Từ điển phật học
Tuyển tập từ ngữ Phật học thường dùng (Anh-Việt)
Jan - 2002 by Minh Thông, MSc.

» Oa
23/02/2010 13:54 (GMT+7)
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

Obscurations, two Nhị chướng → drippa nyi (T) The first kind of obscuration to achieving enlightenment along the path is the cognitive obscurations (Tib. shes sgrib) and the second kind are the emotional obscruations (Tib. nyon sgrib).

Obstacle and hardship Chướng nạn.

Ocean-Wide Lotus Assembly Liên trì hải hội Phật bồ tát The Lotus Assembly represents the gathering of Buddha Amitabha, the Bodhisattvas, the sages and saints and all other superior beings in the Land of Ultimate Bliss.

Offering Cúng dường.

Ogha sutta (P) Sutra on Floods Name of a sutra.(SN XLV.171) Tên một bộ kinh.

Ogha-tarana sutta (P) Sutra on Crossing Over the Flood Name of a sutra. (Suttan i.1) Tên một bộ kinh.

Oja (S) The rupa which is nutrition.

Ōjin (J) Ứng thân See Nirmāṇakāya.

Okite (S) Rules of conduct.

Okkantika-samyutta (P) Tương Ưng nhập Recurring Name of a sutra.(chapter SN XXV) Tên một bộ kinh.

Okkha sutta (P) Sutra on Serving Dishes Name of a sutra. (SN XX.4) Tên một bộ kinh.

Olarika rūpas (S) Gross rupas (sense objects and sense organs).

Oṃ (S) Ôm Aum → Um án The most simple, yet sacred mantra in Buddhism and other indian religions.

Oṃ Maṇi Padme Hūm (S) án Ma Ni Bát Dị Hồng Precious pearl in a lotus. Ngọc quí trong hoa sen.

Omniscience Toàn giác trí, nhất thiết chủng trí All-knowing wisdom of the Buddha.

On the Meaning of Meditative Good Acts

Quán kinh định thiện sớ The third fascicle of the four-fascicle commentary on the Contemplation Sutra by Shan-tao.

Once-returner Nhất lưu A sage who has only one rebirth left before reaching Arhatship and escaping birth and death.

One Mind Nhất tâm The single-minded trust in Amida which Vasubandhu professed in his Hymn of Aspiration for Birth in the Pure Land; in Shinran's interpretation, the One Mind is the same as the Three Minds, or the three aspects of Faith of the Eighteenth Vow.

One Thought and Many Callings Nhất niệm đa niệm văn ýA work by Shinran when he was 85 years of age, in which he quotes from Ryukan's work to show that one should not be attached to either one thought of Faith or many sayings of the Nembutsu.

One-Life Bodhisattva Nhất sanh bổ xứ bồ tát A Bodhisattva who is one lifetime away from Buddhahood. The best known example is the Bodhisattva Maitreya.

Oneness Nhất như A synonym of True Suchness; the ultimate truth and reality which is undivided and perfect by itself.

One-Vehicle Dharma Nhất thừa pháp See Ekayāna.

One-Vehicle teaching Nhất thừa pháp → Ekayāna (S).

One-Vehicle teaching of the Primal Vow Bổn nguyện nhất thừa Shin Buddhism is the way of salvation originating from Amida's Primal Vow, which is firmly grounded in the One-Vehicle teaching.

Ontology Thực tại luận.

Opamma-samyutta (P) Tương Ưng thí dụ Comparisons Name of a sutra.(chapter SN XX) Tên một bộ kinh.

Orategama (J) Bạch Ẩn Huệ Hạc Name of a monk. Tên một vị sư.

Organ Căn See.

Original bodhi Bổn giác.

Original nature Chân tánh Xem Phật tánh.

Original Vows Bản nguyện The vows which bodhisattvas make when they resolve to become Buddhas and save all sentient beings; in the Pure Land sutras they refer to Dharmakara's 48 Vows.

Original wisdom Bổn trí.

Osel (T) Cực quang Clear light.

Other Shore Bỉ ngạn → Para (S) The other shore of the stream of transmigration; the state of emancipation.

Other-power Tha lực Amida's saving power originating from his Primal Vow. Other-power is absolutely necessary if a Bodhisattva is to attain Ultimate Enlightenment. The Lankavatara Sutra (the only sutra recom-mended by Bodhidharma) and the Avatam-saka are emphatically clear on this point.

Other-power faith Tha lực tín The Faith awakened by Amida's Power.

Other-power way Tha lực hành môn, tha lực pháp môn The way of attaining Enlightenment through the Other-Power.

Oupali (S) Ưu bà ly One of the Buddha's disciples Một đệ tử Phật, trước làm nghề cạo tóc, giai cấp hạ tiện, theo 6 ông hoàng dòng họ Thích đi xuất gia, sau đắc quả A la hán, được Phật khen là Trì luật đệ nhất.

Ōbai (J) Hoàng Mai See Huang-mei.

Ōbaku Kiun (J) Hoàng Bá Hy Văn See Huang-po Hsi-yun.

Ōbaku-kiun (J) Hoàng Bá Hy Vận Name of a monk. Tên một vị sư.

Ōbaku-shū (S) Hoàng Bá tông Name of a school or branch. Tên một tông phái.

Ōryō Enan (J) Hoàng Long Huệ Nam See Huang lung Huinan.

Ōryō E'nan (J) Hoàng Long Huệ Nam See Huang-lung Hui-nan.

Ōryō-ha (J) Hoàng long phái See Huang-lung p'ai.

Ōryoko (J) Bình bát (âm Hán tương ứng là ứng lượng khí) The bowls given to a Buddhist upon being ordained.

» Video
» Ảnh đẹp
» Từ điển Online
Từ cần tra:
Tra theo từ điển:
» Âm lịch