vui vẻ, ai cũng kính mến, giải đạo lý gọn ghẽ dễ dàng, nghe không chán. Do những công đức này, Phạm âm còn là tiếng nói của chư Phật hay chư Bồ tát.

Brahmaghoṣa-Buddha (S) Phạm Âm Phật Name of a Buddha or Tathāgata Tên một vị Phật hay Như Lai.

Brahmajala (S) Phạm võng Bồ tát Name of a Bodhisattva Tên một vị Bồ tát.

Brahmajāla sūtra (S) Phạm võng kinh Brahma Net Sutra Name of a sutra Có ghi các giới luật gồm: - 10 giới trọng của đại thừa và 48 giới khinh - 58 giới của Bồ tát (10 giới trọng cùng 48 giới khinh)

Brahmajala suttanta (P) Kinh Phạm võng See Brahmajala Sutra.

Brahmakāya (S) Phạm thân 1- = Phạm thân thiên: Một cảnh Phạm thiên trong 4 cảnh của cõi sắc giới, miền sơ thiền thiên. Sơ thiền thiên có 4 cảnh: Phạm thân thiên, Phạm chúng thiên, Phạm phụ thiên và Đại Phạm thiên. 2- Phạm thân: Thân thể thanh tịnh của đức Phạm thiên, tức là pháp thân Phật. 3- Tên chung của tất cả thiên thần ở cảnh thứ nhất trong bốn cảnh cõi sơ thiền.

Brahma-kayika-deva (S) Phạm Ca da thiên Từ gọi chung các tầng trời Sơ thiền.

Brahma-king Phạm Thiên vương The king of the Brahma Heaven in the world of form.

Brahmakṣetra (S) Phạm quốc.

Brahma-kṣa (S), Brahma-ksha (S) Phạm sát See Buddha-ksha.

Brahmaloka (S) Phạm thiên giới Phạm thế, Phạm giới.

Brahma-loka (S) Phạm thế giới Xem Brahmaloka.

Brahma-mani-gem Như ý châu The wish-fulfilling mani-gem possessed by Brahma.

Brahman (P) Bà la môn, Tịnh hạnh, Phạm hạnh, Phạm chí, Thừa tập The highest of the Four Castes in ancient India at the time of Shakyamuni. They served Brahma, with offerings; the keepers of the Vedas, i.e. priestly caste.

Brāhmaṇa (S) Bà la môn → (S, P), bram dze (T) → Bà la môn chủng Một giai cấp có độc quyền về tôn giáo, thần linh ở Ấn độ ngày xưa, cho đến vua cũng phải kiêng nễ và lễ bái.

Brāhmaṇa sutta (P) Kinh Bà la môn Sutra To Unnabha the Brahman Name of a sutra. (SN LI.15) Tên một bộ kinh.

Brāhmaṇa veda (S) Phạm thư Kinh điển Vệ đà.

Brahmanas (S) Tế nghi thư.

Brāhmaṇa-samyutta (P) Tương Ưng Bà la môn Brahmins Name of a sutra.(chapter SN7) Tên một bộ kinh.

Brahmanaspati (S) Kỳ Thọ chủ thần Vị thần tạo vũ trụ (trong kinh Phệ đà, Ấn giáo).

Brahmanimantanikasuttam (P) Kinh Phạm thiên cầu thỉnh.

Brahma-parisadya-deva (S) Phạm chúng thiên Brahmaparisajjadeva (P).

Brahmaparisajjadeva (P) Phạm chúng thiên Brahma-parisadya (S) Một trong 3 cõi trời Sơ thiền thuộc cõi Sắc giới. Cõi trời này không có dục nhiễm, gồm dân chúng của Thiên chủ cõi Sơ thiền.

Brahmaparohita (S) Phạm phụ thiên Một cảnh Phạm thiên trong 4 cảnh của cõi sắc giới, miền sơ thiền thiên. Cõi này gồm các quan phụ tá Thiên chủ cõi Sơ thiền. Sơ thiền thiên có 4 cảnh: Phạm thân thiên, Phạm chúng thiên, Phạm phụ thiên và Đại Phạm thiên.

Brahmaparsadya (S) Phạm chúng thiên Một cảnh Phạm thiên trong 4 cảnh của cõi sắc giới, miền sơ thiền thiên. Sơ thiền thiên có 4 cảnh: Phạm thân thiên, Phạm chúng thiên, Phạm phụ thiên và Đại Phạm thiên.

Brahma-puṇyatva (S) Phạm phước.

Brahma-samyutta (P) Tương Ưng Phạm Thiên Brahma deities Name of a sutra.(chapter SN6) Tên một bộ kinh.

Brahma-sanamku (S) Ta bà Thế giới chủ Một tên khác của Phạm Thiên.

Brahmassara (P) Phạm âm tướng See Brahma-svara.

Brahma-svara (S) Phạm âm tướng → Brahmassara (P).

Brahmavati (S) Phạm Ma Việt Youthful-looking One → Tsang Denma (T) → The mother of Maitreya, at the time he will appear in this world Mẹ của Bồ tát Di Lặc trong vị lai.

Brahma-vihāra (S) Tứ vô lượng tâm (từ, bi, hỉ, xả) Four Sublime States The four divine abidings, meditation subjects which are: loving kindness, compassion, sympathetic joy, equanimity.

Brahmavihāra (S) Phạm trú Four sublime abidings, Four abodes of Brahma, consisting of the abode of compassion, lovingkindness, sym-pathetic joy for others, and equanimity toward the pleasant and the unpleasant.

Brahmayu suttam (P) Kinh Brahmayu.

Brahmi (S) Phạm Thiên hậu.

Brahmin (P) Phạm tăng (1) Name used in the present text for the priestly caste of Hindus. See Brahman (2) A follower of Brahmanism.. (3) The highest of the four Castes in Hinduism. They served Brahma, his offering, the keepers of the Vedas, i.e. priestly. The Brahmins of India have long maintained that they, by their birth, are worthy of the highest respect. Buddhists borrowed the term "brahmin" to apply to arahants to show that respect is earned not by birth, race, or caste, but by spiritual attainment through following the right path of practice.

bram dze (T) Bà la môn See Brahmaṇa.

brgua byin (T) Đế Thích thiên See Indra.

Brhaspati (S) Bột lợi cáp tư phạ đế Mộc Tinh, Sao Tuế Thần tế đàn.

Bṛhatphala (S) Quảng quả thiên Cực Diệu Thiên, Đại Quả thiên, Mật quả thiên See Vehapphala Một trong 3 cõi thuộc Tứ thiền thiên: Vô vân thiên, Phước sanh thiên, Quảng quả thiên.

Bring forth a heart of great compassion, to Khởi lòng đại bi.

Brisa (S) Mật Ngưu cung Tỳ sê sa, Ngưu cung.

Brishaspati (S) Mộc Diệu.

Budai (C) Bố Đại See Pu-tai.

Budda-ji (J) Phật đà tự Name of a temple Tên một ngôi chùa.

Buddha (S) Phật, Một đà, Phật đà, Bột đà Awakened One → Butsu (J), Butsuda (J), Bul (K) → Giác giả Awakened; an awakened being, one who has come to notice or understand ultimate reality Có 3 tính chất: tự giác, giác tha, giác hạnh viên mãn. Thiếu một trong ba thì chưa là giác giả.

Buddha bandhana (S) Phật giáo Giáo pháp của Phật.

Buddha Bhagavat (S) Phật Thế Tôn Một trong 10 Phật hiệu.

Buddha day Duyên nhật Theo Kinh Luận thì 30 vị Phật và Bồ tát mỗi vị lấy một ngày trọng tháng để chúng sanh lễ bái mà kết duyên:
- Ngày 1: Đinh Quang Phật
- Ngày 2: Nhiên Đăng Phật
- Ngày 3: Đa Bảo Phật
- Ngày 4: A Súc Phật
- Ngày 5: Di Lặc Phật
- Ngày 6: Nhị vạn đăng Phật
- Ngày 7: Tam vạn Đăng Phật
- Ngày 8: Dược Sư Phật
- Ngày 9: Đại Thông Trí Thắng Phật
- Ngày 10: Nhật Nguyệt Đăng Minh Phật
- Ngày 11: Hoan Hỷ Phật
- Ngày 12: Nan Thắng Phật
- Ngày 13: Hư Không Tạng Phật
- Ngày 14: Phổ Hiền Bồ Tát
- Ngày 15: A di Đà Phật
- Ngày 16: Đà la ni Bồ tát
- Ngày 17: Long Thọ Bồ tát
- Ngày 18: Quán thế âm Bồ tát
- Ngày 19: Nhựt Quang Bồ tát
- Ngày 20: Nguyệt Quang Bồ tát
- Ngày 21: Vô tận ý Bố tát
- Ngày 22: Thí vô uý Bố tát
- Ngày 23: Đắc Đại thế chí Bố tát
- Ngày 24: Địa tạng vương Bồ tát
- Ngày 25: Văn thù Sư Lợi Bồ tát
- Ngày 26: Dược Thượng Bồ tát
- Ngày 27: Lư Già Na Bồ tát
- Ngày 28: Đại Nhựt Phật
- Ngày 29: Dược Vương Bồ tát
- Ngày 30: Thích Ca Như Lai

Buddha-dharma (S) Phật pháp Buddhism → Butsudo (J) → Giáo pháp của Phật.

Buddha-dharma-saṇga (S) Phật Pháp Tăng.

Buddha Gautama (S) Phật Gô-ta-ma, Hán dịch Cồ Ðàm, Cù Ðàm, Kiều Ðàm, Kiều Ðáp Ma, Cam Giá (Gotama có nghĩa là cây mía) The Shakyamuni Buddha or the Gautama Buddha refers to the Buddha who lived between 563 and 483 B.C.E.

Buddha gaya (S) Bồ đề đạo tràng.

Buddha hall Phật điện → Butsuden (J).

Buddha kalpa (S) Đại kỳ Phật pháp Sau khi Phật nhập diệt, đại kỳ Phật pháp chia làm 3 kỳ: - 500 năm đầu là thời kỳ chánh pháp - 1000 năm giữa là thời kỳ hướng ngoại, cận giáo pháp - 10.000 năm chót là thời kỳ mạt pháp

Buddha kapala (S) Giác Đầu.

Buddha land Phật địa Phật quốc, Phật độ, Phật quốc độ, bảo sát A land in which a buddha present resides, or where a buddha has recently existed and whose teachings continue to be practiced by his disciples.

Buddha name sūtra Kinh Phật danh Name of a sutra Tên một bộ kinh. Bồ đề Lưu Chi đời Nguyên dịch có 11.093 tên vị Phật. Kinh tam thiên Phật danh ghi đến 3.000 danh vị Phật.

Buddha nandi (S) Nan đề Tổ sư Phật đà nan đề = Phật đà nan đề Tổ thứ 8 trong 28 vị tổ sư Phật giáo Ấn độ.

Buddha nature Phật tánh self-nature, true nature, original nature, dharma nature, true mark, true mind, true emptiness, true thusness, dharma body, prajna, nirvana, tathagata womb, tathagata garbha, dharma realm.

Buddha of Accommodated Body Ứng hóa thân One of the three bodies of the Buddha; this body is manifested in response to the needs of the beings.

Buddha of Inconceivable Light Vô Lượng Quang Phật One of the names of Amida originating from his twelve lights Tên một vị Phật hay Như Lai.

Buddha of Infinite Life Vô Lượng Thọ Phật Another name of Amida; Amitayus.

Buddha of Infinite Light and Life Vô Lượng Quang Thọ Phật Refers to Amida who has the most distinctive attributes, infinite light and life, as promised in his Twelfth and Thirteenth Vows.

Buddha of Recompensed Body Tự thọ dụng thân, Báo thân One of the three bodies of the Buddha which is manifested as the reward for his vows and practice of merits; as such, Amida displays his everlasting activities of salvation.

Buddha of Transcendent Light Refers to Amida.

Buddha of Unhindered Light Vô Ngại Quang Như Lai One of the names of Amida originating from his twelve lights.

Buddha of Unhindered Light Shining throughout the Ten Directions The name of glorification for Amida first used by Vasubandhu in his Hymn of Aspiration for Birth in the Pure Land.

Buddha ransi (S) Phật quang Quang minh của Phật, ánh sáng trong người Phật toát ra.

Buddha Recitation Niệm Phật See Buddha-Remembrance.

Buddha recollection samādhi Niệm phật tam muội, bảo vương tam muội The state of concentration in which one visualizes Amitabha; also, a concentrated practice of repeating his name whereby one attains unity with him ).

Buddha remembrance Niệm Phật Gồm bốn cách: trì danh, quán tưởng thân Phật, quán tượng và thật tướng niệm Phật General term for a number of practices, such as i) oral recitation of Amitabha Buddha's name and ii) visualization / contemplation of His auspicious marks and those of the Pure Land.

Buddha Ṣākyamuni (S) Thích Ca Mâu Ni Phật → shakya tubpa (T) → The Shakyamuni Buddha, often called the Gautama Buddha, refers to the latest Buddha who lived between 563 and 483 B.C.E.

Buddha shrine Bàn thờ Phật.

Buddha Vehicle Phật thừa The Way of becoming a Buddha; the Buddha Path.

Buddha-bhadrā (S) Giác Hiền Name of a monk. See Buddhabhadrā Tên một vị sư.

Buddhabhadrā (S) Giác Hiền Phật Đà Bạt Đà La (359 - 429) A monk from north India who came to China in 406 and produced translations of a number of scriptures, including the Garland Sutra; he is believed to have translated the Larger Sutra in collaboration with Pao-yu"n in 421 Tên một vị Sa môn Thiên trước sang truyền đạo ở Tàu tại thành Kiến Khương từ 398 - 429, dịch bộ Hoa nghiêm Kinh.

Buddhabhadrāssa (S) Pháp Hiền See Dharmabhadra.

Buddha-bhāṣita-amitamukha-guhyadhara sūtra (S) Phật thuyết vô lượng môn vi mật trì kinh Vô lượng môn vi mật trì kinh One of the 9 names of Anantamukha-nirhāra-dhāraṇi-vyākhyāna-kārikā in Chinese translation Một trong 9 bản dịch khác tên của bộ kinh Anantamukha-nirhara-dharani-vyakhyana-karika trong Đại tạng Trung quốc.

Buddha-bhāṣita-amita-mukha-mārajid-dhā-raṇī sūtra (S) Phật thuyết vô lượng môn phá ma Đà la ni kinh Vô lượng môn phá ma Đà la ni kinh One of the 9 names of Ananta-mukha-nirhāra-dhāraṇi-vyākhyāna-kārikā in Chinese translation Một trong 9 bản dịch khác tên của bộ kinh Anantamukha-nirhara-dharani-vyakhyana-karika trong Đại tạng Trung quốc.

Buddha-bhāṣita-jātānantamukha-dhārāṇi sūtra (S) Phật thuyết xuất sinh vô biên môn Đà la ni kinh Xuất sinh vô biên môn Đà la ni kinh One of the 9 names of Anantamukha-nirhāra-dhāraṇi-vyākhyāna-kārikā in Chinese translation Một trong 9 bản dịch khác tên của bộ kinh Anantamukha-nirhara-dharani-vyakhyana-karika trong Đại tạng Trung quốc.

Buddha-bhūmi (S) Phật địa

Buddhabhūmi-sūtra śāstra (S) Phật Địa kinh Luận Name of a work of commentary Tên một bộ luận kinh.

Buddha-carita (S) Phật sở hành tán Một trong những tác phẩm lừng danh của Bồ tát Mã Minh soạn theo lối thi ca chép rõ lịch sử đức Phật cho đến khi toàn giác.

Buddha-carita sūtra (S) Phật sở hành tán Kinh Name of a sutra Tên một bộ kinh.

Buddha-chāyā (S) Phật ảnh.

Buddhacinga (S) Phật đồ tràng.

Buddha-dāna (S) Phật đàn Sự bố thí như hạnh Phật Nơi thuyết pháp độ chúng.

Buddhadaśa (S) Giác Sử Giác Thiên Name of a monk Tên một vị sư.

Buddha-datta (S) Phật Thọ A monk in the 5th century Ngài Phật Thọ, thế kỷ thứ V.

Buddha-dattha (S) Phật Thọ Name of a monk Cao tăng Ấn độ thế kỷ thứ nhì.

Buddhadeva (S) Giác Thiên Name of a monk Học giả Nhất thuyết hữu bộ, một trong tứ Đại Luận sư Tỳ bà sa, chủ trương các pháp trong 3 đời trước sau đối đãi nhau.

Buddha-dharma (S) Phật pháp Teaching of the Buddha; the truth realized and revealed by the Buddha.

Buddha-dharma-kāya (S) Phật pháp thân.

Buddha-dhyāna-samādhi-śāgāra-sūtra (S) Quán Phật Tam muội kinh Quán Phật kinh Name of a sutra Tên một bộ kinh.

Buddhāgama (S) Phật giáo Giáo pháp của Phật.

Buddha-garland Samādhi Phật hoa nghiêm tam muội The samadhi which Samantabhadra enters before preaching the Dharma.

Buddhaghoṣa (P) Phật Âm Phật Minh, Phật Đà Cồ Sa A monk in the 5th century. The greatest of Commentators on the Tipitaka, author of the Visuddhimagga Ngài Phật Âm, thế kỷ thứ V.

Buddhagotra śāstra (S) Phật tánh luận Written by Vasubandhu Do ngài Thế Thân biên soạn.

Buddhaguhya (S) Phật Đà Cù Hý Da Name of a monk Tên một vị sư.

Buddhaguṇa (S) Phật đức.

Buddhagupta (S) Giác Hộ vương A king in North India Tên một vị vua Bắc Ấn thời xưa.

Buddhahood Phật tánh The state of the Buddha's Enlightenment.

Buddha-hṛdaya-dhāraṇī (S) Chư Phật tâm Đà la ni Kinh Chư Phật Tâm Kinh Name of a sutra Tên một bộ kinh.

Buddha-janga (S) Phật đồ trừng Một vị A la hán gốc Thiên trúc, năm 310 ngài sang Tàu ở thành Lạc dương để hoá độ vua chúa và triều đình. Ngài chuyên hoằng hóa bằng phép thần thông.

Buddhājīva (S) Phật Đà Thập Giác Thọ Name of a monk Tên một vị sư.

Buddha-kāya (S) Phật thân See Buddhakāya.

Buddhakāya (S) Phật thân → sang gye chi cho (T).

Buddhakesa (S) Phật phát Buddha's hair Tóc của Phật.

Buddhakiccaṁ (P) Phật sự Buddha's duty Buddha's mission.

Buddha-kṣetra (P) Phật độ, Phật sát, Cõi Phật Tịnh độ của Phật See Buddha-ksha.

Buddhakṣa (S), Buddhaksha (S), Phật độ Quốc độ chư Phật, gồm có: Tịnh độ, Uế độ (cõi người), Báo độ và Pháp tính độ. Buddha-land → Buddha-kṣetra (S) → Phật quốc, Phật địa, Phật sát, Phật giới, cõi Tịnh độ của Phật The field of the Buddha's activity; the land which comes into existence as the reward for the Buddha's vows and acts of merits Cõi đất Phật, cõi nơi Phật giáo hóa chúng sanh. Xem Brahma-ksha.

Buddhakula (S) Phật gia.

Buddha-land Phật độ See Buddha-ksha.

Buddha-land of Peace and Bliss Tịnh Độ, An Lạc quốc Pureland Amida's Pure Land.

Buddha-locani (S) Phật Nhãn Phật mẫu.

Buddha-lokānātha (S) Thế tôn The World Honoured One One of 10 epithets of Buddha Một trong 10 danh hiệu Phật.

Buddhalokanātha (S) Thế Tôn → (S, P) → Phật Thế Tôn One of the ten epithets of Buddha Một trong mười danh hiệu Phật.

Buddhamatṛ (S) Phật mẫu → Butsumo (J).

Buddha-mind Phật tâm The mind of one who has been awakened to the desire for enlightenment. This is the intent behind the act of releasing Buddha-nature. It is also the inherent wisdom and enlightenment that exists in all sentient beings.

Buddha-mitra (S) Phật đà mật đa Tổ sư Giác Thân, Phúc-đà-mật-đa Tổ thứ chín trong 28 vị tổ sư Phật giáo tại Ấn, ngưởi chủ trì đại hội kết tập năm 150 tại xứ Tra lan đức cáp (Jalandhara) cùng ngài Hiếp Tôn giả (tổ thứ mười) làm phó chủ tọa.

Buddhanandi (S) Phật Đà Nan Đề Tổ Nan đề The 8th patriach of the Buddhism Tổ thứ 8 Phật giáo ỡ Ấn độ.

Buddha-nature Phật tánh → Tathāgata-garbha (S), de shin shek pay nying po (T) → The original nature of all people, which is harmonious and non-dualistic.

Buddhanusmṛti (S) Niệm Phật Buddha recitation.

Buddhapāla (S) Giác Hộ Phật Đà Ba Lợi.

Buddhapālita (S) Phật Hộ See Prasangika Đệ tử ngài Tăng Hộ, sáng lập phái Trung quán (470 - 540).

Buddhaphala (S) Phật quả.

Buddharansi (S) Hào quang của Phật Buddha halo The corona around Buddha, with six colors such as: blue (nila), yellow (pita), red (lohita), white (avadata), orange and the mixed color of these Hào quang quanh người Phật, có sáu màu như: xanh, vàng, đỏ, trắng, cam và màu tổng hợp những màu này.

Buddha-ratna (S) Phật bảo.

Buddharūpa (S) Phật tượng A statue or Image of the Buddha, used for devotional purposes.

Buddha's children Phật tử Refers to Buddhists, especially bodhisattvas.

Buddhas of the ten directions Mười phương chư Phật Buddhas dwelling the worlds of the ten directions, i.e. the four cardinal points, four intermediate directions, zenith and nadir.

Buddha-sahasra (S) Thiên Phật.

Buddha-sangiti (S) Chư Phật yến tập kinh Name of a sutra Tên một bộ kinh.

Buddhasānta (S) Phật Đà Phiến Đa Giác Định Name of a monk Tên một vị sư.

Buddhasāsana (P) Phật giáo See Buddhasasana → Buddha-śāsana (S).

Buddhasāsanaṁ (P) Phật giáo → Buddha-sāsana (P).

Buddhaṣena (S) Phật Đại Tiên.

Buddhasiṃha (S) Phật đà tăng ha Sư tử Giác Name of a monk Tên một vị sư. Em ruột của Bồ tát Vô Trước.

Buddha-siṃha (S) Sư tử Giác Name of a monk Tên một vị sư.

Buddhaśrījāna (S) Giải Cát Tường Trí Name of a Bodhisattva Tên một vị Bồ tát.

Buddha-śrynana (S) Kiết tường Bồ tát Name of a Bodhisattva Tên một vị Bồ tát.

Buddhaśrynana (S) Giác Kiết-tường Bồ tát Name of a Bodhisattva Tên một vị Bồ tát.

Buddha-stūpa (S) Phù đồ.

Buḍḍhatā (P) Trưởng thượng Seniority Greater age.

Buddhatā (P) Phật tánh Buddha nature Also Knowledge.

Buḍḍhatara (P) Trưởng thượng Senior.

Buddhataraṁ (S) Phật thời Period of a Buddha The period between the death of a Buddha and the appearance of another.

Buddhatrāta (S) Phật đà đa la Giác Cứu Name of a monk Tên một vị sư.

Buddhatta (S) Phật Thọ luận sư Name of a monk Tên một vị sư.

Buddhatvam-avapnoti (S) Đắc tánh Phật.

Buddhavaca (S) Phật đà đềGiác Thiên Name of a monk Tên một vị sư.

Buddha-vacana (S) Phật kinh.

Buddhavaṃsa (S) Kinh Phật sự Chronicle of the Buddhas Pháp hệ Phật Kinh; Phật chủng tánh Verses about the previous 24 Buddhas from Dipankara to Kassapa and the way they turned the wheel of dharma Thơ kể về sự tích 24 vị cổ Phật từ Phật Nhiên đăng đến Phật Ca Diếp và cách các đức Phật chuyển pháp luân.

Buddha-vaṃsa (S) Phật sử.

Buddhavaṃsatthakatha-tika (S) Phật chủng tánh chú sớ Name of a work of commentary Một trong những luận kinh do Dhammapala, thế kỷ 5, soạn và chú thích kinh điển Pali.

Buddhavarman (S) Giác Khải Name of a monk Một vị sa môn người Ấn qua Tàu dịch kinh năm 437 - 439.

Buddhavatamsaka-Mahāvaipulya-sūtra (S) Đại phương quảng Phật Hoa nghiêm kinh Hoa Nghiêm Kinh Name of a sutra Tên một bộ kinh. Gọi tắt là Avatamsaka Sutra (Hoa Nghiêm Kinh).

Buddhavataṃsaka-sūtra (S) Đại Phương Quảng Phật Hoa nghiêm kinh Name of a sutra Tên một bộ kinh.

Buddhavisaya (P) Phật lực Buddha's power Buddha's wisdom.

Buddhayāna (S) Phật thừa Phật thừa là giáo pháp đức Thế tôn dạy trước khi nhập diệt. Lúc đầu đức Thế tôn dạy Thanh văn thừa để đệ tử đắc quả A la hán. Kế đó Ngài dạy Duyên giác thừa để đua đệ tử đến cảnh Niết bàn của bậc Duyên giác. Sau đó Ngài dạy Bồ tát thừa cho những vị tu trì quả vị Bồ tát. Cuối cùng ấy nấy đều thuần thục nên Ngài gom lại thành Nhứt thừa hay Phật thừa để dạy đệ tử tu thành Phật trong vị lai.

Buddha-yaśas (S) Giác minh Sa môn Name of a monk Tên một vị sư người A phú hãn sang Tàu dịch kinh hồi thế kỷ thứ 5, ngài sang Tàu dịch kinh từ năm 403 đến 413.

Buddhayaśas (S) Phật đà da xá Giác Danh, Giác Minh Name of a monk Tên một vị sư.

Buddhehparatah (J) Trực giác Intuition.

Buddhi (J) Trí huệ Intelligence → Buddhatā (P) → Knowledge.

Buddhīndriya (S) Căn See Indriya.

Buddhism in China Phật giáo Trung quốc Phật giáo vào Trung quốc qua ngõ Ấn độ vào năm 67 sau Công nguyên, do hai tỳ kheo người Ấn tên Kasyapa Matango và Dharmaraksha. Tu viện Bạch mã ngày xưa được dựng lên để hai ngài tá túc hiện nay cũng vẫn còn tồn tại. Phật giáo Trung quốc sau đó phát triển mạnh thành nhiều trường phái khác nhau nhưng mạnh nhất là hai trường phái Thiền tông (Ch'an hay Zen, Jap) và Tịnh độ.

Buddhism school Tông phái đạo Phật - Ấn độ: chia làm 2 tông phái chánh: Đại thừa và Tiểu thừa. Tiểu thừa chia làm 20 bộ. Đại thừa chia làm Trung quán tông và Du già tông. - Tại Nhật: Có 12 tông phái như sau: - Luật tông (Ritsou-shu) - Pháp tướng tông hay Từ ân tông (Hosso-shu) - Tam luận tông (Sanron-shu) - Hoa nghiêm tông (Kegon-shu) - Thiên thai tông (Tendai-shu) - Chơn ngôn tông hay Mật tông (Singon-shu) - Thiền tông hay Phật tâm tông (Zen-shu) - Pháp hoa tông hay Nhựt liên tông (Nitchiren-shu) - Tịnh độ tông (Zodo-shu) - Chơn tông hay Tịnh độ Chơn tông (Shin-shu) - Câu xá tông (Koucha-shu) - Thành thật tông (Jo-Jitsou-shu).

Buddhist path Phật đạo → lam (T) → The path refers to the process of attaining enlightenment. Path may also refer to part of the threefold logic of ground, path, and fruition.

Buddhist Theosophical Society Linh Trí Học Phật Hội, Thông Thiên Học.

Buddho (P) Phật Awake; enlightened. An epithet for the Buddha.

Buddho-bavati (S) Thành Phật Bồ tát tu hành trong nhiều kiếp, đầy đủ nhân hạnh, hoàn thành công đức tự lợi, lợi tha, đạt đến cảnh giới cứu cánh.

Buddho-vibudhyate (S) Giác ngộ và trở thành Phật.

Budha (S) Thủy diệu Thuỷ tinh.

Buji (J) "No matter." An attitude acquired toward Zen, in which the individual does not practice because of the rationality that we are all originally buddhas. This is decieving, as these individuals push themselves further from their Buddha-nature.

Bukan (J) Phong Can.

Bukkho (J) Phật Quang See Fokuang.

Bukko Kokushi (J) Phật Quang Quốc Sư Name of a monk Tên một vị sư.

Bukkō Zenji (J) Phật Quang thiền sư Name of a monk Tên một vị sư.

Bukkō-ha (J) Phật Quang phái Name of a school or branch Tên một tông phái.

Bukkyō (J) Phật giáo.

Bul (K) Phật See Buddha.

Bunan (J) Vô nan.

Buppō (J) Phật pháp.

Buppō daimeiroku (J) Phật pháp Đại minh lục Name of a collection in fascicle Tên một bộ sưu tập.

Bushi (S) Vũ sĩ, tầng lớp bảo vệ, phục vụ cho các tướng quân (shogun) trước thờI Minh Trị Thiên Hoàng. Vũ sĩ cao cấp được gọi là Ðại Danh (daimyo), một số có thế lực lớn, trở thành những lãnh chúa nắm trọn quyền cai trị Nhật, dưới hình chính quyền riêng gọi là Mạc Phủ, Thiên Hoàng chỉ có hư danh The samurai, the ruling elite within the Shogunal system of government. Above the bushi were the Daimyo, who were higher ranking bushi. The Daimyo were directly responsible to the Shogunate.

Bushidō (J) Võ sĩ đạo.

Bushun shiban (J) Vô Chuẩn Sư Phạm → Wuzhun Shifan (C) → Name of a monk Thiền sư Trung quốc, tông Lâm Tế, thầy của ngài Vô Học Tổ Nguyên.

Bushun Shihan (J) Vô Chuẩn Sư Phạm Name of a monk Tên một vị sư.

Busshin (J) Phật thân.

Busshin-hō (J) Phật tâm pháp.

Busshin-in (J) Tâm ấn.

Busshin-shū (J) Phật tâm tông.

Busshō (J) Phật tánh.

Busshō-kū (J) Phật tánh không.

Busshō-mu (J) Phật tánh vô.

Busshō-u (J) Phật tánh hiểu.

Bussō (J) Phật tăng.

Busso sankyō (J) Phật Tổ tam kinh.

Butchi kōsai zenji (J) Phật Trí Hoằng Tế thiền sư Name of a monk Tên một vị sư.

Butchō (S) Phật đỉnh --à usnisa.

Butsu (J) Phật See Buddha.

Butsuda (J) Phật Đà See Buddha.

Butsu-dan (J) Phật đàn Bàn thờ Phật

Butsuden (J) Phật điện See Buddha hall.

Butsu-dō (J) Phật pháp, Phật đạo See Buddha dharma.

Butsugen zenji (J) Phật Nhãn thiền sư Name of a monk Tên một vị sư.

Butsugen-ha (J) Phật Nhãn phái Name of a school or branch Tên một tông phái.

Butsumo (J) Phật mẫu Xem Bouddhamatr.

Butto Kokushi (J) Thiền sư, quốc sư See Zen master.

Byakue-Kannon (J) Bồ tát Quán thế âm → Avalokitesvara (S) → Bạch Y Quan âm See Avalokitesvara.

Byamaka (P) Byamaka Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi Isigili

Byang chub kyi sems (T) Bồ đề tâm See Bodhicitta.

Byang chub sems dpa (T) Bồ tát See Bodhisattva.

Byang chub sems dpa'i sa (T) Bồ tát địa See Bodhisattva-bhumī.

Byapada (S) ill-will.

Byōdō (J) Bình đẳng.

Byōdō-kan (J) Bình đẳ ng quan.

» Video
» Ảnh đẹp
» Từ điển Online
Từ cần tra:
Tra theo từ điển:
» Âm lịch